Bài tập trắc nghiệm Kinh tế Pháp luật 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 15 đi sâu vào các điều khoản quy định nền tảng quyền lực nhà nước, chủ quyền lãnh thổ và biểu tượng thiêng liêng của quốc gia. Nội dung Bài 15 – Nội dung cơ bản của Hiến pháp về chế độ chính trị phân tích khẳng định nước ta là một quốc gia độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời. Bài học thuộc Chủ đề 8: Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam nằm trong Phần hai: Giáo dục pháp luật, làm rõ bản chất Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam. Trong học phần trắc nghiệm kinh tế và pháp luật 10, học sinh nắm bắt ý nghĩa của Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca và ngày Quốc khánh 2/9.
Tại nền tảng dethitracnghiem, hệ thống bài kiểm tra Bài tập trắc nghiệm Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 Kết Nối Tri Thức đã sẵn sàng cho năm học 2026–2027 với các đề mới nhất. Học sinh có thể làm đề thi, bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn luyện kỹ năng phân tích các hành vi xâm phạm chủ quyền biển đảo hay bôi nhọ biểu tượng quốc gia. Thuộc danh mục ngân hàng trắc nghiệm 10, bài ôn tập bám sát mục tiêu giáo dục lòng yêu nước, niềm tự hào dân tộc và ý thức công dân đối với chế độ chính trị. Tiện ích chấm điểm nhanh gọn miễn phí tạo sự thuận lợi tối đa, thông báo điểm số ngay sau khi nộp bài. Phần đáp án và lời giải chi tiết phân tích rõ nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước, củng cố tri thức chính trị vững vàng.
Câu 1: Theo Hiến pháp, nước ta là một quốc gia độc lập, có chủ quyền, thống nhất và
A. toàn vẹn lãnh thổ.
B. bảo lưu phong tục.
C. liên kết các bang.
D. tự trị các vùng.
Câu 2: Lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những bộ phận nào?
A. Vùng đất và vùng núi non cao.
B. Đất liền, hải đảo, biển và trời.
C. Vùng đồng bằng và các đô thị.
D. Biên giới bộ và các thềm lục địa.
Câu 3: Bản chất của Nhà nước ta theo quy định của Hiến pháp là Nhà nước
A. quân chủ lập hiến hiện đại.
B. quản lí bằng sắc tộc chính.
C. của Nhân dân, do dân, vì dân.
D. bảo hộ quyền lợi nhóm giàu.
Câu 4: Nền tảng chính trị của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là liên minh giữa
A. tầng lớp tiểu thương và chủ xưởng.
B. các nhà khoa học và doanh nhân.
C. giới văn nghệ sĩ và công nhân.
D. giai cấp công nhân, nông dân, trí thức.
Câu 5: Lực lượng nào giữ vai trò lãnh đạo Nhà nước và toàn xã hội Việt Nam?
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
B. Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Tổng Liên đoàn Lao động.
Câu 6: Đảng Cộng sản Việt Nam lấy hệ tư tưởng nào làm kim chỉ nam cho hành động?
A. Tư tưởng tự do cá nhân mới.
B. Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.
C. Thuyết tam dân của Tôn Trung Sơn.
D. Triết học kinh viện thời trung đại.
Câu 7: Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng những hình thức dân chủ nào?
A. Dân chủ đại diện và trực tiếp.
B. Dân chủ thoả hiệp nội bộ.
C. Dân chủ trực tiếp và đại diện.
D. Dân chủ tập trung dòng họ.
Câu 8: Cơ quan nào sau đây là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân ở nước ta?
A. Viện Kiểm sát nhân dân.
B. Uỷ ban Kiểm tra Trung ương.
C. Toà án nhân dân các cấp.
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Câu 9: Quốc kì của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đặc điểm nào dưới đây?
A. Hình chữ nhật, nền đỏ, ngôi sao vàng năm cánh.
B. Hình vuông lớn, nền vàng tươi, một ngôi sao đỏ.
C. Nền xanh lam thẫm, ba ngôi sao vàng ở góc trên.
D. Nền đỏ tươi, hình búa liềm vàng đặt ở giữa cờ.
Câu 10: Ca khúc nào được chọn làm Quốc ca của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Bài ca hi vọng.
B. Bài Tiến quân ca.
C. Giải phóng miền Nam.
D. Hát vang lí tưởng.
Câu 11: Ngày Quốc khánh của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ngày nào?
A. Ngày 30 tháng 4.
B. Ngày 19 tháng 8.
C. Ngày 02 tháng 9.
D. Ngày 22 tháng 12.
Câu 12: Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành phố nào?
A. Thành phố Đà Nẵng.
B. Thành phố Huế cổ kính.
C. Thành phố Hồ Chí Minh.
D. Thành phố Hà Nội.
Câu 13: Nguyên tắc nào sau đây chỉ đạo tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước ta?
A. Quyền lực nhà nước là thống nhất và phối hợp.
B. Tam quyền phân lập tách rời hoàn toàn nhau.
C. Tập trung quyền lực tuyệt đối cho cá nhân.
D. Trao toàn quyền tự quyết cho các địa phương.
Câu 14: Hiến pháp nghiêm cấm hành vi nào sau đây đối với quan hệ giữa các dân tộc?
A. Đoàn kết giúp nhau.
B. Kì thị, chia rẽ dân tộc.
C. Học tiếng nói dân tộc.
D. Bảo tồn văn hoá vùng.
Câu 15: Đường lối đối ngoại nhất quán của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. can thiệp vào láng giềng.
B. liên minh quân sự đối đầu.
C. khép kín tự cung tự cấp.
D. độc lập, tự chủ, hoà bình.
Câu 16: Đọc trường hợp sau và trả lời câu hỏi:
| Tàu cá nước ngoài cố tình xâm phạm vùng biển của Việt Nam để khai thác hải sản trái phép và bị lực lượng Cảnh sát biển bắt giữ. |
Việc xử lí của Cảnh sát biển nhằm bảo vệ nội dung nào của Hiến pháp?
A. Quyền tự do thông thương.
B. Chế độ hôn nhân gia đình.
C. Chủ quyền và biển đảo quốc gia.
D. Chính sách tiền tệ tín dụng.
Câu 17: Đảng Cộng sản Việt Nam hoạt động trong khuôn khổ nào sau đây?
A. Hiến pháp và pháp luật.
B. Quy chế tài chính quốc tế.
C. Ý kiến riêng của đảng viên.
D. Thông lệ của các nước bạn.
Câu 18: Công dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua các cơ quan đại biểu nào?
A. Đoàn Thanh niên và Hội đồng.
B. Quốc hội và Hội đồng nhân dân.
C. Toà án và các cơ quan điều tra.
D. Uỷ ban Mặt trận các cấp xã.
Câu 19: Nhà nước ta ban hành chính sách ưu đãi về giáo dục và y tế cho đồng bào thiểu số nhằm
A. phân hoá trình độ dân trí.
B. xoá bỏ tiếng nói bản địa.
C. thực hiện bình đẳng dân tộc.
D. cô lập các vùng núi xa xôi.
Câu 20: Hành vi in ấn áo phông có bản đồ Việt Nam nhưng thiếu hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là
A. thể hiện sự tự do sáng tạo.
B. sai sót kĩ thuật in ấn nhẹ.
C. hành vi kinh doanh hợp pháp.
D. vi phạm chủ quyền lãnh thổ.
Câu 21: Đọc thông tin sau và trả lời câu hỏi:
| Việt Nam hiện là bạn, là đối tác tin cậy và là thành viên tích cực, có trách nhiệm của cộng đồng quốc tế. |
Nhận định trên thể hiện nội dung cơ bản nào của Hiến pháp?
A. Đường lối đối ngoại của Nhà nước.
B. Chính sách phát triển quốc phòng.
C. Chế độ bầu cử đại biểu Quốc hội.
D. Nguyên tắc phân công cơ quan tư pháp.
Câu 22: Mọi hành vi chống lại độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ đều bị
A. nhắc nhở trên báo chí.
B. phạt vi phạm hành chính.
C. nghiêm trị theo pháp luật.
D. đình chỉ quyền học tập.
Câu 23: Hình thức chính thể của nước ta được Hiến pháp xác định là
A. chính thể cộng hoà đại nghị.
B. Cộng hoà xã hội chủ nghĩa.
C. quân chủ chuyên chế lập hiến.
D. liên bang các nhà nước tự do.
Câu 24: Việc Nhà nước tạo điều kiện để các dân tộc giữ gìn tiếng nói, chữ viết của mình thể hiện
A. việc hạn chế tiếng phổ thông.
B. sự bất bình đẳng về văn hoá.
C. ép buộc gìn giữ quá khứ.
D. tôn trọng bản sắc các dân tộc.
Câu 25: Đọc trường hợp sau và trả lời câu hỏi:
| Kẻ xấu xúi giục đồng bào dân tộc thiểu số di cư tự do và chống đối chính quyền cơ sở gây mất trật tự an ninh. |
Hành vi của kẻ xấu đã vi phạm quy định nào của Hiến pháp?
A. Nghiêm cấm gây chia rẽ dân tộc.
B. Tự do tín ngưỡng của công dân.
C. Phát triển kinh tế miền núi xa.
D. Tôn trọng phong tục địa phương.
Câu 26: Việc tổ chức ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc hằng năm do tổ chức nào chủ trì?
A. Hội Doanh nhân trẻ.
B. Hội Khuyến học tỉnh.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
D. Liên hiệp HTX nông nghiệp.
Câu 27: Nhận định nào sau đây đúng về vị trí của Thủ đô Hà Nội?
A. Là trung tâm kinh tế biển.
B. Là trung tâm đầu não quốc gia.
C. Thuộc quyền quản lí vùng núi.
D. Chỉ phụ trách việc giao thương.
Câu 28: Nhân dân trực tiếp thảo luận và quyết định các công việc chung của thôn xóm là hình thức
A. dân chủ áp đặt.
B. dân chủ đại diện.
C. dân chủ tập quyền.
D. dân chủ trực tiếp.
Câu 29: Học sinh có trách nhiệm gì đối với biểu tượng quốc gia (Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca)?
A. Tôn trọng, giữ gìn và nghiêm trang khi chào cờ.
B. Thay đổi màu sắc cờ theo sở thích cá nhân mình.
C. Chế lời mới cho bài Quốc ca để hát cho vui tai.
D. Tự ý vẽ lại hình Quốc huy lên đồ dùng giải trí.
Câu 30: Hành vi xuyên tạc đường lối chính trị của đất nước trên mạng xã hội là hành vi
A. thực hiện tự do học thuật.
B. chia sẻ quan điểm cá nhân.
C. vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
D. phản biện xã hội tích cực.
