Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 13 đánh dấu bước chuyển mình quan trọng từ việc dựng khung cấu trúc HTML sang nghệ thuật trang trí và định dạng giao diện chuyên nghiệp. Khởi đầu nhánh học phong cách trong Chương 4: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính, nội dung Bài 13: Khái niệm, vai trò của CSS giải thích bản chất của Cascading Style Sheets trong việc tách biệt nội dung văn bản khỏi phong cách trình bày. Giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Tin học 12 kết nối tri thức giúp học sinh nắm vững cú pháp tổng quát gồm bộ chọn selector và khối khai báo thuộc tính, giá trị. Bài học phân tích sâu sắc ba phương pháp chèn CSS gồm CSS nội tuyến, CSS trong trang và CSS ngoài qua tệp styles.css, giúp tiết kiệm thời gian chỉnh sửa và đồng bộ giao diện cho toàn bộ website.
Địa chỉ học tập số dethitracnghiem sẵn sàng phục vụ học sinh trong năm học 2026–2027 với kho đề thi số hóa đạt chuẩn khảo thí tiên tiến của môn Tin học. Mục luyện thi đề trắc nghiệm lớp 12 tạo không gian trải nghiệm trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, bồi đắp tư duy logic về tính kế thừa kiểu dáng và kỹ năng liên kết các tệp tài nguyên web. Nền tảng luôn duy trì cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh dễ dàng kiểm tra năng lực bản thân nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả xếp loại sau khi nộp bài. Luyện tập đều đặn với bộ Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 13 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng vững chắc giúp các em tự tin thiết kế web đẹp mắt.
Câu 1: Từ viết tắt “CSS” trong thiết kế và phát triển trang web có nghĩa là gì?
A. Creative Style System.
B. Computer Style Sheets.
C. Common Sheet Styling.
D. Cascading Style Sheets.
Câu 2: CSS được hiểu chính xác nhất là công cụ hỗ trợ công việc nào sau đây?
A. Quản trị việc truyền nhận gói tin trên các bộ định tuyến.
B. Thiết lập mẫu định dạng và bố cục hiển thị trang web.
C. Biên dịch các tệp văn bản thô sang định dạng nhị phân.
D. Lưu trữ hồ sơ cơ sở dữ liệu của người dùng trên máy chủ.
Câu 3: Ưu điểm nổi bật nhất của việc sử dụng CSS so với định dạng thuần bằng HTML là gì?
A. Tách biệt rõ ràng nội dung văn bản và cách thức trình bày.
B. Tăng dung lượng lưu trữ trên đĩa cứng của các máy chủ web.
C. Tự động sửa chữa các lỗi sai cú pháp của mã lệnh máy tính.
D. Giúp trang web tự động chạy được khi bị mất kết nối mạng.
Câu 4: Một mẫu định dạng CSS cơ bản thông thường gồm có hai thành phần chính nào?
A. Phần tên biến dữ liệu và phần giá trị nhị phân tương ứng.
B. Phần tiêu đề tài liệu và phần thân chứa các thẻ hiển thị.
C. Phần bộ chọn selector và vùng mô tả chứa các quy định.
D. Phần tên tệp mã nguồn và phần địa chỉ máy chủ lưu trữ.
Câu 5: Vùng mô tả quy định định dạng trong CSS bắt buộc phải đặt trong cặp dấu nào?
A. Cặp dấu ngoặc nhọn mở và đóng.
B. Cặp dấu ngoặc vuông mở và đóng.
C. Cặp dấu ngoặc đơn mở và đóng.
D. Cặp dấu gạch chéo mở và đóng.
Câu 6: Trong vùng mô tả của CSS, mỗi quy định bao gồm hai yếu tố nào liên kết với nhau?
A. Tên lớp liên kết với mã định danh bằng dấu gạch ngang.
B. Tên thuộc tính và giá trị ngăn cách bởi dấu hai chấm.
C. Tên thẻ gốc và tên thẻ con ngăn cách bằng dấu lớn hơn.
D. Tên màu sắc và kích thước phông chữ cách bởi dấu phẩy.
Câu 7: Các quy định định dạng khác nhau bên trong vùng mô tả được ngăn cách bằng ký tự nào?
A. Sử dụng ký tự dấu phẩy.
B. Sử dụng ký tự dấu gạch nối.
C. Sử dụng ký tự dấu hai chấm.
D. Sử dụng ký tự dấu chấm phẩy.
Câu 8: Có bao nhiêu phương thức chính để thiết lập mẫu định dạng CSS cho một trang web?
A. Có 2 phương thức cơ bản.
B. Có 4 phương thức cơ bản.
C. Có 3 phương thức cơ bản.
D. Có 5 phương thức cơ bản.
Câu 9: Phương thức “CSS trong” (Internal CSS) được thiết lập bằng cách đặt mã CSS ở đâu?
A. Đặt trong cặp thẻ style nằm bên trong phần head của trang.
B. Đặt trong cặp thẻ script nằm bên trong phần body của trang.
C. Đặt trực tiếp tại từng thẻ mở của mỗi phần tử hiển thị.
D. Đặt ở một tệp văn bản độc lập hoàn toàn bên ngoài website.
Câu 10: Phương thức “CSS ngoài” (External CSS) lưu trữ các mẫu định dạng trong tệp có phần mở rộng là:
A. Tệp tin văn bản có đuôi .html.
B. Tệp tin định dạng có đuôi .css.
C. Tệp tin dữ liệu có đuôi .style.
D. Tệp tin thực thi có đuôi .code.
Câu 11: Thẻ nào sau đây được đặt trong phần head để liên kết tệp CSS ngoài vào trang HTML?
A. Cặp thẻ tham chiếu trang a.
B. Cặp thẻ liên kết tệp script.
C. Cặp thẻ định dạng kiểu style.
D. Thẻ đơn liên kết tài liệu link.
Câu 12: Trong thẻ link liên kết tệp CSS ngoài, thuộc tính rel thường nhận giá trị nào sau đây?
A. Nhận giá trị chuỗi text/css.
B. Nhận giá trị chuỗi external.
C. Nhận giá trị chuỗi stylesheet.
D. Nhận giá trị chuỗi main-style.
Câu 13: Cú pháp liên kết tệp styles.css từ thẻ link đặt trong phần head nào sau đây là ĐÚNG?
A. Thẻ link href=”styles.css” rel=”stylesheet” type=”text/css”.
B. Thẻ link src=”styles.css” rel=”stylesheet” type=”text/css”.
C. Thẻ link target=”styles.css” rel=”style” type=”text/css”.
D. Thẻ link to=”styles.css” rel=”stylesheet” type=”text/css”.
Câu 14: Ngoài thẻ link, lệnh nào sau đây có thể dùng trong thẻ style để nạp một tệp CSS ngoài?
A. Sử dụng câu lệnh include.
B. Sử dụng câu lệnh @import.
C. Sử dụng câu lệnh require.
D. Sử dụng câu lệnh get-css.
Câu 15: Phương thức “CSS nội tuyến” (Inline CSS) được áp dụng trực tiếp cho phần tử thông qua:
A. Cặp thẻ mở và đóng style bao xung quanh phần tử đó.
B. Khai báo thuộc tính css đặt bên trong thẻ bắt đầu.
C. Khai báo mã định danh id trùng với tên của thuộc tính.
D. Thuộc tính style được viết bên trong thẻ bắt đầu mở.
Câu 16: Phương thức thiết lập CSS nào giúp quản lý, chỉnh sửa giao diện toàn bộ website thuận tiện nhất?
A. Phương thức sử dụng tệp CSS ngoài liên kết vào.
B. Phương thức sử dụng thẻ style đặt ở phần đầu trang.
C. Phương thức viết thuộc tính style trực tiếp ở mỗi thẻ.
D. Phương thức chèn thêm hình ảnh nền vào từng trang con.
Câu 17: Nhược điểm lớn nhất của phương thức thiết lập CSS nội tuyến (Inline CSS) là gì?
A. Làm cho màu sắc hiển thị trên trang web bị nhạt nhòa đi.
B. Mất thời gian viết lặp lại và rất khó chỉnh sửa đồng bộ.
C. Trình duyệt web không thể đọc được nội dung của thẻ mở.
D. Bắt buộc phải có kết nối mạng Internet mới xem được kiểu.
Câu 18: Bộ chọn (selector) là h1 trong đoạn mã CSS: h1 {color: red;} có ý nghĩa gì?
A. Chỉ áp dụng màu chữ đỏ cho duy nhất tiêu đề h1 đầu tiên.
B. Tạo thêm một tiêu đề h1 mới có chữ màu đỏ trên màn hình.
C. Áp dụng kiểu chữ màu đỏ cho toàn bộ các thẻ h1 của trang.
D. Xóa bỏ toàn bộ các thẻ tiêu đề h1 có trên trang web đó.
Câu 19: Muốn áp dụng cùng một màu chữ xanh dương cho cả ba thẻ h1, h2, h3, ta viết bộ chọn thế nào?
A. Viết bộ chọn gom nhóm h1, h2, h3 ngăn cách bởi dấu phẩy.
B. Viết bộ chọn gom nhóm h1-h2-h3 nối bằng dấu gạch ngang.
C. Viết bộ chọn gom nhóm h1+h2+h3 nối với nhau bằng dấu cộng.
D. Viết bộ chọn gom nhóm h1; h2; h3 cách nhau bởi chấm phẩy.
Câu 20: Đoạn mã CSS: p {text-indent: 15px;} thực hiện công việc định dạng nào?
A. Tự động tăng kích thước cỡ chữ của đoạn văn thêm 15 điểm.
B. Thụt lề dòng đầu tiên của tất cả các đoạn văn bản vào 15px.
C. Tạo khoảng cách giữa các đoạn văn bản liên tiếp là 15px.
D. Kẻ một đường viền có độ dày 15px bao quanh các đoạn văn.
Câu 21: Đoạn mã CSS nào sau đây thiết lập đường viền nét liền màu xanh lam có độ dày 2px cho thẻ h1?
A. h1 {outline: 2px solid blue;}
B. h1 {line: 2px solid blue;}
C. h1 {stroke: 2px solid blue;}
D. h1 {border: 2px solid blue;}
Câu 22: Chữ “Cascading” (phân tầng/bậc thang) trong tên gọi CSS thể hiện tính chất đặc trưng nào?
A. Khả năng sắp xếp các tệp mã nguồn theo thứ tự bảng chữ cái.
B. Khả năng nén các tệp hình ảnh thành nhiều tầng kích thước.
C. Quy tắc xác định thứ tự ưu tiên khi có nhiều định dạng trùng.
D. Khả năng tự động sao lưu dữ liệu trang web theo định kỳ tuần.
Câu 23: Tệp CSS ngoài styles.css có chứa các thẻ mở html hoặc thẻ style hay không?
A. Hoàn toàn không chứa các thẻ HTML, chỉ chứa mã lệnh CSS.
B. Bắt buộc phải chứa thẻ mở và thẻ đóng style ở đầu và cuối.
C. Bắt buộc phải bắt đầu bằng dòng khai báo DOCTYPE chuẩn.
D. Phải chứa đầy đủ các thẻ cấu trúc như html, head và body.
Câu 24: Khi một trang web đồng thời áp dụng cả 3 cách thiết lập CSS cho cùng một thuộc tính, thông thường:
A. Mẫu định dạng ở tệp CSS ngoài luôn có quyền ưu tiên cao nhất.
B. Mẫu CSS nội tuyến viết trực tiếp tại thẻ có ưu tiên cao nhất.
C. Trình duyệt web sẽ báo lỗi xung đột và không hiển thị kiểu.
D. Mẫu định dạng viết bên trong cặp thẻ style luôn được chọn.
Câu 25: Đoạn mã CSS: body {background-color: lightyellow;} sẽ tác động đến khu vực nào?
A. Đổi màu chữ của toàn bộ trang web thành màu vàng nhạt.
B. Đổi màu đường viền của tất cả các bảng sang màu vàng nhạt.
C. Chỉ đổi màu nền của các tiêu đề bài viết sang màu vàng nhạt.
D. Đổi toàn bộ màu nền của trang web sang gam màu vàng nhạt.
Câu 26: Việc thay đổi giao diện từ giao diện sáng sang giao diện tối cho cả website sẽ nhanh nhất khi:
A. Trang web được viết hoàn toàn bằng các thuộc tính thẻ HTML.
B. Người lập trình sửa lại thuộc tính style trên từng thẻ con.
C. Trang web sử dụng một tệp CSS ngoài để định dạng chung.
D. Người dùng tự thay đổi độ sáng màn hình máy tính cá nhân.
Câu 27: Dòng chú thích (comment) trong tệp mã nguồn CSS được đặt ở giữa cặp ký tự nào?
A. Đặt ở giữa cặp ký tự hai dấu gạch chéo xuôi liên tiếp.
B. Đặt ở giữa cặp ký tự dấu gạch chéo và dấu sao: /* và */.
C. Đặt ở giữa cặp ký tự dấu thăng và dấu chấm than đơn.
D. Đặt ở giữa cặp ký tự dấu gạch ngang đôi ở hai đầu dòng.
Câu 28: Một đoạn mã CSS có nội dung: p {color: green; font-size: 14px;}. Phần “font-size” được gọi là:
A. Tên thuộc tính cần định dạng của phần tử văn bản.
B. Bộ chọn xác định các phần tử được áp dụng kiểu mẫu.
C. Giá trị cụ thể được gán cho thuộc tính màu sắc chữ.
D. Từ khóa dùng để kết thúc một quy định định dạng CSS.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về ngôn ngữ định dạng CSS?
A. CSS hỗ trợ tạo ra trang web thân thiện trên màn hình di động.
B. Một tệp CSS ngoài có thể được liên kết tới hàng trăm trang web.
C. CSS cho phép kiểm soát chính xác vị trí hiển thị các khối hộp.
D. Mã lệnh CSS bắt buộc phải được biên dịch thành tệp đuôi .exe.
Câu 30: Để áp dụng cùng một màu chữ đỏ cho phần tử có bộ chọn là tiêu đề h2 và đoạn văn p, ta viết:
A. Thiết lập quy tắc định dạng h2 p {color: red;}
B. Thiết lập quy tắc định dạng h2.p {color: red;}
C. Thiết lập quy tắc định dạng h2, p {color: red;}
D. Thiết lập quy tắc định dạng h2 > p {color: red;}
