Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 1 – Đề #5
Câu 1
Nhận biết
Một địa điểm có tọa độ 20°B và 106°Đ thuộc phạm vi nào sau đây?
- A. Bán cầu Nam.
- B. Bán cầu Tây.
- C. Lãnh thổ Việt Nam.
- D. Khu vực Trung Á.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Hình dạng lãnh thổ kéo dài và giáp biển tạo thuận lợi để nhiều vùng của nước ta
- A. phát triển kinh tế biển.
- B. hình thành khí hậu ôn đới.
- C. tránh được mọi thiên tai.
- D. mở rộng diện tích đất liền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Khi giờ quốc tế UTC là 12 giờ, giờ chính thức tại Việt Nam là
- A. 5 giờ.
- B. 12 giờ.
- C. 17 giờ.
- D. 19 giờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Địa điểm nằm ở phía đông nước ta thường thấy Mặt Trời mọc
- A. thấp hơn phía tây.
- B. sớm hơn phía tây.
- C. muộn hơn phía tây.
- D. cùng lúc với phía tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Một địa điểm có vĩ độ 22°B nhiều khả năng nằm ở
- A. miền Bắc.
- B. miền Trung.
- C. miền Nam.
- D. vùng xích đạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Sự khác nhau về thời điểm Mặt Trời mọc giữa phía đông và phía tây nước ta chủ yếu do khác nhau về
- A. độ cao.
- B. vĩ độ.
- C. kinh độ.
- D. địa hình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Lãnh thổ nước ta kéo dài qua nhiều vĩ độ làm cho
- A. khoáng sản phân bố đều.
- B. khí hậu phân hóa rõ.
- C. sông đều chảy về đông.
- D. địa hình thấp dần về nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Lãnh thổ miền Trung hẹp ngang là một nguyên nhân làm cho nhiều sông ở đây
- A. dài và nhiều phù sa.
- B. rộng và chảy chậm.
- C. có lưu vực rất lớn.
- D. ngắn và dốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Đường bờ biển dài và nhiều ngư trường tạo điều kiện thuận lợi nhất cho
- A. trồng cây ôn đới.
- B. chăn nuôi gia súc lớn.
- C. khai thác thủy sản.
- D. phát triển thủy điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Hệ thống đảo ven bờ có vai trò quan trọng đối với hoạt động nào sau đây?
- A. Du lịch biển đảo.
- B. Trồng lúa nước.
- C. Khai thác than nâu.
- D. Chăn nuôi tuần lộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Việt Nam có thể phát triển nhiều loại hình giao thông quốc tế vì
- A. địa hình hoàn toàn bằng phẳng.
- B. chỉ tiếp giáp với Biển Đông.
- C. nằm biệt lập với lục địa.
- D. có cả biên giới đất liền và biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Quốc gia nào sau đây không giáp Việt Nam trên đất liền nhưng có vùng biển thuộc Biển Đông?
- A. Lào.
- B. Phi-líp-pin.
- C. Nê-pan.
- D. Mông Cổ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Toàn bộ phần đất liền Việt Nam nằm ở
- A. bán cầu Bắc.
- B. bán cầu Nam.
- C. bán cầu Tây.
- D. cả hai bán cầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Biển Đông là một biển thuộc
- A. Đại Tây Dương.
- B. Ấn Độ Dương.
- C. Bắc Băng Dương.
- D. Thái Bình Dương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Vị trí ở rìa đông bán đảo Đông Dương giúp Việt Nam trở thành cầu nối giữa
- A. Bắc Á và Nam Á.
- B. Đông Á và Trung Á.
- C. lục địa và hải đảo Đông Nam Á.
- D. châu Á và châu Phi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Vị trí gần các nền văn minh lớn tạo điều kiện để nước ta
- A. giảm sự đa dạng văn hóa.
- B. giao lưu văn hóa rộng.
- C. tách biệt với khu vực.
- D. hạn chế quan hệ quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Vị trí hướng ra Biển Đông làm cho nước ta có vai trò quan trọng về
- A. khai thác băng tuyết.
- B. nghiên cứu vùng cực.
- C. kiểm soát Địa Trung Hải.
- D. quốc phòng và an ninh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Việc Biển Đông tiếp giáp với nhiều quốc gia đặt ra yêu cầu nào đối với Việt Nam?
- A. Hợp tác và bảo vệ chủ quyền.
- B. Ngừng khai thác tài nguyên.
- C. Đóng cửa toàn bộ cảng biển.
- D. Hạn chế vận tải quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Vị trí trong khu vực gió mùa châu Á khiến thời tiết nước ta
- A. ổn định quanh năm.
- B. biến đổi theo mùa.
- C. luôn lạnh và khô.
- D. không có mưa lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Biển Đông làm tăng tính ẩm của các khối khí nên nước ta có
- A. lượng bốc hơi rất thấp.
- B. mùa đông hoàn toàn khô.
- C. lượng mưa tương đối lớn.
- D. khí hậu kiểu hoang mạc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Vị trí gần hai vành đai sinh khoáng tạo cơ sở để nước ta phát triển
- A. công nghiệp khai khoáng.
- B. ngành đánh bắt xa bờ.
- C. du lịch nghỉ dưỡng.
- D. vận tải hàng không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Sự giao thoa của nhiều luồng sinh vật làm cho nước ta có
- A. ít kiểu hệ sinh thái.
- B. thành phần loài nghèo.
- C. đa dạng sinh học cao.
- D. chỉ có loài nhiệt đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Vị trí gần tuyến hàng hải quốc tế thuận lợi nhất cho việc mở rộng
- A. trồng trọt tự cấp.
- B. khai thác lâm sản.
- C. chăn nuôi du mục.
- D. ngoại thương đường biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Trục giao thông có ý nghĩa đặc biệt trong việc liên kết lãnh thổ kéo dài của nước ta là trục
- A. đông – tây.
- B. bắc – nam.
- C. xuyên Bắc Cực.
- D. xuyên Đại Tây Dương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Biện pháp phù hợp nhất để phát huy giá trị của các đảo tiền tiêu là
- A. chỉ phát triển du lịch.
- B. chỉ khai thác hải sản.
- C. kết hợp kinh tế với quốc phòng.
- D. hạn chế dân cư sinh sống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Vị trí của Việt Nam tạo điều kiện để Lào tiếp cận thuận lợi hơn với
- A. Biển Đông.
- B. biển Đỏ.
- C. biển Đen.
- D. Địa Trung Hải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Khi Luân Đôn ở múi giờ số 0 là 8 giờ, Việt Nam đang là
- A. 1 giờ.
- B. 15 giờ.
- C. 16 giờ.
- D. 24 giờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
So với địa điểm ở kinh tuyến 103°Đ, địa điểm ở kinh tuyến 108°Đ sẽ có giờ địa phương
- A. chậm hơn.
- B. giống nhau.
- C. chênh một ngày.
- D. sớm hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa cho thấy lãnh thổ nước ta
- A. vươn xa ra Biển Đông.
- B. chỉ gồm phần đất liền.
- C. không có đảo xa bờ.
- D. nằm sâu trong lục địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Vị trí địa lí của Việt Nam vừa tạo thuận lợi giao lưu, vừa làm phát sinh yêu cầu
- A. từ bỏ kinh tế biển.
- B. giảm hợp tác quốc tế.
- C. bảo vệ vững chắc lãnh thổ.
- D. thu hẹp mạng lưới giao thông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Bài Tập Trắc Nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức Bài 1 – Đề #5
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
