Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 9 Global Success Unit 5

Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Global Success Unit 5 mở ra những góc nhìn đa chiều về các hoạt động trải nghiệm thực tế và các khóa học kỹ năng bổ ích trong cuộc sống. Nội dung Unit 5: Our Experiences trang bị cho người học nhóm tính từ mô tả cảm xúc đa dạng cùng vốn từ về các chuyến dã ngoại, cắm trại và hoạt động tập thể ngoài trời. Thông qua trắc nghiệm tiếng anh 9 thuộc sách Global Success, các em sẽ củng cố toàn diện cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành để diễn đạt những trải nghiệm cá nhân từng trải qua hoặc chưa từng thực hiện. Bài học còn hướng dẫn cách phát âm chuẩn xác hai bán nguyên âm /j/ và /w/, giúp phát âm từ vựng mượt mà và tự nhiên hơn. Việc nắm chắc các chủ điểm kiến thức này hỗ trợ học sinh tự tin chia sẻ về những kỷ niệm đáng nhớ, đồng thời nâng cao khả năng xử lý bài tập đọc hiểu về những trải nghiệm đáng giá.

Tại hệ thống dethitracnghiem, ngân hàng câu hỏi phục vụ năm học 2026–2027 được bổ sung thường xuyên nhằm bám sát các dạng đề thi trắc nghiệm hiện đại nhất. Chuyên mục bài tập trắc nghiệm lớp 9 hỗ trợ học sinh thực hiện các bài thi trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, tối ưu hóa thời gian tự học và nâng cao khả năng phân biệt thì quá khứ đơn với hiện tại hoàn thành. Website luôn rà soát nội dung kỹ lưỡng để đảm bảo các bài tập phản ánh đúng định hướng đánh giá năng lực của chương trình sách mới. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí giúp học sinh tra cứu kết quả ngay sau khi hoàn thành bài làm. Mọi câu hỏi thuộc Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Global Success Unit 5 đều tích hợp đáp án cùng lời giải chi tiết, giải thích rõ các dấu hiệu nhận biết thì, hỗ trợ người học làm chủ kiến thức và đạt thành tích cao trong các kỳ thi.

Câu 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
A. yellow
B. sword
C. yogurt
D. beyond

Câu 2: Choose the word that contains the sound /w/.
A. yacht
B. yield
C. young
D. watch

Câu 3: When the teacher suddenly called his name in front of the whole school, his mind ________.
A. went blank
B. came clear
C. felt light
D. got better

Câu 4: The roller coaster ride was so ________ that everyone screamed with extreme excitement.
A. unpleasant
B. exhausting
C. thrilling
D. sorrowful

Câu 5: Nick ________ an eco-tour in the northern mountains three times so far.
A. has taken
B. was taking
C. had taken
D. will take

Câu 6: – Mai: “I’m really sorry for dropping your camera on the campsite ground!”
– Tom: “________”
A. You must go.
B. I think so.
C. That is bad.
D. That’s okay.

Câu 7: Learning new vocabulary solely by ________ without real practice often leads to quick forgetting.
A. chance
B. rote
C. memory
D. purpose

Câu 8: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction.
”They have visited (A) Cu Lan Village (B) two years ago (C) with their classmates (D).”
A. have visited
B. Cu Lan Village
C. two years ago
D. classmates

Câu 9: During our summer trip to Phu Quoc Island, we had an unforgettable time going ________.
A. snorkelling
B. ice-skating
C. sky-diving
D. windsurfing

Câu 10: Minh felt totally ________ when he realized he had accidentally taken someone else’s backpack.
A. confident
B. delighted
C. satisfied
D. embarrassed

Câu 11: Read the passage and choose the correct answer to fill in each blank from 11 to 15.

Last summer, my class joined an outdoor survival skills course in Da Lat. It was truly the most (11)________ experience I have ever had. On the first morning, our trainers instructed us how to (12)________ tents by ourselves in the pine forest. Although it rained heavily, we managed to build our shelters before dusk. In the evening, everyone gathered around a blazing campfire and (13)________ tribal dances with local villagers. I have never (14)________ such wonderful teamwork and friendship before. Participating in outdoor camps definitely gives young people memorable (15)________ that build self-confidence.

Câu 11:
A. boring
B. tragic
C. amazing
D. common

Câu 12:
A. clear off
B. put up
C. take in
D. turn down

Câu 13:
A. avoided
B. avoided
C. rejected
D. performed

Câu 14:
A. felt
B. made
C. taken
D. drawn

Câu 15:
A. problems
B. accidents
C. memories
D. damages

Câu 16: Up to the present time, Linda ________ five different foreign language courses.
A. completes
B. has finished
C. was finishing
D. will finish

Câu 17: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction.
”Nam has never went (A) on a boat trip (B) along the river (C) in his hometown (D).”
A. has never went
B. on a boat trip
C. along the river
D. in his hometown

Câu 18: Trying to pitch a tent during a fierce downpour was an extremely ________ ordeal for the scouts.
A. joyful
B. pleasing
C. unpleasant
D. satisfying

Câu 19: – Student: “Oops, my mistake! I forgot to bring the camp supplies today.”
– Group leader: “________ Just remember to pack them tomorrow.”
A. I never do so.
B. You must pay.
C. That was awful.
D. That is fine.

Câu 20: Have you ________ ridden a jeep up to the peak of Langbiang Mountain?
A. ever
B. still
C. yet
D. just

Câu 21: Which sentence correctly uses the present perfect tense?
A. She has seen that documentary film yesterday.
B. She has seen that documentary film twice already.
C. She has seen that documentary film last night.
D. She has seen that documentary film two days ago.

Câu 22: Because we could not find any shelter in the sudden storm, we felt completely ________.
A. cheerful
B. powerful
C. helpless
D. peaceful

Câu 23: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction.
”I haven’t yet received (A) any reply (B) since I have sent (C) the complaint letter (D).”
A. haven’t yet
B. any reply
C. the complaint
D. have sent

Câu 24: Visiting a prestigious university campus gave the pupils great ________ about entering higher education.
A. confidence
B. reluctance
C. resistance
D. repentance

Câu 25: – Son: “Mum, I’m terribly sorry for breaking your favourite flower vase.”
– Mother: “________ Accidents happen, but be more careful next time.”
A. Never say so.
B. Don’t worry.
C. That is great.
D. I will leave.

Câu 26: Which sentence is closest in meaning to: “This is the first time David has joined a tribal dance.”?
A. David joined a tribal dance several times in the past.
B. David has joined a tribal dance many times before now.
C. David has never joined any tribal dance before this.
D. David will never join another tribal dance after this.

Câu 27: The soldiers gave a very ________ presentation about overcoming obstacles in harsh conditions.
A. touching
B. freezing
C. dripping
D. cheating

Câu 28: We ________ each other since we finished the three-week summer course in June.
A. didn’t see
B. won’t see
C. hadn’t seen
D. haven’t seen

Câu 29: The coach praised the young athlete because he ________ several new personal records this season.
A. breaks
B. has broken
C. was breaking
D. had broken

Câu 30: Participating in challenging summer courses teaches teenagers to adapt to unfamiliar environments and ________.
A. panic early
B. refuse aid
C. gain maturity
D. avoid friends

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận