Thì Hiện Tại Đơn – Đề 2
Câu 1 Nhận biết
She ______ a student at a primary school.

  • A.
    are
  • B.
    is
  • C.
    am
  • D.
    be
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
They ______ like spicy food.

  • A.
    doesn’t
  • B.
    isn’t
  • C.
    don’t
  • D.
    aren’t
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
My brother ______ to school by bike every day.

  • A.
    go
  • B.
    goes
  • C.
    going
  • D.
    is go
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
______ you speak English fluently?

  • A.
    Does
  • B.
    Are
  • C.
    Is
  • D.
    Do
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
The Earth ______ around the Sun.

  • A.
    moves
  • B.
    move
  • C.
    is move
  • D.
    moving
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
He ______ breakfast at 7:00 AM every morning.

  • A.
    have
  • B.
    has
  • C.
    haves
  • D.
    is have
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
We ______ never late for school.

  • A.
    are
  • B.
    is
  • C.
    do
  • D.
    does
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
I ______ playing badminton at the weekend.

  • A.
    likes
  • B.
    am like
  • C.
    liking
  • D.
    like
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
My cat ______ fish very much.

  • A.
    like
  • B.
    likes
  • C.
    is like
  • D.
    liking
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
______ she work in a big hospital?

  • A.
    Do
  • B.
    Is
  • C.
    Does
  • D.
    Are
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Lan and Mai ______ best friends.

  • A.
    is
  • B.
    am
  • C.
    be
  • D.
    are
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
He usually ______ his homework before dinner.

  • A.
    does
  • B.
    do
  • C.
    doing
  • D.
    is do
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Water ______ at 100 degrees Celsius.

  • A.
    boil
  • B.
    boils
  • C.
    is boiling
  • D.
    boiled
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
I ______ not understand this grammar lesson.

  • A.
    do
  • B.
    does
  • C.
    am
  • D.
    are
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Mark ______ to the gym twice a week.

  • A.
    go
  • B.
    goes
  • C.
    is go
  • D.
    gos
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Where ______ your grandparents live?

  • A.
    does
  • B.
    are
  • C.
    is
  • D.
    do
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
My father ______ coffee every morning.

  • A.
    drink
  • B.
    drinks
  • C.
    is drink
  • D.
    drinking
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Dogs ______ loyal animals.

  • A.
    is
  • B.
    am
  • C.
    are
  • D.
    be
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
What time ______ the film start?

  • A.
    do
  • B.
    does
  • C.
    is
  • D.
    are
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
She ______ have any brothers or sisters.

  • A.
    don't
  • B.
    isn't
  • C.
    not
  • D.
    doesn't
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Birds ______ in the sky.

  • A.
    flies
  • B.
    fly
  • C.
    is fly
  • D.
    flying
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
My mother always ______ delicious meals for us.

  • A.
    cook
  • B.
    cooks
  • C.
    cooking
  • D.
    is cook
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
______ your teacher strict?

  • A.
    Does
  • B.
    Do
  • C.
    Is
  • D.
    Are
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
We ______ English on Mondays and Wednesdays.

  • A.
    study
  • B.
    studies
  • C.
    studying
  • D.
    are study
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
John often ______ his teeth after meals.

  • A.
    brush
  • B.
    brushes
  • C.
    brushs
  • D.
    is brush
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
It ______ very cold in the winter.

  • A.
    is
  • B.
    are
  • C.
    does
  • D.
    do
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Why ______ you look so tired today?

  • A.
    are
  • B.
    do
  • C.
    does
  • D.
    is
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Mary ______ TV every night.

  • A.
    watch
  • B.
    watchs
  • C.
    is watch
  • D.
    watches
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Peter and I ______ in the same class.

  • A.
    am
  • B.
    is
  • C.
    are
  • D.
    be
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
The sun ______ in the east.

  • A.
    rise
  • B.
    rises
  • C.
    is rise
  • D.
    rising
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Thì Hiện Tại Đơn – Đề 2
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận