Thì Hiện Tại Đơn – Đề 4
Câu 1
Nhận biết
Everyone in our team ______ hard to achieve the goal.
- A. work
- B. works
- C. are work
- D. working
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
She ______ believe in ghost stories.
- A. doesn't
- B. don't
- C. isn't
- D. hasn't
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
The Olympic Games ______ place every four years.
- A. take
- B. takes
- C. is take
- D. took
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Neither Peter nor his brother ______ coffee.
- A. drink
- B. drinking
- C. drinks
- D. are drink
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
The concert ______ at 8:00 PM next Saturday.
- A. starts
- B. start
- C. is starting
- D. will started
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
My grandparents ______ living in the countryside because it's peaceful.
- A. prefers
- B. prefer
- C. are prefer
- D. preferring
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
How much ______ this shirt cost?
- A. do
- B. is
- C. are
- D. does
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Physics ______ my favorite subject at school.
- A. are
- B. is
- C. be
- D. were
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
______ you know the man standing near the door?
- A. Do
- B. Are
- C. Does
- D. Is
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
The moon ______ around the Earth.
- A. revolve
- B. revolves
- C. revolving
- D. is revolve
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
She ______ her teeth twice a day.
- A. brush
- B. brushs
- C. brushes
- D. is brush
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
He always ______ “thank you” when receiving a gift.
- A. says
- B. say
- C. saies
- D. is saying
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
My sister ______ like horror films because she gets scared easily.
- A. isn't
- B. doesn't
- C. don't
- D. hasn't
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
What time ______ your classes finish on Friday?
- A. does
- B. do
- C. are
- D. is
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Mr. Brown ______ five cups of tea a day.
- A. drink
- B. is drinking
- C. drinks
- D. drank
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Most rivers ______ into the ocean.
- A. flows
- B. are flow
- C. flowing
- D. flow
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
I always ______ my keys when I leave the house.
- A. checks
- B. checking
- C. am check
- D. check
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
He ______ very happy with his new job.
- A. seem
- B. seems
- C. is seeming
- D. does seem
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
How many hours a day ______ a cat sleep?
- A. do
- B. is
- C. are
- D. does
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
If you ______ water to 0°C, it freezes.
- A. cool
- B. cools
- C. will cool
- D. are cool
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
My uncle don't drink beer or wine at all because of his health.
- A. drink
- B. at all
- C. don't
- D. health
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
She do not walk to school because her house is far away.
- A. walk
- B. because
- C. far away
- D. do not
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
My brother always washs his hands carefully before having meals.
- A. carefully
- B. before
- C. washs
- D. meals
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
The Earth rotate on its axis once every 24 hours.
- A. rotate
- B. on
- C. once
- D. hours
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Does your parents allow you to go out late at night?
- A. allow
- B. Does
- C. to go
- D. at night
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
He doesn't plays video games on weekdays because of heavy homework.
- A. plays
- B. on
- C. because of
- D. homework
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Where does your cousins spend their summer holidays every year?
- A. spend
- B. holidays
- C. every year
- D. does
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
She is often going to the library with her classmates on Sunday mornings.
- A. is often going
- B. to
- C. on
- D. mornings
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Peter studyies English with a native teacher three times a week.
- A. with
- B. three times
- C. studyies
- D. week
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Cats catches mice to protect their food supplies in the barn.
- A. catches
- B. to protect
- C. supplies
- D. barn
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
My uncle don't drink beer or wine at all because of his health.
- A. drink
- B. at all
- C. don't
- D. health
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Thì Hiện Tại Đơn – Đề 4
Số câu: 31 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
