Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 10 Global Success Review 4

Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Review 4 đóng vai trò là bài ôn tập cuối cùng giúp học sinh hệ thống hóa toàn bộ kiến thức về bảo vệ môi trường và du lịch bền vững trước khi kết thúc học kỳ. Review 4 tập trung vào các nhóm từ vựng về hệ sinh thái, đa dạng sinh học cùng những khái niệm quan trọng trong ngành du lịch sinh thái hiện nay. Học sinh sử dụng bộ sách tiếng anh 10 của global success sẽ được rèn luyện kỹ năng chuyển đổi câu tường thuật và vận dụng linh hoạt câu điều kiện loại 1, loại 2. Đây là những mảng kiến thức trọng tâm giúp người học diễn đạt các giả định và tường thuật lại các vấn đề môi trường một cách chuyên nghiệp. Phần ngữ âm nhấn mạnh vào nhịp điệu và ngữ điệu trong giao tiếp, hỗ trợ học sinh truyền tải thông điệp một cách tự nhiên và thuyết phục. Bài học còn tích hợp các kỹ năng đọc và nghe tổng hợp, tạo điều kiện cho học sinh kiểm tra khả năng nắm bắt thông tin toàn diện.

Truy cập dethitracnghiem để thực hiện các bài ôn tập cho năm học 2026–2027 là phương pháp hiệu quả nhất để học sinh củng cố kiến thức một cách khoa học. Chuyên mục trắc nghiệm 10 cung cấp hệ thống đề thi đa dạng, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực mới nhất, giúp học sinh chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi quan trọng cuối năm. Việc luyện tập qua các bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, tăng cường khả năng phản xạ và ghi nhớ sâu các cấu trúc ngữ pháp phức tạp. Hệ thống luôn nỗ lực cập nhật thường xuyên các dạng bài mới, đảm bảo tính phong phú và sát với chương trình học chính khóa tại trường phổ thông. Quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí tạo điều kiện để học sinh thực hành không giới hạn cho đến khi thành thạo mọi kỹ năng. Đáp án cùng lời giải chi tiết giải thích rõ ràng cách dùng câu điều kiện và câu gián tiếp, giúp người học tự tin hoàn thành xuất sắc chương trình tiếng Anh lớp 10.

ĐỀ THI

Câu 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently:
A. impact
B. aware
C. carbon
D. planet

Câu 2: Choose the word whose stress pattern is different from the others:
A. polar
B. issue
C. balance
D. reduce

Câu 3: “I am doing research on sustainable tourism,” my brother __________.
A. said me that
B. told me that
C. explained that
D. asked me that

Câu 4: If the laws on illegal hunting __________ stricter, more animals would be saved.
A. are very strict
B. will be strict
C. were very strict
D. be very strict

Câu 5: The teacher asked the students __________ the animals in the zoo.
A. don’t feed them
B. not to feed them
C. not feed them
D. no feeding them

Câu 6: If global warming __________, the sea level will rise quickly.
A. continues now
B. continued now
C. will continue
D. continue now

Câu 7: Ecotourism helps to protect the __________ environment of the area.
A. new and modern
B. old and dusty
C. natural green
D. small and tiny

Câu 8: “Do you like watching programs about wildlife?” Minh __________ Nam.
A. asked if he likes
B. told if he likes
C. said if he did
D. asked if he did

Câu 9: If there __________ no air and water, there would be no life on earth.
A. are none here
B. will be none
C. were none here
D. be none here

Câu 10: Tourists are not allowed to __________ rubbish in the national park.
A. buy and sell
B. take and use
C. find and keep
D. drop and leave

Câu 11: “What can we do to reduce the impact of global warming?” Hoa __________.
A. asked that guy
B. asked to that
C. told that guy
D. said to that

Câu 12: Habitat loss is one of the greatest threats to __________ in the world.
A. the buildings
B. the machines
C. biodiversity
D. the factories

Câu 13: If we __________ public transport more, our cities will get cleaner.
A. use it today
B. used it today
C. will use it
D. uses it today

Câu 14: Many wildlife __________ will be destroyed if people cut down forests.
A. good products
B. cool friends
C. habitats now
D. small houses

Câu 15: “The animals will not survive the extreme weather,” the teacher __________.
A. explained them
B. explained that
C. asked them that
D. told them that

Câu 16: Ecotours should __________ animals and the local ecosystem.
A. hurt and kill
B. hunt and catch
C. change and move
D. benefit and aid

Câu 17: If I __________ a tour guide, I would take you to the Mekong Delta.
A. am a guide now
B. will be a guide
C. were a guide now
D. be a guide now

Câu 18: We should avoid activities that __________ the natural patterns of animals.
A. disturb and hurt
B. help and support
C. find and watch
D. love and care

Câu 19: If the illegal hunting of __________ cannot be prevented, they will die out.
A. small pets now
B. big cars now
C. fast planes
D. wild animals

Câu 20: Sustainable tourism aims to reduce the negative __________ on nature.
A. results for all
B. power for all
C. impact for all
D. force for all

Câu 21: “I will take part in the competition next month,” my friend __________.
A. said she joined
B. said she would
C. told she joins
D. asked she joins

Câu 22: If we __________ cutting down forests, global warming will be serious.
A. keep doing it
B. kept doing it
C. will keep it
D. keeps doing it

Câu 23: People should choose eco-friendly activities that __________ local people.
A. ignore and hate
B. hurt and pain
C. interact with
D. away from the

Câu 24: “Are you interested in joining the event?” Tuan __________ Mai.
A. asked her then
B. told her then
C. said her then
D. asked her now

Câu 25: If we __________ the environment, we will have a better life in the future.
A. protected well
B. will protect it
C. protects it well
D. protect it well

Câu 26: Find the mistake: If I am you, I would take a bus to the national park.
A. If I were you
B. am you, I
C. would take a
D. national park

Câu 27: Find the mistake: My brother said that he is doing research on sustainable tourism.
A. said that
B. he is doing
C. was doing then
D. tourism now

Câu 28: Find the mistake: If the laws on illegal hunting are stricter, more animals would be saved.
A. If the laws
B. on illegal
C. be saved now
D. were stricter

Câu 29: Choose the word CLOSEST in meaning to “threat”:
A. safety
B. danger
C. health
D. profit

Câu 30: Ecotourism is a form of sustainable tourism because it has a positive __________.
A. result on area
B. power on area
C. impact on area
D. force on area

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận