Thì Hiện Tại Đơn – Đề 3
Câu 1
Nhận biết
My uncle is a mechanic. He ______ broken motorbikes.
- A. fix
- B. fixs
- C. fixes
- D. is fix
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
The train to Hanoi ______ at 6:00 AM tomorrow.
- A. leave
- B. leaves
- C. is leaving
- D. left
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Mai usually ______ hard before every exam.
- A. studys
- B. study
- C. is study
- D. studies
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
A hungry baby often ______.
- A. cry
- B. cries
- C. crys
- D. is crying
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Chọn câu có vị trí trạng từ tần suất **đúng nhất**:
- A. He goes usually to work by bus.
- B. He goes to work usually by bus.
- C. Usually he go to work by bus.
- D. He usually goes to work by bus.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
She ______ tired after a long working day.
- A. is often
- B. often is
- C. does often
- D. often does
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
How often ______ you go to the dentist?
- A. are
- B. do
- C. does
- D. have
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
He rarely ______ the school bus because he wakes up early.
- A. miss
- B. misss
- C. misses
- D. missing
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Jane ______ English at a secondary school.
- A. teach
- B. teachs
- C. teaching
- D. teaches
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
The flight to London ______ at 10:30 tonight.
- A. departs
- B. depart
- C. is depart
- D. departed
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
I ______ that this movie is very interesting.
- A. am thinking
- B. think
- C. thinks
- D. thought
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
A postman ______ letters and parcels to people.
- A. delivers
- B. deliver
- C. deliverses
- D. is deliver
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
My mother ______ heavy bags by herself.
- A. carrys
- B. carries
- C. carry
- D. is carry
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
The local supermarket ______ at 9:00 PM every day.
- A. close
- B. is closing
- C. closed
- D. closes
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
My sister ______ the piano three times a week.
- A. practice
- B. practices
- C. practicees
- D. practicing
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
They ______ enough money to buy a new car.
- A. don't have
- B. doesn't have
- C. haven't
- D. aren't have
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Who ______ you usually talk to when you have problems?
- A. do
- B. does
- C. are
- D. is
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Cows ______ on green grass.
- A. feeds
- B. feed
- C. is feed
- D. feeding
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Tom ______ his car every Sunday morning.
- A. wash
- B. washs
- C. washes
- D. is wash
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
If it ______ tomorrow, we will cancel the picnic.
- A. rains
- B. rain
- C. will rain
- D. is raining
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
What ______ your sister do? - She is an accountant.
- A. is
- B. do
- C. does
- D. are
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
My parents ______ always supportive of my decisions.
- A. is
- B. are
- C. do
- D. does
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Does your father ______ to work by car?
- A. go
- B. goes
- C. went
- D. going
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
He seldom ______ out with friends on weekdays.
- A. hang
- B. hanging
- C. is hang
- D. hangs
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Wood ______ on water because it is less dense.
- A. float
- B. floats
- C. is floating
- D. floated
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
An architect ______ plans for buildings.
- A. design
- B. designs
- C. designes
- D. is design
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Vegetarians are people who ______ eat meat.
- A. doesn't
- B. aren't
- C. don't
- D. not
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
The bank ______ from 8:00 AM to 4:30 PM.
- A. opens
- B. open
- C. is open
- D. opened
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
She ______ French very well.
- A. speak
- B. speakies
- C. is speak
- D. speaks
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
He always ______ his clothes neatly before going out.
- A. iron
- B. irons
- C. irones
- D. is iron
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Thì Hiện Tại Đơn – Đề 3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
