Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 9 – Đề #3
Câu 1
Nhận biết
Ở hoa mõm chó, AA quy định hoa đỏ, Aa quy định hoa hồng và aa quy định hoa trắng. Phép lai Aa × Aa tạo hoa đỏ với xác suất
- A. 1/2.
- B. 1/4.
- C. 3/4.
- D. 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Phép lai hai cây hoa mõm chó màu hồng tạo hoa trắng với xác suất
- A. 1/2.
- B. 3/4.
- C. 1/4.
- D. 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Tỉ lệ cây hoa hồng trong phép lai Aa × Aa là
- A. 1/4.
- B. 3/4.
- C. 1.
- D. 1/2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Phép lai cây hoa đỏ AA với cây hoa hồng Aa cho tỉ lệ kiểu hình
- A. 1 hoa đỏ : 1 hoa hồng.
- B. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
- C. 1 hoa hồng : 1 hoa trắng.
- D. 100% hoa đỏ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Phép lai cây hoa hồng Aa với cây hoa trắng aa cho tỉ lệ kiểu hình
- A. 3 đỏ : 1 trắng.
- B. 1 hồng : 1 trắng.
- C. 1 đỏ : 1 hồng.
- D. 100% hồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Phép lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng tạo đời con
- A. 100% hoa đỏ.
- B. 100% hoa trắng.
- C. 100% hoa hồng.
- D. 1 đỏ : 1 trắng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Trong trường hợp trội không hoàn toàn, có thể xác định kiểu gene dựa vào kiểu hình vì
- A. mọi kiểu gene đều có cùng kiểu hình.
- B. kiểu hình chỉ phụ thuộc môi trường.
- C. thể dị hợp không biểu hiện tính trạng.
- D. mỗi kiểu gene tạo một kiểu hình riêng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Cho cây hoa hồng tự thụ phấn thu được 300 cây. Theo lí thuyết, số cây hoa hồng là
- A. 150.
- B. 75.
- C. 225.
- D. 300.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Phép lai I^Ai × ii tạo con có nhóm máu O với xác suất
- A. 1/4.
- B. 1/2.
- C. 3/4.
- D. 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Người nhóm máu AB kết hôn với người nhóm máu O. Xác suất sinh con nhóm máu AB là
- A. 1/4.
- B. 1/2.
- C. 0.
- D. 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Phép lai I^AI^B × I^Ai có thể sinh con thuộc các nhóm máu
- A. A và O.
- B. B và O.
- C. AB và O.
- D. A, B và AB.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Để sinh được con nhóm máu O, cả bố và mẹ đều phải
- A. mang allele i.
- B. có nhóm máu O.
- C. có nhóm máu AB.
- D. mang allele I^A.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Hai người đều có nhóm máu O sinh con có nhóm máu
- A. A.
- B. O.
- C. AB.
- D. B.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Một cặp vợ chồng sinh con nhóm máu O. Người có nhóm máu A trong cặp vợ chồng phải có kiểu gene
- A. I^AI^A.
- B. I^AI^B.
- C. I^Ai.
- D. ii.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Người có kiểu gene I^AI^B tạo các loại giao tử
- A. I^A và i.
- B. I^B và i.
- C. I^A, I^B và i.
- D. I^A và I^B.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Người nhóm máu O chỉ tạo loại giao tử mang allele
- A. i.
- B. I^A.
- C. I^B.
- D. I^A hoặc I^B.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Hai gene bổ sung quy định màu vỏ ốc, chỉ kiểu gene A_B_ tạo vỏ nâu. Phép lai AaBb × AaBb tạo vỏ nâu với xác suất
- A. 7/16.
- B. 9/16.
- C. 3/16.
- D. 1/16.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Trong phép lai AaBb × AaBb, nếu chỉ A_B_ tạo vỏ nâu thì xác suất vỏ trắng là
- A. 9/16.
- B. 3/16.
- C. 7/16.
- D. 1/16.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Lai phân tích AaBb × aabb, nếu chỉ A_B_ tạo màu thì tỉ lệ con có màu là
- A. 3/4.
- B. 1/2.
- C. 1/8.
- D. 1/4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Kiểu gene AABB lai với aabb tạo đời con có kiểu gene
- A. 100% AaBb.
- B. 100% AABB.
- C. 1 AaBb : 1 aabb.
- D. 9 A_B_ : 7 kiểu gene còn lại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Trong tương tác bổ sung, AAbb lai với aaBB tạo F1
- A. toàn kiểu hình lặn.
- B. toàn AaBb và biểu hiện kiểu hình do hai allele trội bổ sung.
- C. phân li theo tỉ lệ 1 : 1.
- D. gồm bốn kiểu gene.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Cho F1 AaBb tự thụ phấn, nếu chỉ A_B_ biểu hiện màu thì F2 có tỉ lệ
- A. 3 màu : 1 không màu.
- B. 1 màu : 1 không màu.
- C. 9 màu : 7 không màu.
- D. 15 màu : 1 không màu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Trong mô hình bổ sung chỉ A_B_ tạo màu, kiểu gene aaBB có kiểu hình
- A. có màu vì mang BB.
- B. trung gian.
- C. đậm nhất.
- D. không màu vì thiếu allele trội A.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Trong mô hình chỉ A_B_ tạo màu, cá thể AABb có kiểu hình
- A. có màu.
- B. không màu.
- C. trung gian.
- D. không xác định được.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Hai cặp gene tác động cộng gộp có thể tạo tối đa số nhóm kiểu hình ở F2 là
- A. ba.
- B. năm.
- C. sáu.
- D. chín.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Với hai cặp gene tác động cộng gộp như nhau, tỉ lệ năm nhóm kiểu hình ở F2 là
- A. 1 : 2 : 1.
- B. 9 : 3 : 3 : 1.
- C. 1 : 4 : 6 : 4 : 1.
- D. 9 : 7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Trong mô hình cộng gộp với hai cặp gene, kiểu gene có số allele trội lớn nhất là
- A. AaBb.
- B. Aabb.
- C. aaBB.
- D. AABB.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Trong mô hình cộng gộp với hai cặp gene, kiểu gene aabb có số allele trội là
- A. 0.
- B. 1.
- C. 2.
- D. 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Kiểu gene AaBb mang tổng số allele trội là
- A. một.
- B. hai.
- C. ba.
- D. bốn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Trong phép lai AaBb × AaBb, xác suất đời con mang đúng hai allele trội là
- A. 1/16.
- B. 1/4.
- C. 3/8.
- D. 1/2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 9 – Đề #3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
