Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 9 – Đề #5
Câu 1
Nhận biết
Ở một loài hoa, RR quy định hoa đỏ, Rr quy định hoa hồng, rr quy định hoa trắng. Phép lai Rr × rr cho hoa trắng với xác suất
- A. 1/4.
- B. 3/4.
- C. 1.
- D. 1/2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Phép lai RR × Rr tạo hoa hồng với xác suất
- A. 1/2.
- B. 1/4.
- C. 3/4.
- D. 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Phép lai RR × rr tạo đời con có kiểu gene
- A. RR.
- B. 100% Rr.
- C. rr.
- D. 1 RR : 1 rr.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Cho cây hoa hồng tự thụ phấn thu được 800 cây. Số cây hoa đỏ dự kiến là
- A. 100.
- B. 400.
- C. 200.
- D. 600.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Từ phép lai hai cây hoa hồng thu được 800 cây. Số cây hoa trắng dự kiến là
- A. 100.
- B. 400.
- C. 600.
- D. 200.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Từ phép lai hai cây hoa hồng thu được 800 cây. Số cây hoa hồng dự kiến là
- A. 400.
- B. 200.
- C. 600.
- D. 800.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Trong trội không hoàn toàn, phép lai hai cá thể có kiểu hình trung gian tạo số loại kiểu hình là
- A. hai.
- B. ba.
- C. bốn.
- D. một.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Muốn tạo toàn cá thể có kiểu hình trung gian, nên thực hiện phép lai
- A. Aa × Aa.
- B. AA × Aa.
- C. AA × aa.
- D. Aa × aa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Người nhóm máu A có bố hoặc mẹ nhóm máu O chắc chắn mang kiểu gene
- A. I^AI^A.
- B. I^AI^B.
- C. ii.
- D. I^Ai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Người nhóm máu B có con nhóm máu O phải mang kiểu gene
- A. I^Bi.
- B. I^BI^B.
- C. I^AI^B.
- D. ii.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Người nhóm máu AB và người nhóm máu O sinh con nhóm máu A với xác suất
- A. 1/4.
- B. 1/2.
- C. 3/4.
- D. 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Người nhóm máu AB và người nhóm máu O sinh con nhóm máu B với xác suất
- A. 0.
- B. 1/4.
- C. 1/2.
- D. 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Phép lai I^Ai × I^Ai có thể sinh con thuộc nhóm máu
- A. A, B và O.
- B. A, B và AB.
- C. A, AB và O.
- D. A hoặc O.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Phép lai I^Bi × I^Bi tạo con nhóm máu O với xác suất
- A. 1/4.
- B. 1/2.
- C. 3/4.
- D. 0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Phép lai I^AI^B × I^AI^B tạo con nhóm máu AB với xác suất
- A. 1/4.
- B. 1/2.
- C. 3/4.
- D. 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Hai người nhóm máu A và B sinh con nhóm máu O. Kiểu gene của bố mẹ là
- A. I^AI^A và I^BI^B.
- B. I^AI^B và ii.
- C. I^Ai và I^Bi.
- D. I^AI^A và I^Bi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Hai người nhóm máu A và B đều dị hợp sinh con nhóm máu AB với xác suất
- A. 1/2.
- B. 3/4.
- C. 1/8.
- D. 1/4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Trong phép lai I^Ai × I^Bi, xác suất sinh con không mang allele i là
- A. 1/4.
- B. 1/2.
- C. 3/4.
- D. 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Ở loài ốc, hai gene A và B bổ sung cho nhau, chỉ A_B_ tạo vỏ nâu. Phép lai AABB × aabb tạo F1
- A. toàn vỏ trắng.
- B. toàn vỏ nâu.
- C. 1 nâu : 1 trắng.
- D. 9 nâu : 7 trắng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Cho F1 AaBb lai phân tích. Tỉ lệ kiểu gene A_B_ ở đời con là
- A. 3/4.
- B. 1/2.
- C. 1/4.
- D. 1/8.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Cho AaBb tự thụ phấn, xác suất sinh cá thể AAbb là
- A. 1/4.
- B. 1/8.
- C. 3/16.
- D. 1/16.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Cho AaBb tự thụ phấn, xác suất sinh cá thể aaBB là
- A. 1/16.
- B. 1/8.
- C. 3/16.
- D. 1/4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Trong phép lai AaBb × AaBb, xác suất sinh cá thể không tạo được sản phẩm cuối do thiếu cả A và B là
- A. 3/16.
- B. 1/16.
- C. 7/16.
- D. 9/16.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Trong mô hình bổ sung, xác suất cá thể đời con thiếu ít nhất một allele trội cần thiết là
- A. 1/16.
- B. 3/16.
- C. 7/16.
- D. 9/16.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Với ba cặp gene tác động cộng gộp, kiểu gene AABBCC mang số allele trội là
- A. ba.
- B. bốn.
- C. năm.
- D. sáu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Với ba cặp gene tác động cộng gộp, kiểu gene AaBbCc mang số allele trội là
- A. ba.
- B. hai.
- C. bốn.
- D. sáu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Trong phép lai AaBbCc × AaBbCc, xác suất sinh cá thể không mang allele trội là
- A. 1/16.
- B. 1/64.
- C. 3/64.
- D. 6/64.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Trong phép lai AaBbCc × AaBbCc, xác suất sinh cá thể mang đủ sáu allele trội là
- A. 1/8.
- B. 1/16.
- C. 1/64.
- D. 3/64.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Trong mô hình cộng gộp ba cặp gene, nhóm kiểu hình trung gian chiếm tỉ lệ
- A. 1/64.
- B. 6/64.
- C. 15/64.
- D. 20/64.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Sự khác nhau giữa gene đa hiệu và tương tác gene là
- A. gene đa hiệu là một gene ảnh hưởng nhiều tính trạng, còn tương tác gene là nhiều gene cùng quy định một tính trạng.
- B. gene đa hiệu luôn có nhiều allele, còn tương tác gene chỉ có một allele.
- C. gene đa hiệu không tạo protein, còn tương tác gene tạo DNA.
- D. hai hiện tượng hoàn toàn giống nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 9 – Đề #5
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
