Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 8 – Đề #4
Câu 1
Nhận biết
DNA phải đóng gói thành nhiễm sắc thể để
- A. làm mất thông tin di truyền.
- B. ngăn hoàn toàn phiên mã.
- C. nằm gọn trong nhân và phân li chính xác.
- D. biến thành protein.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Nhiễm sắc thể giãn xoắn ở kì trung gian nhằm
- A. dễ di chuyển về hai cực.
- B. co ngắn cực đại.
- C. dễ quan sát bằng kính hiển vi.
- D. tạo điều kiện cho nhân đôi và phiên mã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Gene đang phiên mã thường nằm tại
- A. vùng nguyên nhiễm sắc.
- B. vùng dị nhiễm sắc đóng xoắn chặt.
- C. tâm động.
- D. đầu mút nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Vùng dị nhiễm sắc thường chứa
- A. nhiều gene hoạt động mạnh.
- B. các gene bất hoạt hoặc ít hoạt động.
- C. nhiều ribosome.
- D. các phân tử mRNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Tâm động có vai trò quan trọng trong
- A. dịch mã.
- B. tổng hợp ATP.
- C. sự vận động và phân li nhiễm sắc thể.
- D. tạo nucleosome.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Telomere nằm ở
- A. giữa tâm động.
- B. vùng nhân.
- C. bào tương.
- D. hai đầu của nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Khi đầu mút nhiễm sắc thể mất chức năng bảo vệ, các nhiễm sắc thể có thể
- A. dính nối bất thường với nhau.
- B. tổng hợp thêm ribosome.
- C. trở thành plasmid.
- D. không chứa DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Nucleosome giúp
- A. phá hủy DNA.
- B. đóng gói DNA và điều hòa khả năng tiếp cận gene.
- C. dịch mã trực tiếp.
- D. phân giải protein.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Sự biến đổi protein histone có thể
- A. thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.
- B. làm DNA biến thành RNA.
- C. ảnh hưởng mức độ đóng xoắn và hoạt động gene.
- D. tạo thêm tâm động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Protein condensin hoạt động mạnh trong
- A. quá trình dịch mã.
- B. tổng hợp lipid.
- C. hình thành màng nhân.
- D. sự co xoắn nhiễm sắc thể khi phân bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Gene khó phiên mã khi nhiễm sắc thể
- A. co xoắn chặt.
- B. giãn xoắn.
- C. đang ở vùng nguyên nhiễm sắc.
- D. tiếp xúc với RNA polymerase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Trước khi phân bào, DNA phải nhân đôi để
- A. giảm một nửa thông tin di truyền.
- B. mỗi tế bào con nhận đủ thông tin di truyền.
- C. làm mất chromatid.
- D. giảm số lượng gene.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Trong nhân tế bào, mỗi nhiễm sắc thể thường
- A. không có vị trí xác định.
- B. nằm ngoài màng nhân.
- C. chiếm một vùng không gian tương đối riêng.
- D. luôn gắn với màng tế bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Các gene trên nhiễm sắc thể được sắp xếp
- A. tập trung tại một locus.
- B. chỉ ở vùng tâm động.
- C. không có trật tự.
- D. theo trật tự tuyến tính.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Locus của gene là
- A. vị trí xác định của gene trên nhiễm sắc thể.
- B. một dạng khác của gene.
- C. một loại protein histone.
- D. một đoạn RNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Hai nhiễm sắc thể tương đồng
- A. luôn có trình tự DNA giống hoàn toàn.
- B. có thể mang các allele khác nhau của cùng gene.
- C. là hai chromatid chị em.
- D. chỉ có trong giao tử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Hai chromatid chị em trước khi xảy ra đột biến thường
- A. mang các locus khác nhau.
- B. có hình dạng khác nhau.
- C. có thông tin di truyền giống nhau.
- D. thuộc hai cặp tương đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Số lượng nhiễm sắc thể được xác định dựa vào số
- A. chromatid.
- B. phân tử DNA.
- C. đầu mút.
- D. tâm động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Một nhiễm sắc thể đã nhân đôi vẫn được tính là
- A. một nhiễm sắc thể.
- B. hai nhiễm sắc thể.
- C. bốn nhiễm sắc thể.
- D. không phải nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Khi hai chromatid chị em tách nhau ở kì sau, mỗi chromatid trở thành
- A. một nucleosome.
- B. một nhiễm sắc thể đơn.
- C. một cặp tương đồng.
- D. một allele.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Quá trình tạo hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ là
- A. giảm phân.
- B. thụ tinh.
- C. nguyên phân.
- D. phiên mã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Quá trình làm giảm số lượng nhiễm sắc thể từ 2n xuống n là
- A. nguyên phân.
- B. nhân đôi DNA.
- C. thụ tinh.
- D. giảm phân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Quá trình kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội là
- A. thụ tinh.
- B. nguyên phân.
- C. phiên mã.
- D. dịch mã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Sự ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ hữu tính nhờ
- A. chỉ nguyên phân.
- B. sự phối hợp của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
- C. chỉ thụ tinh.
- D. chỉ nhân đôi DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Sự sắp xếp ngẫu nhiên của các cặp tương đồng ở kì giữa I tạo
- A. các tế bào giống nhau.
- B. sự mất gene.
- C. nhiều tổ hợp nhiễm sắc thể trong giao tử.
- D. sự tăng gấp đôi bộ nhiễm sắc thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Trao đổi chéo làm xuất hiện
- A. thêm tâm động.
- B. nhiễm sắc thể không có gene.
- C. tế bào không chứa DNA.
- D. nhiễm sắc thể tái tổ hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm
- A. thay đổi trật tự hoặc số lượng gene trên nhiễm sắc thể.
- B. mọi gene biến mất.
- C. DNA biến thành protein.
- D. không ảnh hưởng đến vật chất di truyền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Nhiễm sắc thể không phân li có thể tạo
- A. giao tử luôn bình thường.
- B. tế bào thừa hoặc thiếu nhiễm sắc thể.
- C. tế bào không có protein.
- D. nucleosome mới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Bộ nhiễm sắc thể của một cá thể được sắp xếp theo cặp gọi là
- A. hệ gene.
- B. bản đồ gene.
- C. kiểu nhân.
- D. mã di truyền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Kì giữa thường được dùng lập kiểu nhân vì
- A. DNA chưa nhân đôi.
- B. màng nhân còn nguyên vẹn.
- C. nhiễm sắc thể giãn xoắn.
- D. nhiễm sắc thể co xoắn rõ và dễ quan sát.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 8 – Đề #4
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
