Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #5
Câu 1
Nhận biết
Ý nghĩa quan trọng nhất của việc đóng gói DNA thành nhiễm sắc thể là
- A. làm gene biến mất.
- B. ngăn DNA nhân đôi.
- C. biến DNA thành RNA.
- D. bảo vệ, tổ chức và bảo đảm DNA phân li chính xác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Mặc dù DNA rất dài nhưng có thể nằm gọn trong nhân nhờ
- A. liên kết với protein và đóng xoắn nhiều cấp độ.
- B. bị cắt thành các nucleotide tự do.
- C. chuyển hoàn toàn thành RNA.
- D. thoát ra tế bào chất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Khi cấu trúc nucleosome trở nên lỏng hơn, gene thường
- A. khó được tiếp cận hơn.
- B. dễ được phiên mã hơn.
- C. mất hoàn toàn promoter.
- D. không thể nhân đôi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Nếu protein condensin bị mất chức năng, tế bào có thể
- A. không tổng hợp được amino acid.
- B. mất toàn bộ ribosome.
- C. gặp khó khăn trong co xoắn và phân li nhiễm sắc thể.
- D. không có màng sinh chất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Cấu trúc protein hình thành tại tâm động để gắn với thoi phân bào là
- A. nucleosome.
- B. telomere.
- C. ribosome.
- D. kinetochore.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Nhiễm sắc thể có hai tâm động bất thường có thể
- A. bị kéo về hai phía và dễ đứt gãy khi phân bào.
- B. không chứa DNA.
- C. không thể nhân đôi.
- D. luôn phân li bình thường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Enzyme duy trì độ dài telomere là
- A. DNA ligase.
- B. telomerase.
- C. pepsin.
- D. amylase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Telomere ngắn dần qua nhiều lần phân bào có liên quan đến
- A. tăng số nhiễm sắc thể.
- B. tăng số tâm động.
- C. sự lão hóa của tế bào.
- D. hình thành plasmid.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Gene quy định một tính trạng nằm tại một
- A. chromatid.
- B. nucleosome.
- C. tâm động.
- D. locus xác định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Hai allele A và a
- A. nằm tại locus tương ứng trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
- B. luôn nằm trên một chromatid.
- C. là hai gene không liên quan.
- D. chỉ có trong tế bào đơn bội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Các gene trên cùng một nhiễm sắc thể có xu hướng
- A. phân li hoàn toàn độc lập.
- B. di truyền cùng nhau thành nhóm liên kết.
- C. không được truyền cho thế hệ sau.
- D. luôn có cùng chức năng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Một tế bào 2n = 10 ở pha G1 có số phân tử DNA là
- A. 5.
- B. 20.
- C. 10.
- D. 40.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Sau khi tế bào 2n = 10 hoàn thành pha S, số phân tử DNA là
- A. 5.
- B. 10.
- C. 40.
- D. 20.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Ở kì đầu nguyên phân, tế bào 2n = 10 có
- A. 10 nhiễm sắc thể kép.
- B. 20 nhiễm sắc thể kép.
- C. 5 nhiễm sắc thể đơn.
- D. 40 nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Ở kì giữa nguyên phân, tế bào 2n = 10 có
- A. 5 nhiễm sắc thể.
- B. 10 nhiễm sắc thể kép.
- C. 20 nhiễm sắc thể kép.
- D. 40 nhiễm sắc thể đơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Ở kì sau nguyên phân của tế bào 2n = 10, số nhiễm sắc thể trong toàn tế bào là
- A. 5.
- B. 10.
- C. 20.
- D. 40.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Sau nguyên phân, mỗi tế bào con của loài 2n = 10 có
- A. 5 nhiễm sắc thể.
- B. 20 nhiễm sắc thể.
- C. 40 nhiễm sắc thể.
- D. 10 nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Sau giảm phân I, mỗi tế bào con của loài 2n = 10 có
- A. 5 nhiễm sắc thể kép.
- B. 10 nhiễm sắc thể kép.
- C. 5 nhiễm sắc thể đơn.
- D. 20 nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Ở kì giữa I, tế bào 2n = 10 có số chromatid là
- A. 10.
- B. 20.
- C. 5.
- D. 40.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Sau giảm phân I, mỗi tế bào con của loài 2n = 10 có số chromatid là
- A. 5.
- B. 20.
- C. 10.
- D. 40.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Giao tử bình thường của loài 2n = 10 chứa
- A. 10 nhiễm sắc thể.
- B. 20 nhiễm sắc thể.
- C. 10 chromatid kép.
- D. 5 nhiễm sắc thể đơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Với n cặp nhiễm sắc thể tương đồng, số loại tổ hợp nhiễm sắc thể tối đa do phân li độc lập là
- A. 2ⁿ.
- B. n².
- C. 2n.
- D. n/2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Trao đổi chéo giữa các chromatid không chị em tạo ra
- A. nhiễm sắc thể không có gene.
- B. các tổ hợp allele mới trên nhiễm sắc thể.
- C. sự tăng gấp đôi số nhiễm sắc thể.
- D. hai tế bào giống nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Giảm phân và thụ tinh phối hợp giúp
- A. số nhiễm sắc thể tăng qua từng thế hệ.
- B. số nhiễm sắc thể giảm dần.
- C. duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể của loài.
- D. loại bỏ mọi biến dị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Nếu giao tử được tạo ra mà không giảm số nhiễm sắc thể, sau thụ tinh
- A. hợp tử không có nhiễm sắc thể.
- B. bộ nhiễm sắc thể luôn giảm.
- C. hợp tử luôn có bộ n.
- D. số nhiễm sắc thể có thể tăng gấp đôi qua thế hệ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Nếu không có thụ tinh, giao tử bình thường
- A. vẫn mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội.
- B. tự động trở thành tế bào 2n.
- C. luôn tạo hợp tử.
- D. có bộ nhiễm sắc thể 4n.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Không phân li một cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân có thể tạo
- A. giao tử luôn mang n nhiễm sắc thể.
- B. giao tử thừa hoặc thiếu một nhiễm sắc thể.
- C. giao tử không có DNA.
- D. giao tử luôn lưỡng bội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Sự vận động của nhiễm sắc thể là cơ sở tế bào học cho
- A. quá trình tổng hợp lipid.
- B. hoạt động hô hấp.
- C. sự phân li và tổ hợp của các gene.
- D. tiêu hóa nội bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Tái tổ hợp và phân li độc lập của nhiễm sắc thể làm tăng
- A. số lượng gene của loài.
- B. kích thước mọi nhiễm sắc thể.
- C. số tâm động.
- D. biến dị tổ hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Nhiễm sắc thể thực hiện chức năng di truyền nhờ khả năng
- A. nhân đôi, phân li, tổ hợp và tái tổ hợp.
- B. tổng hợp trực tiếp protein.
- C. tạo năng lượng cho tế bào.
- D. phân giải các chất hữu cơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #5
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
