Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 6 – Đề #3
Câu 1
Nhận biết
Dân số đông tạo điều kiện thuận lợi chủ yếu nào cho nước ta?
- A. Mở rộng thị trường tiêu thụ.
- B. Giảm nhu cầu về việc làm.
- C. Phân bố dân cư đồng đều.
- D. Giảm sức ép lên tài nguyên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Mật độ dân số phản ánh mối quan hệ giữa
- A. số người sinh và số người chết.
- B. số dân và diện tích lãnh thổ.
- C. dân thành thị và dân nông thôn.
- D. lao động và số người phụ thuộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Nhận định nào đúng về mật độ dân số Việt Nam?
- A. Thấp hơn mức trung bình thế giới.
- B. Gần như giống nhau giữa các vùng.
- C. Khá cao nhưng phân bố không đồng đều.
- D. Cao nhất tại các khu vực miền núi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Khu vực nào có mật độ dân số thuộc loại cao nhất nước ta?
- A. Tây Nguyên.
- B. Bắc Trung Bộ.
- C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D. Đồng bằng sông Hồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Tây Nguyên có mật độ dân số thấp chủ yếu do
- A. điều kiện tự nhiên và kinh tế – xã hội còn nhiều hạn chế.
- B. không có tài nguyên thiên nhiên.
- C. diện tích lãnh thổ rất nhỏ.
- D. không có hoạt động sản xuất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Tỉ suất sinh của nước ta giảm chủ yếu nhờ
- A. dân cư tập trung ở miền núi.
- B. thực hiện chính sách dân số và nâng cao mức sống.
- C. số người nhập cư giảm nhanh.
- D. diện tích đất ở bị thu hẹp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa
- A. số người nhập cư và xuất cư.
- B. số dân thành thị và nông thôn.
- C. tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
- D. nhóm trẻ em và người cao tuổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Yếu tố tác động trực tiếp đến gia tăng cơ học là
- A. mức sinh.
- B. mức tử.
- C. tuổi thọ.
- D. di cư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Mật độ dân số cao ở đồng bằng gây sức ép lớn lên
- A. đất đai, việc làm và cơ sở hạ tầng.
- B. diện tích rừng tự nhiên.
- C. hoạt động khai thác khoáng sản.
- D. giao thông đường biên giới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy người lao động di cư đến các đô thị là
- A. diện tích đất nông nghiệp lớn.
- B. nhiều cơ hội việc làm và thu nhập.
- C. mật độ dân số thấp.
- D. khí hậu mát mẻ quanh năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Biểu hiện của mất cân bằng giới tính khi sinh ở nước ta là
- A. số trẻ em gái cao hơn nhiều trẻ em trai.
- B. số nam và nữ hoàn toàn bằng nhau.
- C. số trẻ em trai cao hơn trẻ em gái.
- D. tỉ lệ người cao tuổi giảm nhanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Mất cân bằng giới tính khi sinh kéo dài có thể dẫn đến
- A. giảm tuổi thọ trung bình.
- B. tăng nhanh tỉ suất sinh.
- C. thiếu lao động trong nông nghiệp.
- D. khó khăn về hôn nhân và các vấn đề xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Cơ cấu dân số vàng được thể hiện ở đặc điểm
- A. nhóm dân số trong độ tuổi lao động chiếm tỉ lệ cao.
- B. trẻ em chiếm phần lớn dân số.
- C. người cao tuổi chiếm hơn một nửa.
- D. không còn người phụ thuộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Cơ cấu dân số vàng không tự động tạo ra tăng trưởng kinh tế vì
- A. nguồn lao động luôn thiếu.
- B. hiệu quả còn phụ thuộc vào việc làm và chất lượng lao động.
- C. dân số trong độ tuổi lao động quá ít.
- D. thị trường tiêu thụ bị thu hẹp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu làm dân số nước ta già hóa là
- A. tỉ suất tử tăng và tuổi thọ giảm.
- B. số người nhập cư tăng nhanh.
- C. mức sinh giảm và tuổi thọ trung bình tăng.
- D. dân cư tập trung tại thành thị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Già hóa dân số làm tăng nhu cầu về
- A. trường mầm non.
- B. việc làm cho lao động trẻ.
- C. nhà ở cho sinh viên.
- D. y tế, chăm sóc người cao tuổi và an sinh xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Đặc điểm thành phần dân tộc của nước ta là
- A. đa dạng với 54 dân tộc.
- B. chỉ có một dân tộc.
- C. các dân tộc có số dân bằng nhau.
- D. dân tộc thiểu số chiếm đa số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Chính sách dân tộc của nước ta hướng đến
- A. tách biệt nơi cư trú của các dân tộc.
- B. bình đẳng, đoàn kết và hỗ trợ cùng phát triển.
- C. tập trung dân tộc thiểu số vào đô thị.
- D. xóa bỏ phong tục của các dân tộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Người Kinh phân bố
- A. duy nhất tại các thành phố lớn.
- B. chủ yếu ở vùng núi cao.
- C. rộng khắp, tập trung nhiều ở đồng bằng và ven biển.
- D. hoàn toàn tại khu vực biên giới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Phần lớn các dân tộc thiểu số sinh sống ở
- A. đồng bằng ven biển.
- B. những thành phố trực thuộc trung ương.
- C. các khu công nghiệp.
- D. miền núi và trung du.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Chất lượng dân số nước ta được cải thiện thể hiện rõ qua
- A. tuổi thọ và trình độ học vấn được nâng lên.
- B. mật độ dân số tăng ở mọi vùng.
- C. tỉ suất sinh tăng liên tục.
- D. quy mô gia đình ngày càng lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Hạn chế đáng chú ý về chất lượng dân số nước ta là
- A. tuổi thọ trung bình rất thấp.
- B. thể lực và trình độ lao động còn chênh lệch.
- C. không có lao động đã qua đào tạo.
- D. tất cả người dân có trình độ như nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Yếu tố có vai trò trực tiếp trong nâng cao trình độ dân trí là
- A. gia tăng mật độ dân số.
- B. mở rộng diện tích đô thị.
- C. phát triển giáo dục và đào tạo.
- D. tăng tỉ suất sinh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Để nâng cao chất lượng dân số cần
- A. hạn chế chăm sóc sức khỏe.
- B. giảm đầu tư cho giáo dục.
- C. khuyến khích gia đình đông con.
- D. kết hợp giáo dục, y tế và cải thiện đời sống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Biện pháp quan trọng để điều chỉnh phân bố dân cư là
- A. phát triển kinh tế và tạo việc làm tại vùng thưa dân.
- B. ngừng đầu tư ở miền núi.
- C. chuyển toàn bộ dân cư về đồng bằng.
- D. hạn chế xây dựng giao thông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Dân cư tập trung quá đông ở các đô thị lớn dễ làm
- A. giảm nhu cầu nhà ở.
- B. quá tải giao thông và dịch vụ công.
- C. giảm ô nhiễm môi trường.
- D. tăng diện tích đất nông nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Dân cư thưa thớt ở miền núi gây khó khăn chủ yếu cho
- A. mở rộng diện tích lãnh thổ.
- B. phát triển giao thông đường biển.
- C. khai thác nguồn lực và cung cấp dịch vụ xã hội.
- D. xây dựng các cảng hàng không quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Phân bố dân cư hợp lí ở vùng biên giới có ý nghĩa đối với
- A. giảm hoàn toàn thiên tai.
- B. tăng mật độ ở đồng bằng.
- C. phát triển riêng nông nghiệp.
- D. phát triển kinh tế gắn với bảo đảm quốc phòng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Mục tiêu phù hợp của chiến lược dân số là
- A. phát triển dân số bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống.
- B. tăng dân số nhanh ở mọi vùng.
- C. giảm tuổi thọ trung bình.
- D. dừng hoàn toàn hoạt động di cư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Tháp dân số có đáy thu hẹp và phần thân trên mở rộng thể hiện
- A. mức sinh đang tăng nhanh.
- B. xu hướng già hóa dân số.
- C. tuổi thọ trung bình giảm.
- D. nhóm trẻ em tăng mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 6 – Đề #3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
