Trắc nghiệm Hóa đại cương – Đề 9
Câu 1 Nhận biết
Chọn phát biểu đúng: (1) Phần lớn quá trình hòa tan các hợp chất ion vào trong nước là quá trình thu nhiệt. (2) Dung dịch lý tưởng là những dung dịch mà tương tác giữa các phân tử cùng loại và khác loại là như nhau. (3) Dung dịch lý tưởng không tồn tại trong thực tế. (4) Quá trình solvate hóa là quá trình có ∆Hs < 0 và ∆Ss < 0. (5) Quá trình hòa tan chất rắn vào chất lỏng có ∆Hcp < 0.

  • A.
    1, 2, 3, 5 đúng
  • B.
    2, 3, 4 đúng
  • C.
    1, 2, 4 đúng
  • D.
    Tất cả đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Chọn đáp án sai: Dung dịch bão hòa A có nồng độ phần trăm a, nồng độ mol CM, khối lượng riêng d (g/ml), phân tử lượng của A là M, s là độ tan tính theo g/100g H2O:

  • A.
    a = 100s100−s\frac{100s}{100 - s}
  • B.
    s = 100a100−a\frac{100a}{100 - a}
  • C.
    CM = 10aM×d\frac{10a}{M \times d}
  • D.
    a = CM×M10d\frac{CM \times M}{10d}
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Chọn các phát biểu sai: (1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ. (2) Dung dịch là một hệ đồng thể. (3) Thành phần của một hợp chất là xác định còn thành phần của dung dịch có thể thay đổi. (4) Dung dịch bão hòa là dung dịch đậm đặc.

  • A.
    1, 3
  • B.
    2, 4
  • C.
    2, 3
  • D.
    1, 4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau.

  • A.
    Khi hòa tan một chất A trong dung môi B, áp suất hơi bão hòa của dung môi B có thể bị giảm.
  • B.
    Một chất lỏng luôn sôi ở nhiệt độ mà áp suất hơi bão hòa của nó bằng 1 atm.
  • C.
    Nước luôn luôn sôi ở 100°C.
  • D.
    Nước muối sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước nguyên chất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Chọn ra phát biểu sai.

  • A.
    Nhiệt độ sôi của chất lỏng là nhiệt độ ở đó áp suất hơi bão hòa của nó bằng với áp suất môi trường.
  • B.
    Nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất luôn thấp hơn nhiệt độ đông đặc của dung môi trong dung dịch.
  • C.
    Nhiệt độ sôi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi luôn luôn cao hơn nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất ở cùng điều kiện áp suất ngoài.
  • D.
    Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh khiết.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Xác định nồng độ phần mol của các cấu tử ZnI2 và H2O trong dung dịch ZnI2 bão hòa ở 20°C, biết độ tan của ZnI2 ở nhiệt độ này là 432,0 g/100 ml H2O.

  • A.
    0,743 và 0,257
  • B.
    0,128 và 0,872
  • C.
    0,872 và 0,128
  • D.
    0,257 và 0,743
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Xác định nồng độ molan của các cấu tử C6H12O6 và H2O trong dung dịch C6H12O6 bão hòa ở 20°C, biết độ tan của C6H12O6 ở nhiệt độ này là 200,0 g/100 ml H2O.

  • A.
    11,1 m
  • B.
    1,1 m
  • C.
    0,11 m
  • D.
    0,011 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Xác định độ tan của KOH ở 20°C biết nồng độ phần mol của KOH trong dung dịch KOH bão hòa ở nhiệt độ này là 0,265.

  • A.
    11,2 g/100 ml H2O.
  • B.
    112 g/100 ml H2O.
  • C.
    56 g/100 ml H2O.
  • D.
    5,6 g/100 ml H2O.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Xác định độ tan của NaCl ở 20°C biết nồng độ molan của NaCl trong dung dịch NaCl bão hòa ở nhiệt độ này là 5,98 m.

  • A.
    350 g/100 ml H2O.
  • B.
    17,5 g/100 ml H2O.
  • C.
    35 g/100 ml H2O.
  • D.
    Không thể xác định được.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Chọn phát biểu đúng: (1) Ở nhiệt độ không đổi, độ tan của chất khí tỉ lệ thuận với áp suất riêng phần của nó. (2) Thể tích chất khí hòa tan trong một thể tích xác định chất lỏng phụ thuộc vào áp suất. (3) Tất cả các chất lỏng đều có thể tan vô hạn vào nhau. (4) Ở mọi điều kiện áp suất khác nhau, áp suất hầu như không có ảnh hưởng đến độ tan tương hỗ của hai chất lỏng. (5) Nhiệt độ không ảnh hưởng đến sự hòa tan chất rắn trong chất lỏng.

  • A.
    1, 2, 3 đúng
  • B.
    1, 4, 5
  • C.
    1, 2 đúng
  • D.
    Tất cả đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Áp suất hơi bão hòa của dung dịch là:

  • A.
    Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng.
  • B.
    Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng tại một nhiệt độ bất kỳ.
  • C.
    Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng và là một giá trị cố định ứng với mọi giá trị nhiệt độ.
  • D.
    Đại lượng đặc trưng cho sự bay hơi của các chất lỏng, không đổi tại nhiệt độ nhất định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Chọn phát biểu đúng về áp suất hơi:

  • A.
    Áp suất hơi bão hòa của dung dịch các dung dịch bão hòa là như nhau.
  • B.
    Áp suất hơi bão hòa của dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi và tỷ lệ thuận với phần mol của dung môi trong dung dịch.
  • C.
    Áp suất hơi bão hòa của dung dịch bằng với áp suất môi trường bên ngoài.
  • D.
    Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch tỷ lệ thuận với phần mol của dung môi trong dung dịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Chọn phát biểu đúng: (1) Hiện tượng khuếch tán xảy ra khi cho hai dung dịch có nồng độ chất tan khác nhau tiếp xúc với nhau. (2) Khi hiện tượng khuếch tán xảy ra chỉ có các phân tử dung môi khuyếch tán từ dung dịch loãng sang dung dịch đặc hơn. (3) Nguyên tắc cơ bản của quá trình khuếch tán là sự di chuyển của các tiểu phân từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp. (4) Màng bán thẩm là màng tạo ra sự thẩm thấu 1 chiều.

  • A.
    1, 3, 4 đúng
  • B.
    1, 2, 4 đúng
  • C.
    2, 3 đúng
  • D.
    Tất cả đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Xác định độ giảm áp suất hơi bão hòa của dung dịch C6H12O6 bão hòa ở 20°C, biết độ tan của C6H12O6 ở nhiệt độ này là 200,0 g/100 ml H2O và nước tinh khiết có áp suất hơi bão hòa bằng 23,76 mmHg.

  • A.
    19,79 mm Hg
  • B.
    3,79 mm Hg
  • C.
    3,97 mm Hg
  • D.
    1,73 mm Hg
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Xác định độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch C6H12O6 bão hòa ở 20°C, biết độ tan của C6H12O6 ở nhiệt độ này là 200,0 g. Biết hằng số nghiệm sôi của H2O là 0,51 °C/mol.

  • A.
    0,566°C
  • B.
    3,40°C
  • C.
    2,7°C
  • D.
    5,66°C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Xác định độ giảm nhiệt độ đông của dung dịch C6H12O6 bão hòa ở 20°C, biết độ tan của C6H12O6 ở nhiệt độ này là 200,0 g. Biết hằng số nghiệm đông của H2O là 1,86 °C/mol.

  • A.
    2,56°C
  • B.
    20,65°C
  • C.
    5,45°C
  • D.
    8,465°C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Xác định áp suất thẩm thấu của 100 ml dung dịch chứa 2 g C6H12O6 ở 20°C và thể tích dung dịch gần như không tăng sau quá trình hòa tan.

  • A.
    2,715 atm
  • B.
    0,275 atm
  • C.
    2,715 mmHg
  • D.
    27,15 mmHg
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Xác định khối lượng phân tử của chất A biết khi hòa tan 1 g chất tan này vào 1000 ml H2O, áp suất thẩm thấu của dung dịch là 0,436 atm ở 25°C.

  • A.
    28 g/mol
  • B.
    65 g/mol
  • C.
    40 g/mol
  • D.
    56 g/mol
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Xác định khối lượng phân tử của chất A biết khi hòa tan 1 g chất tan này vào 100 ml H2O, nhiệt độ sôi của dung dịch tăng lên 0,1275°C, hằng số nghiệm sôi của H2O là 0,51 °C/mol.

  • A.
    20 g/mol
  • B.
    56 g/mol
  • C.
    40 g/mol
  • D.
    74 g/mol
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Chọn đáp án đúng: Trong quá trình sôi của dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi, nhiệt độ sôi của dung dịch:

  • A.
    Không đổi
  • B.
    Giảm xuống
  • C.
    Tăng dần
  • D.
    Lúc tăng lúc giảm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Với đại lượng k trong công thức định luật Rault 2: DT = kCm, phát biểu nào sau đây là chính xác:

  • A.
    k là hằng số chỉ phụ thuộc vào bản chất dung môi.
  • B.
    k là hằng số phụ thuộc vào nồng độ chất tan, nhiệt độ và bản chất dung môi.
  • C.
    k là hằng số phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất dung môi.
  • D.
    k là hằng số phụ thuộc vào bản chất chất tan và dung môi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Ở 25°C, áp suất hơi bão hòa của nước nguyên chất là 23,76mmHg. Khi hòa tan 2,7mol glyxerin vào 100mol H2O ở nhiệt độ trên thì độ giảm áp suất hơi bão hòa của dung dịch bằng:

  • A.
    23,13mmHg
  • B.
    0,64mmHg
  • C.
    0,62mmHg
  • D.
    23,10mmHg
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
So sánh nhiệt độ sôi của các dung dịch CH3OH (t1), CH3CHO (t2) và C2H5OH (t3) cùng chứa B gam chất tan trong 1000g nước có: (biết rằng các chất này cũng bay hơi cùng với nước).

  • A.
    t3 > t2 > t1
  • B.
    t1 > t2 > t3
  • C.
    t2 > t1 > t3
  • D.
    không đủ dữ liệu để tính
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Trong 200g dung môi chứa A g đường glucôzơ có khối lượng phân tử M; hằng số nghiệm đông của dung môi là Kđ. Hỏi biểu thức nào đúng đối với DTđ:

  • A.
    DTđ = 5kđ.(A/M)
  • B.
    DTđ = kđ.(A/M)
  • C.
    DTđ = 1/5kđ.(A/M)
  • D.
    DTđ = kđ.A
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Chọn đáp án đúng: Tính áp suất hơi bão hòa của nước trong dung dịch chứa 5g chất tan không điện ly trong 100g nước ở nhiệt độ 25°C. Cho biết ở nhiệt độ này nước tinh khiết có áp suất hơi bão hòa bằng 23,76mmHg và khối lượng phân tử chất tan bằng 62,5g.

  • A.
    23,4mmHg
  • B.
    0,34mmHg
  • C.
    22,6mmHg
  • D.
    19,0mmHg
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Chọn đáp án đúng: Dung dịch nước của một chất tan bay hơi không điện li sôi ở 105,2°C. Nồng độ molan của dung dịch này là: (hằng số nghiệm sôi của nước Ks = 0,52)

  • A.
    10
  • B.
    1
  • C.
    5
  • D.
    không đủ dữ liệu để tính
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Chọn phương án đúng: Ở áp suất 1atm, nước nguyên chất sôi ở 100°C. Hỏi khi áp suất môi trường xung quanh bằng 2atm thì nước sôi ở nhiệt độ bao nhiêu? Coi nhiệt hóa hơi của nước trong hai trường hợp trên là không đổi và bằng 40,65kJ/mol. (R = 8,314 J/mol.K)

  • A.
    110,5°C
  • B.
    101,4°C
  • C.
    120,8°C
  • D.
    105°C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Chọn phương án đúng: 1 lít dung dịch nước chứa 2g chất tan không điện ly, không bay hơi có áp suất thẩm thấu p = 0,2 atm ở 25°C. Hãy tính khối lượng mol của chất đó (cho R = 0,082 lít.atm/mol.K = 8,314 J/mol.K = 1,987 cal/mol.K).

  • A.
    244 g/mol
  • B.
    20,5 g/mol
  • C.
    208 g/mol
  • D.
    592 g/mol
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Chọn nhận xét chính xác. Ở cùng các điều kiện, dung dịch điện li so với dung dịch phân tử (chất tan không bay hơi) có:

  • A.
    Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
  • B.
    Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn.
  • C.
    Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
  • D.
    Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ đông đặc cao hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Chọn câu đúng. Cho các dung dịch nước loãng của C6H12O6, NaCl, MgCl2, Na3PO4. Biết chúng có cùng nồng độ molan và độ điện li của các muối NaCl, MgCl2 và Na3PO4 đều bằng 1. Ở cùng điều kiện áp suất ngoài, nhiệt độ sôi của các dung dịch theo dãy trên có đặc điểm:

  • A.
    Tăng dần
  • B.
    Bằng nhau
  • C.
    Giảm dần
  • D.
    Không có quy luật
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
bang-ron
Điểm số
10.00
check Bài làm đúng: 10/10
check Thời gian làm: 00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc nghiệm Hóa đại cương – Đề 9
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra: kiến thức nền tảng về hóa học, bao gồm cấu tạo chất, phản ứng hóa học, và các định luật hóa học
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3
Chỉ tốn 30s thôi là đã có Kết quả rồi nè.
Duy trì Website/Hosting hàng tháng cũng không dễ dàng T_T

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút LẤY MÃ và chờ 1 lát để lấy mã: (Giống hình dưới)

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3
Chỉ tốn 30s thôi là đã có link Drive rồi nè.
Duy trì Website/Hosting hàng tháng cũng không dễ dàng T_T

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút LẤY MÃ và chờ 1 lát để lấy mã: (Giống hình dưới)