Đề thi Luật an sinh xã hội – Đề 3
Câu 1 Nhận biết
Trong thời gian mang thai, lao động nữ được nghỉ việc để đi khám thai tối thiểu mấy lần?

  • A.
    • A. 4 lần
  • B.
    • B. 5 lần
  • C.
    • C. 6 lần
  • D.
    • D. 7 lần
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Điều kiện để người lao động hưởng chế độ ốm đau là gì?

  • A.
    • A. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế; Có con dưới bảy tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và phải có xác nhận cơ sở y tế
  • B.
    • B. Bị ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự hủy hoại sức khỏe, do say rượu hoặc sử dụng ma túy, chất gây nghiện khác
  • C.
    • C. Có con dưới mười tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và phải có xác nhận của cơ sở y tế
  • D.
    • D. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế; Có con dưới sáu tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và phải có xác nhận cơ sở y tế
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Mức trợ cấp một lần khi người lao động nữ sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi là bao nhiêu?

  • A.
    • A. Một tháng lương đóng bảo hiểm
  • B.
    • B. Hai tháng lương cơ sở
  • C.
    • C. Hai tháng lương đóng bảo hiểm
  • D.
    • D. Một tháng lương cơ sở
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Nghĩa vụ nào sau đây là nghĩa vụ của người lao động trong quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội?

  • A.
    • A. Tham gia tuyên truyền pháp luật về bảo hiểm xã hội
  • B.
    • B. Thực hiện chi trả chế độ bảo hiểm xã hội
  • C.
    • C. Bảo quản sổ bảo hiểm xã hội
  • D.
    • D. Dừng hưởng bảo hiểm xã hội trong một số trường hợp
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong các quyền sau đây, quyền nào là quyền của người sử dụng lao động trong quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội?

  • A.
    • A. Khởi kiện về bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật
  • B.
    • B. Được cấp và quản lý sổ bảo hiểm xã hội
  • C.
    • C. Tham gia tuyên truyền pháp luật về bảo hiểm xã hội
  • D.
    • D. Thực hiện chi trả chế độ bảo hiểm xã hội
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Trong các trách nhiệm sau đây, trách nhiệm nào là trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội trong các quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội?

  • A.
    • A. Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về chế độ tài chính đối với bảo hiểm y tế
  • B.
    • B. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về chế độ tài chính đối với quỹ bảo hiểm y tế
  • C.
    • C. Tổ chức thực hiện thu bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật
  • D.
    • D. Lập hồ sơ để người lao động được cấp sổ bảo hiểm xã hội, đóng, hưởng bảo hiểm xã hội
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Đối tượng đang hưởng bảo hiểm xã hội được hưởng bảo hiểm y tế trong trường hợp nào sau đây?

  • A.
    • A. Con của người lao động đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng
  • B.
    • B. Bố/mẹ của người lao động đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng
  • C.
    • C. Đang định cư bất hợp pháp ở nước ngoài
  • D.
    • D. Đang nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Điều kiện được hưởng chế độ thai sản khi sinh con là gì?

  • A.
    • A. Lao động nữ sinh con đã đóng BHXH từ đủ 6 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con
  • B.
    • B. Lao động nữ sinh con đã đóng BHXH từ đủ 9 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con
  • C.
    • C. Lao động nữ sinh con đã đóng BHXH từ đủ 10 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con
  • D.
    • D. Lao động nữ đang tham gia BHXH
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Thời gian nghỉ chế độ thai sản khi sinh con theo quy định của Luật bảo hiểm xã hội năm 2014 là bao nhiêu tháng?

  • A.
    • A. Lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là 06 tháng
  • B.
    • B. Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì từ con thứ 2 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng
  • C.
    • C. Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 02 tháng
  • D.
    • D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Mức suy giảm khả năng lao động tối thiểu là bao nhiêu (%) thì mới được hưởng chế độ trợ cấp tai nạn lao động hàng tháng?

  • A.
    • A. 21%
  • B.
    • B. 31%
  • C.
    • C. 5%
  • D.
    • D. 12%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Người thuộc hộ gia đình nghèo có từ bao nhiêu người khuyết tật nặng trở lên được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng?

  • A.
    • A. 1 người
  • B.
    • B. 2 người
  • C.
    • C. 3 người
  • D.
    • D. 4 người
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Đối tượng nào sau đây không được tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện?

  • A.
    • A. Cán bộ, công chức, viên chức
  • B.
    • B. Người lao động trong khu vực phi chính thức
  • C.
    • C. Người làm nghề tự do
  • D.
    • D. Người làm nông nghiệp
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đến bao nhiêu tuổi?

  • A.
    • A. 15 tuổi
  • B.
    • B. 16 tuổi
  • C.
    • C. 18 tuổi
  • D.
    • D. 21 tuổi
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Người cao tuổi từ bao nhiêu tuổi trở lên được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng mà không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng?

  • A.
    • A. 70 tuổi
  • B.
    • B. 75 tuổi
  • C.
    • C. 80 tuổi
  • D.
    • D. 85 tuổi
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Đối tượng nào sau đây được hưởng bảo hiểm xã hội một lần?

  • A.
    • A. Người lao động chưa đủ 60 tuổi
  • B.
    • B. Người lao động có thời gian đóng bảo hiểm xã hội dưới 10 năm
  • C.
    • C. Người lao động có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ 20 năm trở lên
  • D.
    • D. Người lao động đã nghỉ việc và có yêu cầu nhận bảo hiểm xã hội một lần
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Điều kiện nào trong các điều kiện sau đây là điều kiện quan trọng nhất của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em?

  • A.
    • A. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước
  • B.
    • B. Thích nhận chăm sóc trẻ em
  • C.
    • C. Đã đỗ tốt nghiệp phổ thông trung học
  • D.
    • D. Có điều kiện sức khỏe tốt
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Điểm khác nhau cơ bản nhất về chủ thể của quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội và chủ thể quan hệ pháp luật bảo hiểm y tế là gì?

  • A.
    • A. Bên thực hiện bảo hiểm
  • B.
    • B. Bên hưởng bảo hiểm
  • C.
    • C. Bên tham gia đóng phí bảo hiểm
  • D.
    • D. Chủ thể khác
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trường hợp các đối tượng bảo trợ xã hội khi chết được hỗ trợ mai táng phí với các mức khác nhau thì giải quyết như thế nào?

  • A.
    • A. Được hưởng các mức hỗ trợ tương ứng với các đối tượng
  • B.
    • B. Được hưởng mức hỗ trợ dựa trên mức chi phí thực tế mai táng
  • C.
    • C. Được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất
  • D.
    • D. Được hưởng hai mức hỗ trợ cao nhất
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trường hợp nào người bị nhiễm HIV được hưởng chế độ trợ giúp xã hội thường xuyên?

  • A.
    • A. Người bị nhiễm HIV không còn khả năng lao động
  • B.
    • B. Người bị nhiễm HIV chuyển sang giai đoạn AIDS
  • C.
    • C. Người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo không còn khả năng lao động mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác
  • D.
    • D. Người bị nhiễm HIV thuộc hộ gia đình nghèo
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Người lao động được hưởng trợ cấp 1 lần khi bị tai nạn lao động trong trường hợp nào sau đây?

  • A.
    • A. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 30%
  • B.
    • B. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 31%
  • C.
    • C. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 29%
  • D.
    • D. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 32%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Người lao động được hưởng trợ cấp hàng tháng khi bị tai nạn lao động trong trường hợp nào sau đây?

  • A.
    • A. Người lao động bị suy giảm 5% khả năng lao động
  • B.
    • B. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 31% đến 81%
  • C.
    • C. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 31% trở lên
  • D.
    • D. Tất cả các phương án trên đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Người lao động bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp phục vụ trong trường hợp nào sau đây?

  • A.
    • A. Bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên
  • B.
    • B. Bị liệt cột sống hoặc mù hai mắt
  • C.
    • C. Bị cụt, liệt hai chi hoặc bị bệnh tâm thần
  • D.
    • D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Đối tượng nào trong các đối tượng sau đây khi chết thì người lo mai táng không được nhận trợ cấp mai táng?

  • A.
    • A. Cán bộ, công chức, viên chức đang đóng bảo hiểm xã hội
  • B.
    • B. Người lao động đã nghỉ hưu
  • C.
    • C. Người lao động đã thanh toán bảo hiểm xã hội một lần
  • D.
    • D. Người lao động đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Chế độ nào sau đây là chế độ của bảo hiểm xã hội tự nguyện?

  • A.
    • A. Chế độ bảo hiểm thai sản
  • B.
    • B. Chế độ bảo hiểm đau ốm
  • C.
    • C. Chế độ tử tuất
  • D.
    • D. Chế độ trợ cấp thất nghiệp
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Trong các điều kiện sau đây, điều kiện nào là điều kiện hưởng chế độ hưu trí hàng tháng của bảo hiểm xã hội tự nguyện?

  • A.
    • A. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên
  • B.
    • B. Nam, nữ đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên
  • C.
    • C. Nam, nữ đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên
  • D.
    • D. Nam, nữ đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên, trong đó có ít nhất 5 năm làm công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trở lên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Đối tượng nào sau đây nếu chết được hỗ trợ tiền mai táng?

  • A.
    • A. Người từ 80 tuổi trở lên
  • B.
    • B. Người cao tuổi
  • C.
    • C. Người từ đủ 80 tuổi trở lên không hưởng lương hưu
  • D.
    • D. Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng lương hưu
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng bị tạm dừng, hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng khi thuộc trường hợp nào sau đây:

  • A.
    • A. Xuất cảnh trái phép
  • B.
    • B. Bị Tòa án tuyên bố là mất tích
  • C.
    • C. Có căn cứ xác định việc hưởng bảo hiểm xã hội không đúng quy định của pháp luật
  • D.
    • D. Tất cả các phương án trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Đối tượng nào sau đây thuộc diện được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng?

  • A.
    • A. Trẻ em khuyết tật
  • B.
    • B. Người thuộc hộ nghèo đang nuôi con dưới 16 tuổi
  • C.
    • C. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi
  • D.
    • D. Người khuyết tật
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Chế độ nào sau đây là chế độ của bảo hiểm thất nghiệp?

  • A.
    • A. Trợ cấp xã hội hàng tháng
  • B.
    • B. Hỗ trợ tìm việc làm
  • C.
    • C. Trợ cấp mất việc làm
  • D.
    • D. Trợ cấp thôi việc
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp là bao nhiêu?

  • A.
    • A. 60% mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của 6 tháng liền kề trước khi thất nghiệp
  • B.
    • B. 70% mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của 6 tháng liền kề trước khi thất nghiệp
  • C.
    • C. 50% mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của 6 tháng liền kề trước khi thất nghiệp
  • D.
    • D. 85% mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của 6 tháng liền kề trước khi thất nghiệp
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
bang-ron
Điểm số
10.00
check Bài làm đúng: 10/10
check Thời gian làm: 00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi Luật an sinh xã hội – Đề 3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra: hệ thống pháp luật an sinh xã hội, các chính sách bảo hiểm, và cách xử lý các tình huống pháp lý phức tạp
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3
Chỉ tốn 30s thôi là đã có Kết quả rồi nè.
Duy trì Website/Hosting hàng tháng cũng không dễ dàng T_T

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút LẤY MÃ và chờ 1 lát để lấy mã: (Giống hình dưới)

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3
Chỉ tốn 30s thôi là đã có link Drive rồi nè.
Duy trì Website/Hosting hàng tháng cũng không dễ dàng T_T

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút LẤY MÃ và chờ 1 lát để lấy mã: (Giống hình dưới)