Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 – Đề #2
Câu 1 Nhận biết
Đất phù sa ở các đồng bằng thuận lợi nhất cho

  • A.
    trồng cây lương thực và cây thực phẩm.
  • B.
    trồng cây công nghiệp lâu năm.
  • C.
    chăn nuôi gia súc lớn.
  • D.
    phát triển lâm nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Đất feralit ở vùng đồi núi thích hợp với

  • A.
    lúa nước.
  • B.
    cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
  • C.
    nuôi trồng thủy sản nước mặn.
  • D.
    sản xuất muối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo điều kiện để nước ta

  • A.
    chỉ trồng cây ôn đới.
  • B.
    sản xuất một vụ mỗi năm.
  • C.
    phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng.
  • D.
    không cần hệ thống thủy lợi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Sự phân hóa khí hậu giúp nông nghiệp nước ta

  • A.
    chỉ phát triển cây nhiệt đới.
  • B.
    không chịu ảnh hưởng của mùa vụ.
  • C.
    có sản phẩm giống nhau ở mọi vùng.
  • D.
    đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Nguồn nước phong phú có ý nghĩa chủ yếu đối với

  • A.
    tưới tiêu và phát triển chăn nuôi.
  • B.
    mở rộng diện tích hoang mạc.
  • C.
    giảm độ phì của đất.
  • D.
    hạn chế sản xuất vụ đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Nguồn sinh vật đa dạng cung cấp

  • A.
    chỉ các giống cây nhập nội.
  • B.
    nhiều nguồn gen cây trồng, vật nuôi quý.
  • C.
    duy nhất giống cây lương thực.
  • D.
    các giống có năng suất thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Thế mạnh về lao động đối với nông nghiệp nước ta là

  • A.
    số lượng ít.
  • B.
    phân bố hoàn toàn đồng đều.
  • C.
    dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
  • D.
    tất cả đều có trình độ cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Thị trường tiêu thụ nông sản ngày càng mở rộng nhờ

  • A.
    dân số giảm.
  • B.
    giao thông bị thu hẹp.
  • C.
    nhu cầu xuất khẩu giảm.
  • D.
    dân số đông và hội nhập quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cơ sở vật chất quan trọng phục vụ sản xuất nông nghiệp là

  • A.
    hệ thống thủy lợi và cơ sở chế biến.
  • B.
    các mỏ khoáng sản.
  • C.
    cảng hàng không quốc tế.
  • D.
    nhà máy đóng tàu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Khoa học – công nghệ giúp nông nghiệp

  • A.
    giảm năng suất.
  • B.
    tạo giống mới và nâng cao hiệu quả sản xuất.
  • C.
    tăng phụ thuộc vào tự nhiên.
  • D.
    thu hẹp thị trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Hạn chế lớn của khí hậu đối với nông nghiệp là

  • A.
    không có sự phân mùa.
  • B.
    nhiệt độ thấp quanh năm.
  • C.
    thiên tai và sâu bệnh xảy ra thường xuyên.
  • D.
    không có mưa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Đất nông nghiệp bị suy thoái chủ yếu do

  • A.
    sử dụng phân hữu cơ.
  • B.
    trồng rừng phòng hộ.
  • C.
    luân canh cây trồng.
  • D.
    khai thác quá mức và sử dụng chưa hợp lí.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Biến đổi khí hậu tác động đến nông nghiệp thông qua

  • A.
    hạn hán, ngập lụt và xâm nhập mặn.
  • B.
    làm thiên tai biến mất.
  • C.
    tăng độ phì ở mọi loại đất.
  • D.
    làm mùa vụ ổn định tuyệt đối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Xu hướng phát triển chủ yếu của nông nghiệp nước ta là

  • A.
    sản xuất tự cấp.
  • B.
    sản xuất hàng hóa tập trung.
  • C.
    giảm ứng dụng công nghệ.
  • D.
    thu hẹp liên kết thị trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Nông nghiệp công nghệ cao chú trọng

  • A.
    tăng lao động thủ công.
  • B.
    sản xuất không kiểm soát.
  • C.
    tự động hóa và quản lí chính xác.
  • D.
    giảm chất lượng sản phẩm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Nông nghiệp bền vững phải bảo đảm

  • A.
    khai thác tài nguyên tối đa.
  • B.
    chỉ tăng sản lượng.
  • C.
    sử dụng nhiều hóa chất.
  • D.
    hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, ngành chiếm tỉ trọng lớn là

  • A.
    trồng trọt.
  • B.
    lâm nghiệp.
  • C.
    khai khoáng.
  • D.
    thủy sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Cây lương thực quan trọng nhất của nước ta là

  • A.
    ngô.
  • B.
    lúa.
  • C.
    khoai lang.
  • D.
    sắn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta là

  • A.
    Tây Nguyên.
  • B.
    Đông Nam Bộ.
  • C.
    Đồng bằng sông Cửu Long.
  • D.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh nổi bật về

  • A.
    trồng cao su.
  • B.
    trồng cà phê.
  • C.
    chăn nuôi cừu.
  • D.
    thâm canh lúa và cây vụ đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Cây công nghiệp lâu năm được phát triển chủ yếu ở

  • A.
    vùng đồi núi và cao nguyên.
  • B.
    bãi triều ven biển.
  • C.
    vùng ngập mặn.
  • D.
    các đô thị lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Cây cà phê được trồng tập trung nhiều nhất ở

  • A.
    Đồng bằng sông Hồng.
  • B.
    Tây Nguyên.
  • C.
    Đồng bằng sông Cửu Long.
  • D.
    Duyên hải Nam Trung Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Vùng trồng cao su lớn nhất nước ta là

  • A.
    Bắc Trung Bộ.
  • B.
    Đồng bằng sông Hồng.
  • C.
    Đông Nam Bộ.
  • D.
    Tây Bắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Chè được trồng nhiều ở

  • A.
    Đồng bằng sông Cửu Long.
  • B.
    ven biển Nam Trung Bộ.
  • C.
    bán đảo Cà Mau.
  • D.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Cây ăn quả phát triển mạnh tại

  • A.
    Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
  • B.
    các vùng núi cao.
  • C.
    vùng khô hạn nhất.
  • D.
    các bãi cát ven biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Rau, đậu thường tập trung quanh đô thị lớn vì

  • A.
    không cần thị trường.
  • B.
    có nhu cầu tiêu thụ cao.
  • C.
    chỉ phát triển trên đất feralit.
  • D.
    không cần giao thông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở nơi

  • A.
    dân cư rất thưa.
  • B.
    thiếu nguồn thức ăn.
  • C.
    có nguồn thức ăn và thị trường tiêu thụ lớn.
  • D.
    không có cơ sở chế biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Trâu được nuôi nhiều nhất ở

  • A.
    Đông Nam Bộ.
  • B.
    Đồng bằng sông Cửu Long.
  • C.
    ven biển Nam Trung Bộ.
  • D.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Chăn nuôi bò sữa thường phát triển

  • A.
    gần thị trường tiêu thụ và cơ sở chế biến.
  • B.
    tại vùng không có đồng cỏ.
  • C.
    xa hoàn toàn các đô thị.
  • D.
    ở vùng ngập mặn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Khó khăn lớn đối với ngành chăn nuôi là

  • A.
    không có thị trường.
  • B.
    dịch bệnh và chi phí thức ăn.
  • C.
    thiếu hoàn toàn giống vật nuôi.
  • D.
    không có lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 – Đề #2
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận