Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 7 Kết nối tri thức Bài 13 làm sáng tỏ mô hình tổ chức nhà nước chặt chẽ và sức sống quật cường của hào khí Đông A dưới triều đại nhà Trần. Đơn vị bài học chính trị xã hội thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này giữ vị trí trụ cột trong Chương 5: Đại Việt thời Lý – Trần – Hồ (1009 – 1407). Tiếp cận nội dung Bài 13: Đại Việt thời Trần (1226 – 1400), học sinh nắm vững sự chuyển giao quyền lực hòa bình giữa nhà Lý và nhà Trần đầu năm 1226, chế độ Thái thượng hoàng độc đáo, hệ thống quản lí làng xã và chính sách cấp điền trang, thái ấp cho tôn thất. Khảo sát kho trắc nghiệm Lịch sử 7, các em nhận diện các thành tựu rực rỡ về văn học chữ Nôm của Hàn Thuyên, bộ Đại Việt sử ký của Lê Văn Hưu và sự ra đời của Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử.
Nền tảng kiểm tra trực tuyến dethitracnghiem hỗ trợ học sinh đón đầu năm học 2026–2027 bằng ngân hàng đề thi chuẩn hóa bám sát chuẩn kiến thức kĩ thuật. Khu vực bài tập trắc nghiệm lớp 7 mở ra giải pháp ôn luyện tiện ích giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng phân tích vai trò của thầy thuốc Tuệ Tĩnh và danh tướng Trần Hưng Đạo. Dữ liệu đề thi được cập nhật thường xuyên, bảo đảm tính học thuật bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình giáo dục phổ thông mới. Người học hoàn toàn yên tâm thử sức với quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, xem lại bài làm kèm đáp án giải thích thấu đáo. Luyện tập đều đặn Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 7 Kết nối tri thức Bài 13 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh vốn hiểu biết lịch sử chuẩn xác.
Câu 1: Vương triều nhà Trần được chính thức thành lập vào thời gian nào?
A. Đầu năm 1009.
B. Cuối năm 1075.
C. Giữa năm 1400.
D. Đầu năm 1226.
Câu 2: Vị vua đầu tiên đặt nền móng cho triều đại nhà Trần là ai?
A. Trần Quốc Tuấn.
B. Vua Trần Nhân Tông.
C. Vua Trần Thái Tông.
D. Trần Thủ Độ kiệt xuất.
Câu 3: Ai là nhân vật có vai trò quyết định nhất trong việc thành lập vương triều nhà Trần?
A. Tướng Trần Khánh Dư.
B. Thái sư Trần Thủ Độ.
C. Vua Trần Thánh Tông.
D. Thầy giáo Chu Văn An.
Câu 4: Nét đặc sắc trong tổ chức bộ máy cai trị tối cao của triều đình nhà Trần là gì?
A. Chế độ Thái thượng hoàng cùng trị vì với vua.
B. Bãi bỏ hoàn toàn chức vụ hoàng đế trong triều.
C. Trao toàn quyền quản lí cho các tăng lữ tôn giáo.
D. Cử các tướng lĩnh ngoại bang cai quản kinh thành.
Câu 5: Nhằm bảo vệ quyền lợi dòng họ và giữ vững ngai vàng, nhà Trần áp dụng chế độ gì?
A. Tuyệt đối không sinh con.
B. Chỉ tuyển chọn con nuôi.
C. Mua bán tước vị hoàng gia.
D. Hôn nhân nội tộc dòng họ.
Câu 6: Về mặt hành chính, nhà Trần đã chia cả nước thành bao nhiêu lộ, phủ?
A. Chia thành 12 lộ.
B. Chia thành 24 lộ.
C. Chia thành 10 lộ.
D. Chia thành 15 lộ.
Câu 7: Đứng đầu các đơn vị hành chính cấp xã dưới thời nhà Trần được gọi là chức quan nào?
A. Quan Tổng đốc tỉnh.
B. Các chức Xã quan.
C. Chức Tri phủ phủ.
D. Quan Đại tư mã triều.
Câu 8: Cơ quan chuyên trách việc đắp đê phòng hộ bão lụt được nhà Trần lập ra có tên là gì?
A. Ty Khuyến nông sứ.
B. Cơ quan Đồn điền sứ.
C. Viện Quốc sử triều đình.
D. Cơ quan Hà đê sứ.
Câu 9: Hệ thống đê điều kiên cố được đắp dọc hai bên bờ các con sông lớn thời Trần gọi là đê gì?
A. Đê biển bao quanh.
B. Đê ngăn mặn duyên hải.
C. Đê quai vạc đồng bằng.
D. Đê cọc tre ngầm lớn.
Câu 10: Hai hình thức sở hữu ruộng đất đặc trưng nhất gắn liền với quý tộc thời Trần là
A. Đất thái ấp và điền trang.
B. Ruộng tịch điền và đất cúng.
C. Đất công làng xã và đất mỏ.
D. Đồn điền biên cương và mộc.
Câu 11: Bộ luật thành văn hoàn chỉnh được ban hành dưới thời vương triều nhà Trần có tên là gì?
A. Bộ luật Hồng Đức.
B. Bộ luật Hình thư xưa.
C. Hoàng Việt luật lệ.
D. Quốc triều hình luật.
Câu 12: Đô thị buôn bán sầm uất bậc nhất với 36 phố phường thời Trần là địa danh nào?
A. Cố đô Hoa Lư xưa.
B. Kinh thành Thăng Long.
C. Cảng biển Vân Đồn.
D. Thành cổ Cổ Loa lớn.
Câu 13: Đơn vị tiền tệ kim loại phổ biến được lưu hành rộng rãi trong đời sống thời Trần là gì?
A. Các loại tiền đồng.
B. Đồng tiền bằng vàng.
C. Đồng tiền đúc bằng chì.
D. Tiền giấy Thông bảo.
Câu 14: Lực lượng lao động có thân phận thấp kém nhất, phục dịch trong các điền trang thời Trần là ai?
A. Thợ thủ công xưởng.
B. Nông dân tự do nghèo.
C. Tầng lớp nông nô, nô tì.
D. Binh lính canh giữ cửa.
Câu 15: Thiền phái Phật giáo mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam do nhà Trần sáng lập là
A. Thiền phái Tì-ni-đa.
B. Phái Mật tông cổ xưa.
C. Thiền phái Thảo Đường.
D. Thiền phái Trúc Lâm.
Câu 16: Vị vua nào sau khi nhường ngôi đã lên núi tu hành và sáng lập ra Thiền phái Trúc Lâm?
A. Vua Trần Nhân Tông.
B. Vua Trần Thái Tông.
C. Vua Trần Anh Tông cổ.
D. Vua Trần Minh Tông lớn.
Câu 17: Bộ quốc sử chính thức đầu tiên của nước ta “Đại Việt sử ký” do danh sĩ nào biên soạn?
A. Sử quan Ngô Sĩ Liên.
B. Nhà sử học Lê Văn Hưu.
C. Thầy giáo Chu Văn An.
D. Danh sĩ Trương Hán Siêu.
Câu 18: Tác phẩm quân sự kinh điển do Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn biên soạn là cuốn nào?
A. Nam quốc sơn hà văn.
B. Đại Việt sử lược cổ.
C. Bạch Đằng giang phú.
D. Binh thư yếu lược sách.
Câu 19: Danh y lỗi lạc thời Trần được tôn xưng là ông tổ của ngành thuốc Nam nước ta là ai?
A. Danh y Tuệ Tĩnh.
B. Danh y Hải Thượng.
C. Ngự y Hoa Đà cổ.
D. Thái y Lý Thời Trân.
Câu 20: Chữ viết dân tộc nào ngày càng được các vua quan và thi sĩ thời Trần ưa chuộng sáng tác?
A. Hệ thống chữ Phạn.
B. Hệ chữ cái La-tinh.
C. Chữ Nôm dân tộc.
D. Hệ chữ tượng hình cổ.
Câu 21: Thầy giáo mẫu mực, thanh liêm nổi tiếng với “Thất trảm sớ” dưới thời Trần là ai?
A. Sử gia Lê Văn Hưu.
B. Thầy giáo Chu Văn An.
C. Danh thần Nguyễn Trãi.
D. Tướng quân Phạm Ngũ Lão.
Câu 22: Tháp Phổ Minh (Nam Định) là công trình kiến trúc điêu khắc đỉnh cao gắn liền với tôn giáo nào?

A. Đạo Nho giáo cung.
B. Đạo Thiên Chúa giáo.
C. Đạo Hồi giáo truyền.
D. Đạo Phật giáo nước.
Câu 23: Việc nhà Trần đặt thêm các chức quan phụ trách kinh tế như Hà đê sứ, Khuyến nông sứ chứng tỏ
A. nhà nước rất coi trọng và quản lí chặt chẽ sản xuất nông nghiệp.
B. thủ công nghiệp đã hoàn toàn thay thế vai trò của nghề làm ruộng.
C. việc thu thuế của nhân dân gặp phải nhiều sự chống đối gay gắt.
D. chế độ chiếm hữu đất đai phong kiến đã bước vào giai đoạn suy thoái.
Câu 24: Mục đích lớn nhất của việc thực hiện chế độ Thái thượng hoàng thời Trần là gì?
A. Tránh việc nhà vua trẻ tuổi nắm quyền quân sự quá lớn.
B. Để vua cha có nhiều thời gian đi du ngoạn khắp nơi.
C. Rèn luyện năng lực trị nước và tránh tranh đoạt ngôi vua.
D. Giảm bớt ngân khố chi tiêu sinh hoạt cho hoàng tộc.
Câu 25: Điểm khác biệt lớn nhất giữa ruộng đất “thái ấp” và “điền trang” thời Trần là gì?
A. Thái ấp của nông dân, điền trang thuộc sở hữu của hoàng gia.
B. Thái ấp do vua ban cấp, điền trang do quý tộc tự khai hoang.
C. Thái ấp để trồng dâu tằm, điền trang chỉ để cấy lúa nước ăn.
D. Thái ấp có thể đem bán, điền trang bắt buộc phải nộp cho vua.
Câu 26: Sự phát triển rực rỡ của chữ Nôm thời kì nhà Trần đã khẳng định điều gì?
A. Ý thức tự tôn dân tộc và bước trưởng thành của văn hóa Đại Việt.
B. Nền văn hóa nước ta hoàn toàn cắt đứt quan hệ với phương Bắc.
C. Chữ Hán đã bị triều đình cấm đoán tuyệt đối trong thi cử quan lại.
D. Nhân dân ta không còn tiếp thu văn hóa từ các nước láng giềng.
Câu 27: Kỳ thi Thái học sinh dưới thời Trần định ra lệ chọn “Tam khôi” nghĩa là chọn ba vị trí nào?
A. Tú tài, Cử nhân, Tiến sĩ.
B. Thủ khoa, Á khoa, Bảng nhãn.
C. Trạng nguyên, Giải nguyên, Hội.
D. Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa.
Câu 28: Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng tình hình quân đội Đại Việt thời kì nhà Trần?
A. Chỉ tuyển mộ những người thuộc hoàng tộc tôn thất tham gia chiến đấu.
B. Được huấn luyện chu đáo, áp dụng chính sách ngụ binh ư nông linh hoạt.
C. Tuyệt đối không xây dựng các lực lượng dân binh tự vệ ở các làng xã.
D. Dựa hoàn toàn vào các đội kị binh thảo nguyên mua từ các nước lân cận.
Câu 29: Tinh thần “Tam giáo đồng nguyên” thời Trần đã tạo nên môi trường văn hóa như thế nào?
A. Khiến cho các xung đột tôn giáo đẫm máu bùng nổ dữ dội khắp nơi.
B. Làm cho đời sống tinh thần của nhân dân trở nên nghèo nàn, lạc hậu.
C. Hòa hợp, khoan dung, tôn trọng niềm tin tín ngưỡng của cộng đồng.
D. Thủ tiêu hoàn toàn các tập tục cúng tế truyền thống của làng bản.
Câu 30: Yếu tố cốt lõi nào đã tạo nên sức mạnh giúp nhà Trần đưa Đại Việt phát triển lên tầm cao mới?
A. Các khoản bồi thường chiến tranh khổng lồ từ các quốc gia phương Bắc.
B. Sự áp đặt hoàn toàn các khuôn mẫu lễ giáo phong kiến ngoại bang vào nước.
C. Sự gắn kết chặt chẽ giữa triều đình với dân chúng và tinh thần tự chủ.
D. Việc phong kiến hóa toàn bộ hệ thống sở hữu ruộng đất công của làng xã.
