Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 6 – Đề #4
Câu 1
Nhận biết
Tốc độ tăng dân số nước ta chậm lại chủ yếu do
- A. tỉ suất tử tăng cao.
- B. tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm.
- C. quy mô dân số giảm nhanh.
- D. tuổi thọ trung bình giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Dù tỉ lệ gia tăng giảm, mỗi năm dân số nước ta vẫn tăng thêm khá nhiều người vì
- A. số người xuất cư rất thấp.
- B. tỉ suất tử tăng nhanh.
- C. quy mô dân số ban đầu lớn.
- D. diện tích lãnh thổ rộng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Quán tính dân số làm cho quy mô dân số tiếp tục tăng vì
- A. mức tử cao hơn mức sinh.
- B. người cao tuổi chiếm đa số.
- C. dân cư phân bố đồng đều.
- D. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ còn đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Mức sinh giữa các vùng ở nước ta hiện nay
- A. có sự khác biệt đáng kể.
- B. hoàn toàn giống nhau.
- C. chỉ cao tại đô thị.
- D. không chịu tác động của đời sống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Mức sinh thay thế được hiểu là mức sinh
- A. làm dân số tăng gấp đôi.
- B. đủ để duy trì ổn định quy mô dân số qua các thế hệ.
- C. làm số trẻ em giảm về không.
- D. luôn cao hơn mức tử hai lần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Mức sinh thấp kéo dài có thể dẫn đến
- A. trẻ hóa dân số.
- B. tăng nhanh nhóm trẻ em.
- C. già hóa dân số và nguy cơ thiếu lao động.
- D. giảm tuổi thọ trung bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Mức sinh cao kéo dài thường làm tăng sức ép lên
- A. nguồn lao động cao tuổi.
- B. các dịch vụ dành cho người già.
- C. hoạt động xuất khẩu.
- D. giáo dục, y tế và giải quyết việc làm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Giải pháp dân số phù hợp với sự khác biệt về mức sinh giữa các vùng là
- A. điều chỉnh chính sách linh hoạt theo từng địa phương.
- B. áp dụng một biện pháp giống nhau ở mọi nơi.
- C. tăng mức sinh tại tất cả các tỉnh.
- D. giảm mức sinh tại tất cả các tỉnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Công thức tính mật độ dân số là
- A. diện tích chia cho số dân.
- B. số dân chia cho diện tích.
- C. số sinh trừ số tử.
- D. dân thành thị chia dân nông thôn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Một địa phương có 10 triệu người và diện tích 20 nghìn km². Mật độ dân số là
- A. 200 người/km².
- B. 400 người/km².
- C. 500 người/km².
- D. 2.000 người/km².
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Biểu hiện rõ nhất của phân bố dân cư không hợp lí là
- A. dân cư phân bố ở nhiều vùng.
- B. mỗi vùng có nhiều dân tộc.
- C. dân số thành thị tăng.
- D. chênh lệch lớn về mật độ giữa đồng bằng và miền núi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Các vùng công nghiệp phát triển thu hút dân cư chủ yếu vì
- A. có nhiều cơ hội việc làm.
- B. có diện tích rừng lớn.
- C. ít cơ sở hạ tầng.
- D. đất nông nghiệp rộng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Đặc điểm cư trú phổ biến ở nhiều vùng nông thôn là
- A. tập trung hoàn toàn trong chung cư.
- B. gắn với đất sản xuất và các điểm dân cư truyền thống.
- C. chỉ phân bố dọc biên giới.
- D. không liên quan đến hoạt động sản xuất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Di cư tự phát đến đô thị có thể làm
- A. giảm nhu cầu việc làm.
- B. giảm áp lực nhà ở.
- C. gia tăng quá tải cơ sở hạ tầng.
- D. phân bố dân cư đồng đều ngay lập tức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Di dân có tổ chức góp phần
- A. tăng sức ép ở vùng đông dân.
- B. làm mất cân đối lao động.
- C. thu hẹp không gian sản xuất.
- D. phân bố lại dân cư và lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Tỉ số phụ thuộc phản ánh mối quan hệ giữa
- A. nhóm ngoài độ tuổi lao động với nhóm trong độ tuổi lao động.
- B. dân thành thị với dân nông thôn.
- C. nam với nữ trong dân số.
- D. số người sinh với số người chết.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Lợi thế quan trọng nhất của cơ cấu dân số vàng là
- A. người cao tuổi chiếm tỉ lệ cao.
- B. lực lượng lao động và tích lũy xã hội có khả năng tăng.
- C. không cần đầu tư cho giáo dục.
- D. mọi người đều có việc làm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Muốn biến lợi thế dân số vàng thành động lực phát triển cần
- A. giảm số lao động qua đào tạo.
- B. hạn chế ứng dụng khoa học.
- C. nâng cao năng suất và tạo đủ việc làm.
- D. tăng số người phụ thuộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Chính sách thích ứng với già hóa dân số cần chú trọng
- A. giảm tuổi nghỉ hưu ở mọi ngành.
- B. hạn chế dịch vụ y tế.
- C. giảm hệ thống bảo hiểm.
- D. củng cố an sinh và chăm sóc dài hạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Già hóa chủ động và khỏe mạnh hướng đến
- A. tạo điều kiện để người cao tuổi sống khỏe và tiếp tục đóng góp.
- B. tách người cao tuổi khỏi cộng đồng.
- C. giảm mọi hoạt động của người cao tuổi.
- D. chỉ chăm sóc người cao tuổi tại bệnh viện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Chỉ tiêu thường dùng để phản ánh mất cân bằng giới tính khi sinh là
- A. tỉ lệ dân thành thị.
- B. số trẻ em trai trên 100 trẻ em gái.
- C. tỉ lệ lao động đã qua đào tạo.
- D. mật độ dân số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Biện pháp góp phần giảm mất cân bằng giới tính khi sinh là
- A. khuyến khích lựa chọn giới tính thai nhi.
- B. duy trì tư tưởng trọng nam.
- C. thực hiện bình đẳng giới và kiểm soát lựa chọn giới tính.
- D. giảm chăm sóc sức khỏe sinh sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Sự đa dạng dân tộc của Việt Nam được thể hiện qua
- A. các dân tộc có cùng phong tục.
- B. chỉ sử dụng một ngôn ngữ.
- C. tất cả sống ở đồng bằng.
- D. nhiều ngôn ngữ, phong tục và bản sắc văn hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Để cải thiện đời sống các dân tộc thiểu số cần ưu tiên
- A. phát triển hạ tầng, giáo dục và sinh kế bền vững.
- B. di chuyển toàn bộ dân cư khỏi miền núi.
- C. xóa bỏ các nghề truyền thống.
- D. hạn chế giao lưu giữa các vùng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Chất lượng dân số được đánh giá chủ yếu qua
- A. diện tích cư trú.
- B. sức khỏe, học vấn và trình độ chuyên môn.
- C. số lượng đơn vị hành chính.
- D. mật độ mạng lưới sông ngòi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Chỉ số phát triển con người phản ánh tổng hợp về
- A. mức sinh, mức tử và di cư.
- B. diện tích, dân số và mật độ.
- C. sức khỏe, giáo dục và thu nhập.
- D. khí hậu, địa hình và đất đai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Quá trình đô thị hóa tác động đến phân bố dân cư theo hướng
- A. giảm dân số ở mọi thành phố.
- B. làm dân cư miền núi tăng nhanh nhất.
- C. xóa bỏ hoàn toàn dân cư nông thôn.
- D. tăng tỉ lệ dân cư sống tại thành thị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Tỉ lệ dân nông thôn còn lớn cho thấy
- A. lao động nông nghiệp vẫn có vai trò đáng kể.
- B. nước ta chưa có thành phố.
- C. dân cư không tham gia dịch vụ.
- D. đô thị hóa đã hoàn thành.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Di cư do thiên tai và biến đổi khí hậu có thể làm
- A. giảm nhu cầu tái định cư.
- B. thay đổi phân bố dân cư giữa các địa phương.
- C. dân cư phân bố đồng đều hơn ngay lập tức.
- D. mật độ dân số cả nước không đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Nhận định đúng về chính sách dân số hiện nay là
- A. chỉ tập trung giảm mức sinh.
- B. không cần quan tâm đến già hóa.
- C. cần gắn dân số với phát triển kinh tế – xã hội bền vững.
- D. chỉ điều chỉnh sự phân bố dân cư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 6 – Đề #4
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
