Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 8 – Đề #3
Câu 1 Nhận biết
Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Ở pha G1, tế bào có

  • A.
    4 nhiễm sắc thể.
  • B.
    8 nhiễm sắc thể.
  • C.
    16 nhiễm sắc thể.
  • D.
    32 nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Tế bào 2n = 8 ở pha G1 có số phân tử DNA là

  • A.
    4.
  • B.
    16.
  • C.
    8.
  • D.
    32.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Sau khi nhân đôi, tế bào 2n = 8 vẫn có

  • A.
    4 nhiễm sắc thể.
  • B.
    16 nhiễm sắc thể.
  • C.
    32 nhiễm sắc thể.
  • D.
    8 nhiễm sắc thể kép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Sau pha S, tế bào 2n = 8 có số chromatid là

  • A.
    16.
  • B.
    4.
  • C.
    8.
  • D.
    32.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Ở kì giữa nguyên phân, tế bào 2n = 8 có

  • A.
    8 chromatid.
  • B.
    16 chromatid.
  • C.
    4 chromatid.
  • D.
    32 chromatid.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Ở kì sau nguyên phân của tế bào 2n = 8, số nhiễm sắc thể trong toàn bộ tế bào là

  • A.
    4.
  • B.
    8.
  • C.
    16.
  • D.
    32.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Sau nguyên phân, mỗi tế bào con của loài 2n = 8 có

  • A.
    4 nhiễm sắc thể.
  • B.
    16 nhiễm sắc thể.
  • C.
    32 nhiễm sắc thể.
  • D.
    8 nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Một tế bào nguyên phân liên tiếp 3 lần tạo ra

  • A.
    8 tế bào con.
  • B.
    3 tế bào con.
  • C.
    6 tế bào con.
  • D.
    9 tế bào con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Bốn tế bào sinh dưỡng của loài 2n = 6 có tổng số nhiễm sắc thể là

  • A.
    12.
  • B.
    24.
  • C.
    18.
  • D.
    48.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Giao tử bình thường có

  • A.
    2 nhiễm sắc thể.
  • B.
    8 nhiễm sắc thể.
  • C.
    4 nhiễm sắc thể.
  • D.
    16 nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Ở kì giữa I của giảm phân, tế bào 2n = 8 có

  • A.
    4 nhiễm sắc thể kép.
  • B.
    16 nhiễm sắc thể đơn.
  • C.
    4 chromatid.
  • D.
    8 nhiễm sắc thể kép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Sau giảm phân I của tế bào 2n = 8, mỗi tế bào con có

  • A.
    4 nhiễm sắc thể kép.
  • B.
    8 nhiễm sắc thể kép.
  • C.
    4 nhiễm sắc thể đơn.
  • D.
    16 nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Sau giảm phân II, mỗi giao tử của loài 2n = 8 có

  • A.
    8 nhiễm sắc thể kép.
  • B.
    4 nhiễm sắc thể đơn.
  • C.
    8 nhiễm sắc thể đơn.
  • D.
    16 chromatid.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Các nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp với nhau ở

  • A.
    kì giữa II.
  • B.
    kì cuối I.
  • C.
    kì đầu I.
  • D.
    kì sau II.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trao đổi chéo thường xảy ra giữa

  • A.
    hai chromatid chị em.
  • B.
    hai nhiễm sắc thể không tương đồng.
  • C.
    hai tâm động.
  • D.
    hai chromatid không chị em của cặp tương đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng sắp xếp ngẫu nhiên ở

  • A.
    kì giữa I.
  • B.
    kì cuối II.
  • C.
    pha G1.
  • D.
    kì sau nguyên phân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể tương đồng phân li ở

  • A.
    kì đầu I.
  • B.
    kì sau I.
  • C.
    kì giữa II.
  • D.
    kì cuối II.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Các chromatid chị em phân li trong giảm phân ở

  • A.
    kì sau I.
  • B.
    kì đầu II.
  • C.
    kì sau II.
  • D.
    kì giữa I.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tạo ra

  • A.
    các tế bào giống hệt nhau.
  • B.
    sự mất toàn bộ gene.
  • C.
    giảm số loại giao tử.
  • D.
    nhiều tổ hợp nhiễm sắc thể khác nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh

  • A.
    làm tăng biến dị tổ hợp.
  • B.
    làm mất bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
  • C.
    giảm số tổ hợp gene.
  • D.
    ngăn nhiễm sắc thể tổ hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Trong một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

  • A.
    cả hai đều có nguồn gốc từ mẹ.
  • B.
    một chiếc có nguồn gốc từ bố và một chiếc từ mẹ.
  • C.
    cả hai luôn mang allele giống nhau.
  • D.
    hai chiếc là chromatid chị em.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Hai allele của cùng một gene nằm

  • A.
    trên hai locus khác nhau.
  • B.
    tại tâm động.
  • C.
    ở locus tương ứng trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
  • D.
    trên cùng một chromatid.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Kiểu gene Aa thể hiện

  • A.
    hai gene khác nhau.
  • B.
    một nhiễm sắc thể không có gene.
  • C.
    hai locus khác nhau.
  • D.
    hai allele khác nhau của cùng một gene.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Các gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể tạo thành

  • A.
    một nhóm gene liên kết.
  • B.
    một cặp allele.
  • C.
    một bộ nhiễm sắc thể đơn bội.
  • D.
    một nucleosome.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Hai gene nằm ở hai locus khác nhau trên cùng nhiễm sắc thể

  • A.
    là hai allele của cùng một gene.
  • B.
    là hai gene khác nhau.
  • C.
    luôn quy định cùng một tính trạng.
  • D.
    có trình tự nucleotide giống nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Tâm động phân chia trong

  • A.
    kì sau I của giảm phân.
  • B.
    kì giữa I.
  • C.
    kì sau nguyên phân và kì sau II.
  • D.
    pha G1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Ở kì sau I của giảm phân

  • A.
    các chromatid chị em phân li.
  • B.
    tâm động phân chia.
  • C.
    DNA tiếp tục nhân đôi.
  • D.
    các nhiễm sắc thể tương đồng phân li nhưng tâm động chưa chia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Nhiễm sắc thể được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi quang học ở

  • A.
    kì giữa.
  • B.
    pha G1.
  • C.
    pha S.
  • D.
    kì trung gian.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Tế bào người ở kì giữa nguyên phân có số chromatid là

  • A.
    46.
  • B.
    92.
  • C.
    23.
  • D.
    184.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Một giao tử bình thường của người chứa

  • A.
    46 nhiễm sắc thể.
  • B.
    92 nhiễm sắc thể.
  • C.
    23 nhiễm sắc thể.
  • D.
    44 nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 8 – Đề #3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận