Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 6 – Đề #2
Câu 1
Nhận biết
Năm 2021, dân số Việt Nam đạt khoảng bao nhiêu triệu người?
- A. 98,5 triệu người.
- B. 88,5 triệu người.
- C. 108,5 triệu người.
- D. 118,5 triệu người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Năm 2021, quy mô dân số Việt Nam đứng thứ mấy ở Đông Nam Á?
- A. Thứ hai.
- B. Thứ ba.
- C. Thứ tư.
- D. Thứ năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Năm 2021, quy mô dân số Việt Nam đứng thứ mấy trên thế giới?
- A. Thứ 12.
- B. Thứ 13.
- C. Thứ 15.
- D. Thứ 18.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây đúng với quy mô dân số nước ta?
- A. Liên tục giảm nhanh.
- B. Hầu như không thay đổi.
- C. Tăng nhanh hơn trước đây.
- D. Tiếp tục tăng nhưng tốc độ tăng có xu hướng chậm lại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta hiện nay có xu hướng
- A. giảm dần.
- B. tăng liên tục.
- C. không thay đổi.
- D. tăng đột biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Xét theo nhóm tuổi, dân số Việt Nam hiện nay đang trong thời kì
- A. dân số trẻ.
- B. cơ cấu dân số vàng.
- C. dân số rất già.
- D. không có lao động trẻ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Bên cạnh cơ cấu dân số vàng, nước ta đang bước vào quá trình
- A. trẻ hóa dân số.
- B. giảm tuổi thọ.
- C. già hóa dân số.
- D. giảm dân số tự nhiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta là
- A. tăng nhóm dưới 15 tuổi, giảm nhóm từ 65 tuổi trở lên.
- B. tăng đồng đều tất cả các nhóm tuổi.
- C. giảm nhóm trong độ tuổi lao động.
- D. giảm nhóm dưới 15 tuổi, tăng nhóm từ 65 tuổi trở lên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Việt Nam có bao nhiêu dân tộc cùng sinh sống?
- A. 54 dân tộc.
- B. 45 dân tộc.
- C. 64 dân tộc.
- D. 56 dân tộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số Việt Nam?
- A. Tày.
- B. Kinh.
- C. Thái.
- D. Mường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Thành phần dân tộc đa dạng tạo thuận lợi chủ yếu nào cho nước ta?
- A. Làm giảm sự khác biệt giữa các vùng.
- B. Tạo ra nguồn khoáng sản phong phú.
- C. Hình thành nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc.
- D. Làm cho dân số phân bố đồng đều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của sự phân bố dân cư nước ta là
- A. chỉ tập trung ở miền núi.
- B. đồng đều giữa các vùng.
- C. chủ yếu tập trung ở biên giới.
- D. phân bố chưa hợp lí và không đồng đều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Khu vực nào sau đây thường có mật độ dân số cao?
- A. Đồng bằng và các đô thị lớn.
- B. Núi cao và cao nguyên.
- C. Khu vực biên giới.
- D. Các đảo xa bờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
So với đồng bằng, khu vực miền núi nước ta có
- A. dân số đông hơn.
- B. mật độ dân số thấp hơn.
- C. mạng lưới đô thị dày đặc hơn.
- D. tỉ lệ dân thành thị cao hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Nhân tố tác động mạnh đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay là
- A. hướng của các dãy núi.
- B. chế độ nhiệt trong năm.
- C. trình độ phát triển kinh tế – xã hội.
- D. số lượng các con sông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Gia tăng cơ học của dân số chủ yếu do
- A. chênh lệch giữa số sinh và số tử.
- B. tuổi thọ trung bình tăng.
- C. tỉ suất sinh giảm.
- D. hoạt động di cư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Dân số đông đem lại thuận lợi chủ yếu nào cho phát triển kinh tế?
- A. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn.
- B. Tài nguyên thiên nhiên tăng nhanh.
- C. Chất lượng lao động đồng đều.
- D. Việc làm luôn được bảo đảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Dân số đông và tiếp tục tăng gây sức ép lớn nhất lên
- A. phạm vi lãnh thổ.
- B. tài nguyên, môi trường và các dịch vụ xã hội.
- C. vị trí địa lí.
- D. nguồn khoáng sản mới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Cơ cấu dân số vàng tạo cho nước ta
- A. số người phụ thuộc rất lớn.
- B. nhu cầu việc làm giảm mạnh.
- C. nguồn lao động dồi dào.
- D. tỉ lệ người cao tuổi thấp tuyệt đối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Để tận dụng hiệu quả thời kì dân số vàng, nước ta cần ưu tiên
- A. giảm số lượng lao động.
- B. hạn chế phát triển công nghiệp.
- C. tăng nhanh tỉ lệ sinh.
- D. đào tạo nghề và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Thách thức lớn do già hóa dân số đặt ra là
- A. tăng nhu cầu chăm sóc sức khỏe và bảo đảm an sinh xã hội.
- B. thiếu hoàn toàn lao động trẻ.
- C. dân số giảm ngay lập tức.
- D. thị trường tiêu dùng biến mất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Giải pháp quan trọng để nâng cao chất lượng dân số là
- A. khuyến khích di cư tự do.
- B. phát triển giáo dục, y tế và chăm sóc sức khỏe.
- C. tập trung dân cư vào đồng bằng.
- D. giảm tuổi thọ trung bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Biện pháp góp phần phân bố dân cư hợp lí giữa các vùng là
- A. ngừng phát triển đô thị.
- B. hạn chế xây dựng cơ sở hạ tầng.
- C. tạo việc làm và phát triển kinh tế ở vùng thưa dân.
- D. tập trung toàn bộ dân cư vào thành phố.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Chính sách dân số của nước ta cần được thực hiện theo hướng
- A. chỉ quan tâm đến số lượng dân cư.
- B. tăng mức sinh ở tất cả các vùng.
- C. giảm dân số bằng mọi biện pháp.
- D. duy trì mức sinh hợp lí và nâng cao chất lượng dân số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu làm dân số đô thị nước ta tăng là
- A. đô thị hóa và di cư từ nông thôn ra thành thị.
- B. tỉ suất tử ở đô thị tăng.
- C. diện tích đất nông nghiệp mở rộng.
- D. số đô thị liên tục giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư theo thành thị và nông thôn?
- A. Dân thành thị chiếm tuyệt đại đa số.
- B. Dân nông thôn vẫn chiếm tỉ lệ lớn hơn.
- C. Dân nông thôn đang tăng rất nhanh.
- D. Hai khu vực có số dân bằng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Các dân tộc thiểu số ở nước ta phân bố chủ yếu tại
- A. các đồng bằng châu thổ.
- B. những đô thị ven biển.
- C. miền núi và khu vực biên giới.
- D. các trung tâm công nghiệp lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Chiến lược phát triển dân số Việt Nam cần chú trọng
- A. tăng nhanh quy mô dân số.
- B. chuyển toàn bộ dân cư về thành thị.
- C. giảm số người trong độ tuổi lao động.
- D. giải quyết đồng bộ quy mô, cơ cấu, phân bố và chất lượng dân số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Biểu hiện rõ nhất của quá trình già hóa dân số là
- A. tỉ lệ trẻ em giảm và tỉ lệ người cao tuổi tăng.
- B. tỉ lệ người cao tuổi giảm nhanh.
- C. số trẻ em tăng liên tục.
- D. tuổi thọ trung bình giảm mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Nhận định nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa dân số và phát triển?
- A. Dân số không ảnh hưởng đến kinh tế – xã hội.
- B. Đặc điểm dân số vừa tạo thuận lợi vừa đặt ra nhiều thách thức.
- C. Dân số đông chỉ mang lại khó khăn.
- D. Gia tăng dân số luôn làm tăng chất lượng cuộc sống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 6 – Đề #2
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 15 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
