Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 5 – Đề #5
Câu 1 Nhận biết
Trình tự đúng của quy trình tạo DNA tái tổ hợp là

  • A.
    nối DNA, tách gene, cắt DNA.
  • B.
    đưa DNA vào tế bào rồi tách plasmid.
  • C.
    chọn dòng trước khi tạo DNA tái tổ hợp.
  • D.
    tách DNA, cắt gene và thể truyền, sau đó nối chúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Bước đầu tiên khi tạo plasmid tái tổ hợp là

  • A.
    thu nhận gene cần chuyển và plasmid.
  • B.
    chọn lọc tế bào nhận.
  • C.
    thu protein sản phẩm.
  • D.
    nuôi cấy quy mô công nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Gene và plasmid thường được cắt bằng cùng enzyme nhằm

  • A.
    làm mất toàn bộ nucleotide.
  • B.
    tạo các đầu tương thích.
  • C.
    ngăn phản ứng nối.
  • D.
    loại bỏ gene đánh dấu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Sau khi cắt gene và plasmid, enzyme được sử dụng tiếp theo là

  • A.
    RNA polymerase.
  • B.
    enzyme phiên mã ngược.
  • C.
    DNA ligase.
  • D.
    peptidase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Sau khi tạo được DNA tái tổ hợp, bước tiếp theo là

  • A.
    dịch mã ngoài tế bào.
  • B.
    loại bỏ tế bào nhận.
  • C.
    phân hủy plasmid.
  • D.
    đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Sau biến nạp, cần thực hiện

  • A.
    chọn lọc các tế bào đã nhận thể truyền.
  • B.
    loại bỏ toàn bộ vi khuẩn.
  • C.
    phá hủy gene đánh dấu.
  • D.
    ngừng nuôi cấy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Nuôi dòng tế bào đã chọn giúp

  • A.
    làm giảm số bản sao gene.
  • B.
    nhân bản gene và tạo sản phẩm.
  • C.
    ngăn gene biểu hiện.
  • D.
    loại bỏ DNA tái tổ hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Plasmid có thể tồn tại độc lập trong vi khuẩn vì

  • A.
    plasmid là protein.
  • B.
    plasmid không có nucleotide.
  • C.
    có điểm khởi đầu tái bản riêng.
  • D.
    luôn gắn vào nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Gene kháng kháng sinh trong plasmid giúp

  • A.
    tạo đầu dính.
  • B.
    tổng hợp cDNA.
  • C.
    nối gene ngoại lai.
  • D.
    chọn tế bào mang plasmid.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trên môi trường chứa kháng sinh, tế bào không mang plasmid kháng thuốc sẽ

  • A.
    không sinh trưởng hoặc bị tiêu diệt.
  • B.
    sinh trưởng nhanh nhất.
  • C.
    tạo plasmid mới.
  • D.
    tự tổng hợp gene kháng thuốc ngay lập tức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Sau phản ứng nối, quần thể plasmid có thể gồm

  • A.
    chỉ plasmid mang gene đúng chiều.
  • B.
    plasmid tái tổ hợp và plasmid tự nối.
  • C.
    chỉ DNA của gene cần chuyển.
  • D.
    toàn bộ nhiễm sắc thể người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Phương pháp làm bất hoạt gene đánh dấu khi chèn DNA giúp

  • A.
    cắt bỏ toàn bộ plasmid.
  • B.
    làm tế bào ngừng sinh trưởng.
  • C.
    phân biệt plasmid có đoạn chèn với plasmid không có đoạn chèn.
  • D.
    loại bỏ tế bào nhận.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trong phương pháp sàng lọc xanh – trắng, khuẩn lạc trắng thường

  • A.
    không chứa tế bào.
  • B.
    không có plasmid.
  • C.
    không thể sinh trưởng.
  • D.
    có khả năng mang plasmid chứa đoạn DNA chèn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Để biểu hiện gene insulin người ở vi khuẩn, vật liệu thích hợp là

  • A.
    cDNA của gene insulin.
  • B.
    gene gốc chứa đầy đủ intron.
  • C.
    toàn bộ nhiễm sắc thể người.
  • D.
    protein insulin hoàn chỉnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Enzyme tạo cDNA từ mRNA là

  • A.
    DNA ligase.
  • B.
    enzyme phiên mã ngược.
  • C.
    enzyme giới hạn.
  • D.
    helicase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Điểm khác nhau giữa PCR và nhân dòng bằng plasmid là

  • A.
    PCR luôn cần tế bào sống.
  • B.
    plasmid không chứa DNA.
  • C.
    PCR khuếch đại DNA ngoài tế bào, còn plasmid nhân bản trong tế bào.
  • D.
    cả hai không tạo bản sao DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Một cấu trúc biểu hiện gene hoàn chỉnh thường cần

  • A.
    chỉ vùng mã hóa.
  • B.
    chỉ gene đánh dấu.
  • C.
    chỉ điểm khởi đầu tái bản.
  • D.
    promoter, vùng mã hóa và trình tự kết thúc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Promoter đặc hiệu mô được sử dụng để

  • A.
    điều khiển gene biểu hiện ở mô mong muốn.
  • B.
    làm gene biểu hiện ở mọi tế bào.
  • C.
    cắt DNA tại vị trí đặc hiệu.
  • D.
    nối hai đoạn DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trình tự kết thúc phiên mã có chức năng

  • A.
    khởi động tái bản.
  • B.
    báo hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
  • C.
    gắn amino acid vào tRNA.
  • D.
    tạo đầu dính.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Tối ưu hóa codon của gene chuyển nhằm

  • A.
    làm thay đổi hoàn toàn protein.
  • B.
    loại bỏ promoter.
  • C.
    tăng hiệu quả biểu hiện trong tế bào nhận.
  • D.
    ngăn dịch mã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Protein tái tổ hợp tạo trong vi khuẩn có thể kết tụ thành

  • A.
    lysosome.
  • B.
    nhiễm sắc thể.
  • C.
    trung thể.
  • D.
    thể vùi khó hòa tan.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Sau khi nuôi cấy vi khuẩn sản xuất protein, cần

  • A.
    thu nhận và tinh sạch protein sản phẩm.
  • B.
    đưa vi khuẩn trực tiếp vào người.
  • C.
    bỏ qua kiểm tra chất lượng.
  • D.
    trộn toàn bộ môi trường nuôi vào thuốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Một cây chứa gene Bt được xem là

  • A.
    cây lai xa tự nhiên.
  • B.
    thực vật chuyển gene.
  • C.
    thể truyền.
  • D.
    tế bào nhận vi khuẩn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Chỉnh sửa gene có thể tạo sinh vật biến đổi gene bằng cách

  • A.
    luôn đưa cả plasmid vào hệ gene.
  • B.
    chỉ tăng số nhiễm sắc thể.
  • C.
    thay đổi chính xác một trình tự DNA trong hệ gene.
  • D.
    loại bỏ toàn bộ hệ gene.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Sinh vật chỉnh sửa gene khác sinh vật chuyển gene ở chỗ

  • A.
    không có DNA.
  • B.
    không thể di truyền biến đổi.
  • C.
    luôn chứa gene của vi khuẩn.
  • D.
    có thể chỉ mang biến đổi tại gene sẵn có mà không nhận gene ngoại lai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Một nguy cơ cần đánh giá khi sử dụng vi khuẩn biến đổi gene là

  • A.
    khả năng gene chuyển truyền sang vi sinh vật khác.
  • B.
    vi khuẩn không thể sinh sản.
  • C.
    DNA không tồn tại trong tế bào.
  • D.
    mã di truyền mất tính phổ biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Sâu hại có thể kháng protein Bt do

  • A.
    protein Bt không tạo áp lực chọn lọc.
  • B.
    chọn lọc tự nhiên giữ lại các cá thể sâu có khả năng kháng.
  • C.
    cây Bt làm sâu ngừng sinh sản hoàn toàn.
  • D.
    mọi cá thể sâu có kiểu gene giống nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Đánh giá an toàn thực phẩm biến đổi gene cần xem xét

  • A.
    chỉ màu sắc sản phẩm.
  • B.
    chỉ kích thước quả.
  • C.
    độc tính, khả năng gây dị ứng và thành phần dinh dưỡng.
  • D.
    duy nhất năng suất cây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Vấn đề đạo đức của công nghệ gene liên quan đến

  • A.
    hình dạng plasmid.
  • B.
    số loại nucleotide.
  • C.
    tốc độ enzyme giới hạn.
  • D.
    quyền lợi con người, động vật và tác động xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Nguyên tắc phù hợp khi phát triển công nghệ gene là

  • A.
    ứng dụng dựa trên bằng chứng, kiểm soát rủi ro và tuân thủ đạo đức.
  • B.
    sử dụng mọi sản phẩm không cần thử nghiệm.
  • C.
    chỉ quan tâm lợi ích kinh tế.
  • D.
    cấm toàn bộ nghiên cứu di truyền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 5 – Đề #5
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận