Đề thi trắc nghiệm vào Đại học – Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm sát đề thi thử ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Hóa học là tài liệu tiêu biểu nằm trong chuyên mục Trắc nghiệm thi thử Tốt nghiệp THPT – Môn Hóa học, thuộc chương trình ôn luyện Đề thi vào Đại học. Với từ khóa chính hướng đến việc mô phỏng cấu trúc và mức độ đề thi thật, tài liệu này là nguồn tài nguyên quý giá giúp học sinh làm quen với cách ra đề, dạng câu hỏi và độ khó sát với đề thi chính thức.
Bộ câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng từ các đề thi thử của các trường THPT chuyên, các sở GD&ĐT trên toàn quốc, bao gồm đầy đủ các chuyên đề từ hóa vô cơ đến hữu cơ, với các mức độ từ cơ bản đến nâng cao. Học sinh sẽ được ôn luyện toàn diện các nội dung như: kim loại – phi kim, phản ứng oxi hóa – khử, este – lipit, amin – amino axit, polime, điện phân, cân bằng hóa học, dung dịch,… Tài liệu còn đi kèm đáp án chi tiết, giúp học sinh tự kiểm tra, đánh giá năng lực và có định hướng ôn tập hiệu quả.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn khám phá bộ câu hỏi trắc nghiệm này và bắt đầu ôn luyện ngay hôm nay để chinh phục kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025!
- Số trang: 4 trang
- Hình thức: 70% trắc nghiệm – 30% vận dụng
- Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI:
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Mg
B. Al
C. Na
D. Fe
Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poliacrilonitrin.
B. Polietilen.
C. Nilon-6,6.
D. Poli(metyl metacrylat).
Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Metylamin.
D. Anilin.
Câu 4: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. SO2.
B. O2.
C. N2.
D. CO2.
Câu 5: Crom(III) oxit có công thức là
A. CrO.
B. Cr2O.
C. Cr2O3.
D. CrO3.
Câu 6: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Cr.
B. Fe.
C. Hg.
D. Ag.
Câu 7: Chất nào sau đây là ancol bậc II?
A. Propan-1-ol.
B. Butan-1-ol.
C. Propan-2-ol.
D. Butan-2-metylpropan-2-ol.
Câu 8: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A. Fe.
B. Mg.
C. Al.
D. Ba.
Câu 9: Thạch cao nung có công thức là
A. CaSO4.2H2O.
B. CaCO3.
C. CaSO4.H2O.
D. MgSO4.H2O.
Câu 10: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ (C6H12O6) là
A. 12.
B. 6.
C. 8.
D. 4.
Câu 11: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Cu2+.
B. Ag+.
C. Na+.
D. Fe2+.
Câu 12: Chất nào sau đây là amin bậc ba?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Trimetylamin.
D. Đimetylamin.
Câu 13: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Fe.
B. Mg.
C. Al.
D. Cu.
Câu 14: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HCl.
D. C2H5OH.
Câu 15: Chất nào sau đây là este?
A. Metylamin.
B. Anilin.
C. Alanin.
D. Etyl axetat.
Câu 16: Phèn chua có công thức hóa học là
A. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 17: Phân tử chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn?
A. Etilen.
B. Axetilen.
C. Benzen.
D. Etan.
Câu 18: Axit glutamic có số nhóm amino (–NH2) và số nhóm cacboxyl (–COOH) lần lượt là
A. 2 và 1.
B. 1 và 1.
C. 2 và 2.
D. 1 và 2.
Câu 19: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Glucozơ.
B. Tinh bột.
C. Saccarozơ.
D. Fructozơ.
Câu 20: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe2O3.
B. Fe(NO3)3.
C. Fe(OH)2.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và
A. Muối của axit béo.
B. Ancol đơn chức.
C. Axit béo.
D. Xà phòng.
Câu 22: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Cu.
B. Fe.
C. Na.
D. Ag.
Câu 23: Công thức phân tử của ancol etylic là
A. CH3OH.
B. CH4.
C. C2H5OH.
D. C2H4.
Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. HCl.
D. NH3.
Câu 25: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Mg.
B. Al.
C. K.
D. Ca.
Câu 26: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: CaCl2, Ca(OH)2, Na2SO4, Na2CO3, HCl, H2SO4, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được N2, H2O và 13,44 lít CO2 (đktc). Cho 13,5 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 24,30.
B. 26,10.
C. 20,85.
D. 28,75.
Câu 28: Cho 100 ml dung dịch α-amino axit X nồng độ 1M tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch gồm NaOH 4% và KOH 5,6%, thu được dung dịch chứa 13,1 gam muối. Công thức của X là
A. H2N–[CH2]3–COOH.
B. (H2N)2CH–COOH.
C. H2N–CH2–COOH.
D. H2N–CH(CH3)–COOH.
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,12 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được (m + 21,7) gam muối khan. Giá trị của m là
A. 4,05.
B. 2,43.
C. 3,24.
D. 3,51.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
B. Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.
D. Anilin là một bazơ, có lực bazơ yếu hơn amoniac.
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
A. 6.
B. 4.
C. 8.
D. 3.
Câu 32: Este X có công thức phân tử là C4H6O2. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm natri acrylat và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được Ag. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH=CH2.
B. CH2=CHCOOC2H5.
C. HCOOCH2CH=CH2.
D. CH2=CHCOOCH3.
Câu 33: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Kết thúc phản ứng, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36.
B. 1,87.
C. 4,48.
D. 2,24.
Câu 34: Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6, tơ visco, tinh bột, cao su buna. Số polime tổng hợp là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.
(b) Khi làm sạch bề mặt kim loại bằng dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2.
(c) Các đồ vật bằng bạc để lâu ngày trong không khí bị xám đen là do bạc tác dụng với oxi.
(d) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.
(đ) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O được dùng để nặn tượng, bó bột.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm sau: Cho 1 ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch
FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?
A. Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra
B. Đồng tan và dung dịch có màu xanh
C. Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh
D. Không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 37: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Y Cu(OH)2 Có màu tím
Z Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh
T Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, lysin, fructozơ.
B. Hồ tinh bột, glucozơ, lysin, lòng trắng trứng.
C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, metylamin, glucozơ.
D. Xenlulozơ, lòng trắng trứng, lysin, glucozơ.
Câu 38: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất sản phẩm.
B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn ancol etylic và axit axetic.
D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Fe(NO3)3 + dung dịch X → Fe(OH)3 + KNO3
MgCl2 + dung dịch Y → Mg(OH)2 + NaCl
Các dung dịch X, Y lần lượt là
A. K2SO4, NaOH.
B. KOH, Na2CO3.
C. KOH, NaOH.
D. K2CO3, NaOH.
Câu 40: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Thể tích khí thoát ra ở anot (V) và tổng thể tích khí thoát ra ở cả hai điện cực (Vtổng) theo thời gian điện phân (t) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 7,345.
B. 8,855.
C. 8,105.
D. 7,875.
Câu 41: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
A. Al.
B. Na.
C. Ca.
D. K.
Câu 42: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
A. Fe.
B. Cu.
C. Mg.
D. Ag.
Câu 43: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Polietilen.
B. Poli(vinyl clorua).
C. Cao su lưu hóa.
D. Amilopectin.
Câu 44: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
A. Fe2O3.
B. FeO.
C. Fe3O4.
D. Al2O3.
Câu 45: Anđehit axetic có công thức là
A. HCHO.
B. CH3CHO.
C. C2H5CHO.
D. CH3CH2CHO.
Câu 46: Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?
A. Al2O3.
B. Al(OH)3.
C. NaHCO3.
D. AlCl3.
Câu 47: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Glucozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 48: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
A. KCl.
B. NaOH.
C. CaCl2.
D. NaNO3.
Câu 49: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
A. Os.
B. Li.
C. K.
D. Na.
Câu 50: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit oleic là
A. 15.
B. 16.
C. 17.
D. 18.
Câu 51: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?
A. Al2O3.
B. MgO.
C. CaO.
D. Fe2O3.
Câu 52: Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
B. có kết tủa trắng xuất hiện.
C. không có hiện tượng gì.
D. có kết tủa vàng
Câu 53: Tristearin là một loại chất béo. Công thức của tristearin là
A. (C17H33COO)3C3H5.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H31COO)3C3H5.
D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 54: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ axetat.
B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ visco.
D. Tơ tằm.
Câu 55: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Na.
B. K.
C. Mg.
D. Al.
Câu 56: Amino axit nào sau đây có phân tử khối là 75?
A. Alanin.
B. Glyxin.
C. Lysin.
D. Valin.
Câu 57: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
A. HCl.
B. NaCl.
C. CH3COOH.
D. NaOH.
Câu 58: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nitơ?
A. Glucozơ.
B. Glixerol.
C. Saccarozơ.
D. Alanin.
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?
A. Ancol etylic.
B. Axit axetic.
C. Etyl axetat.
D. Vinyl axetat.
Câu 60: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
A. +2.
B. +3.
C. +6.
D. +4.
Câu 61: Cho 10,8 gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 5,4.
B. 13,0.
C. 10,8.
D. 6,5.
Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 1,12 gam Fe trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được V ml khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc). Giá trị của V là
A. 224.
B. 448.
C. 672.
D. 336.
Câu 63: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa FeCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Thành phần của Y là
A. Fe2O3 và Al2O3.
B. FeO và Al2O3.
C. Fe2O3.
D. FeO.
Câu 64: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al (tỉ lệ mol 3 : 4) tác dụng hết với dung dịch HNO3, thu được 0,896 lít khí N2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được (m + 18,6) gam muối khan. Giá trị của m là
A. 4,32.
B. 5,04.
C. 4,68.
D. 3,96.
Câu 65: Hòa tan hết 16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Fe trong X là
A. 5,6 gam.
B. 11,2 gam.
C. 2,8 gam.
D. 8,4 gam.
Câu 66: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng tạm thời của nước cứng.
(b) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.
(c) Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng), thu được khí NO.
(d) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, xảy ra ăn mòn điện hóa học.
(đ) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được hỗn hợp kết tủa gồm BaSO4 và Al(OH)3.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 67: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z gồm hai muối. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và 7,2 gam H2O. Số nguyên tử hiđro trong phân tử Y là
A. 10.
B. 6.
C. 8.
D. 12.
Câu 68: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) X + Y → Fe(NO3)2 + H2O
(2) X + Z → FeSO4 + H2
(3) Y + HCl → NaCl + H2O + T
(4) T + Z → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Fe, HNO3, H2SO4 loãng, Fe2O3.
B. Fe(OH)2, HNO3, Fe, H2SO4 đặc.
C. FeO, HNO3, H2SO4 loãng, Fe2O3.
D. Fe3O4, HNO3, Fe, H2SO4 đặc.
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 1,54 mol O2, thu được CO2 và 1 mol H2O. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được glixerol và 17,64 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,06.
B. 0,12.
C. 0,04.
D. 0,08.
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.
(b) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
(c) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β).
(d) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, thu được glucozơ.
(đ) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 71: Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
Câu 72: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al, Al2O3 và Al(OH)3 cần dùng vừa đủ 280 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X đến khi kết tủa tan một phần thì dừng lại, thu được 11,7 gam kết tủa. Lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi, thu được 10,2 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 15,6.
B. 19,2.
C. 18,3.
D. 17,4.
Câu 73: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa V ml dung dịch Al2(SO4)3 xM. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Giá trị của V là
A. 120.
B. 200.
C. 150.
D. 100.
Câu 74: Polime nào sau đây có tính cách điện, bền, được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu cách điện?
A. Polietilen.
B. Polipropilen.
C. Polistiren.
D. Poli(vinyl clorua).
Câu 75: Chất nào sau đây không phải là chất dinh dưỡng của con người?
A. Protein.
B. Lipit.
C. Metanol.
D. Glucozơ.
Câu 76: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
A. W.
B. Fe.
C. Cr.
D. Cu.
Câu 77: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HCl.
D. NaHCO3.
Câu 78: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(OH)2 tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
A. NaCl.
B. KNO3.
C. NaOH.
D. Na2SO4.
Câu 79: Sắt(III) oxit là chất rắn, màu đỏ nâu. Công thức của sắt(III) oxit là
A. FeO.
B. Fe3O4.
C. Fe2O3.
D. Fe(OH)3.
Câu 80: Kim loại nào sau đây được dùng làm dây dẫn điện?
A. Fe.
B. Al.
C. Cr.
D. Zn.
Câu 81: Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ (C12H22O11) là
A. 12.
B. 22.
C. 11.
D. 6.
Câu 82: Chất nào sau đây là axit béo?
A. Axit axetic.
B. Axit glutamic.
C. Axit ađipic.
D. Axit panmitic.
Câu 83: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A. Nilon-6,6.
B. Polietilen.
C. Tơ lapsan.
D. Tinh bột.
Câu 84: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuSO4?
A. Ag.
B. Au.
C. Pt.
D. Fe.
Câu 85: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
A. Anilin.
B. Glyxin.
C. Metylamin.
D. Axit glutamic.
Câu 86: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A. Na.
B. Cu.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 87: Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A. Trimetylamin.
B. Etylamin.
C. Đimetylamin.
D. Metylamin.
Câu 88: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
C. 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe (nhiệt độ).
D. 4Al + 3O2 → 2Al2O3 (nhiệt độ).
Câu 89: Chất nào sau đây là thành phần chính của quặng boxit?
A. Al(OH)3.
B. Na3AlF6.
C. Al2O3.
D. AlCl3.
Câu 90: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A. Glucozơ.
B. Axit fomic.
C. Saccarozơ.
D. Fructozơ.
Câu 91: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. HCl.
D. NH3.
Câu 92: Chất X có công thức phân tử C2H4O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được muối CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOH.
C. CH3CHO.
D. C2H5OH.
Câu 93: Crom(VI) oxit (CrO3) là chất oxi hóa mạnh, tác dụng được với nước tạo thành hỗn hợp axit. Công thức của hỗn hợp axit đó là
A. H2CrO4 và H2Cr2O7.
B. HCrO2 và H2CrO4.
C. HCrO2 và H2Cr2O7.
D. H2CrO4 và H2Cr6O7.
Câu 94: Thủy phân este X trong môi trường axit, thu được axit axetic và ancol metylic. Công thức của X là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. C2H5COOCH3.
Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anđehit no, đơn chức, mạch hở X, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Công thức của X là
A. HCHO.
B. CH3CHO.
C. C2H5CHO.
D. C3H7CHO.
Câu 96: Cho 12 gam alanin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 14,8.
B. 12,0.
C. 11,1.
D. 16,0.
Câu 97: Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg.
B. Cu, Al2O3, MgO.
C. Cu, Al, MgO.
D. Cu, Al2O3, Mg.
Câu 98: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 1,12.
C. 2,24.
D. 3,36.
Câu 99: Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa.
(b) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
(c) Kim loại Al tan được trong dung dịch NaOH loãng.
(d) Hỗn hợp tecmit (Al, Fe2O3) được dùng để hàn đường ray.
(đ) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 100: Thủy phân hoàn toàn 17,1 gam saccarozơ, thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là
A. 17,1.
B. 18,0.
C. 8,55.
D. 9,0.
Câu 101: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
B. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu trắng.
D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Câu 102: Cho các polime sau: polietilen, tinh bột, tơ nilon-6, poli(vinyl clorua), tơ lapsan, xenlulozơ. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 103: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2 (đktc), thu được 23,52 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa 24,5 gam muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp Z gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn hơn trong X là
A. 51,61%.
B. 48,39%.
C. 44,64%.
D. 55,36%.
Câu 104: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(b) Chất béo lỏng có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro.
(c) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ.
(d) Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường kiềm thu được xà phòng.
(đ) Metyl acrylat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 105: Cho từ từ đến dư dung dịch chất X vào dung dịch chất Y, thu được kết tủa Z. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Các chất X, Y lần lượt là:
A. HCl, NaAlO2.
B. NaOH, ZnSO4.
C. NaOH, AlCl3.
D. Ba(OH)2, Al2(SO4)3.
Câu 106: Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 21,707% về khối lượng). Cho m gam E tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 11,872 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6), dung dịch Y chỉ chứa muối sắt(III) sunfat và axit dư. Cô cạn dung dịch Y, thu được (3m + 1,92) gam muối khan. Giá trị của m là
A. 37,6.
B. 40,8.
C. 39,2.
D. 42,4.
Câu 107: Cho dãy các chất: Fe, Cu, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 108: Cho sơ đồ phản ứng:
Tinh bột → X → Y → Axit axetic
Các chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. Saccarozơ, ancol etylic.
B. Saccarozơ, etyl axetat.
C. Glucozơ, ancol etylic.
D. Glucozơ, etyl axetat.
Câu 109: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là
A. b < 2a.
B. b > 2a.
C. b = 2a.
D. b = a.
Câu 110: Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở (CnHmO6N5) và hợp chất Y (CxHyO4N2). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần dùng 1,365 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,08 mol H2O. Mặt khác, đun nóng 45,9 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 4 muối (trong đó có muối của Ala và muối của Gly) và 0,1 mol ancol Z đơn chức. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong hỗn hợp muối là
A. 7,54%.
B. 11,31%.
C. 9,05%.
D. 10,18%.
Câu 111: Cho dung dịch NaOH lần lượt vào các ống nghiệm chứa các dung dịch sau: MgCl2, AlCl3, CuSO4, Fe(NO3)3, ZnCl2. Số ống nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 112: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch CuSO4 5%.
Bước 2: Thêm từ từ dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm cho đến khi kết tủa không đổi.
Bước 3: Gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc nhẹ.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sau bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch thu được có màu xanh lam.
B. Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm –OH liền kề.
C. Ở bước 3, nếu đun nóng nhẹ thì thu được kết tủa màu đỏ gạch.
D. Có thể thay dung dịch glucozơ bằng dung dịch saccarozơ thì hiện tượng thu được tương tự.
Câu 113: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm metan, etilen, axetilen có khối lượng 3,4 gam tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 24 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của metan trong X là
A. 40%.
B. 30%.
C. 50%.
D. 60%.
Câu 114: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A. Al.
B. Fe.
C. Na.
D. Ag.
Câu 115: Tơ nitron (hay olon) được tổng hợp từ monome nào sau đây?
A. CH2=CH-CN.
B. CH2=CH-Cl.
C. CH2=C(CH3)-COOCH3.
D. CH2=CH=CN.
Câu 116: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Anilin.
B. Glyxin.
C. Lysin.
D. Alanin.
Câu 117: Khí sunfurơ (SO2) là một trong các khí gây ô nhiễm môi trường do
A. Gây ra hiệu ứng nhà kính.
B. Phá hủy tầng ozon.
C. Gây ra mưa axit.
D. Gây ngộ độc hô hấp.
Câu 118: Crom(II) oxit có công thức là
A. Cr2O3.
B. CrO3.
C. Cr2O.
D. CrO.
Câu 119: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Al.
Câu 120: Chất nào sau đây là ancol bậc I?
A. Propan-2-ol.
B. Butan-1-ol.
C. Butan-2-ol.
D. 2-Metylpropan-2-ol.
Câu 121: Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở nhiệt độ thường?
A. Ba.
B. K.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 122: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaSO4.
B. CaCl2.
C. CaO.
D. CaCO3.
Câu 123: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ (C6H12O6) là
A. 6.
B. 12.
C. 11.
D. 22.
Câu 124: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Ag+.
B. Cu2+.
C. Fe2+.
D. Na+.
Câu 125: Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. Trimetylamin.
B. Metylamin.
C. Đimetylamin.
D. Phenylmetylamin.
Câu 126: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Au.
Câu 127: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. C2H5OH.
B. H2O.
C. CH3COOH.
D. NaOH.
Câu 128: Chất nào sau đây thuộc loại este?
A. Glyxin.
B. Anilin.
C. Metyl acrylat.
D. Alanin.
Câu 129: Criolit (Na3AlF6) được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để
A. Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al.
B. Tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
C. Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.
D. Tăng tính oxi hóa của ion Al3+.
Câu 130: Phân tử chất nào sau đây chứa nhiều liên kết π?
A. Etan.
B. Propan.
C. Benzen.
D. Butan.
Câu 131: Alanin có công thức cấu tạo là
A. H2N-CH2-COOH.
B. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.
C. CH3-CH(NH2)-COOH.
D. H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH.
Câu 132: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Tinh bột.
Câu 133: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. FeO.
B. Fe(OH)2.
C. FeSO4.
D. Fe(NO3)3.
Câu 134: Triolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức của triolein là
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H31COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 135: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
A. Na.
B. Mg.
C. Ca.
D. Fe.
Câu 136: Công thức phân tử của metanol là
A. C2H5OH.
B. CH3OH.
C. C3H7OH.
D. CH4.
Câu 137: Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HCl.
D. Na2CO3.
Câu 138: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Al.
B. K.
C. Na.
D. Ca.
Câu 139: Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được V lít khí N2O (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 6,72.
C. 2,24.
D. 8,96.
Câu 140: Cho 9 gam glucozơ (C6H12O6) lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam ancol etylic. Giá trị của m là
A. 1,84.
B. 4,60.
C. 2,30.
D. 3,68.
Câu 141: Cho 16,8 gam Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc). Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 4,48.
C. 10,08.
D. 3,36.
Câu 142: Este X (no, đơn chức, mạch hở) có tỉ khối hơi so với H2 là 37. Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2.
D. C5H10O2.
Câu 143: Hòa tan hết 13,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Fe2O3 trong X là
A. 8,0 gam.
B. 5,6 gam.
C. 2,8 gam.
A. 9,0 gam.
Câu 144: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), thu được khí O2 ở anot.
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, xảy ra ăn mòn điện hóa học.
(d) Kim loại Al có thể tan trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
(đ) Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân nóng chảy MgCl2.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 145: Cho 0,2 mol hỗn hợp E gồm este X (CnH2n+1O2N) và este Y (CmH2m-1O4N) tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được ancol Z đơn chức và hỗn hợp T gồm hai muối, trong đó có một muối của amino axit. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, N2, CO2 và 0,4 mol H2O. Phân tử khối của X là
A. 119.
B. 103.
C. 89.
D. 147.
Câu 146: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y, thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,12 mol. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E cần dùng 0,1 mol H2 (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp F. Đun nóng F với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa 28,28 gam muối natri stearat. Giá trị của m là
A. 27,40.
B. 27,12.
C. 27,64.
D. 27,92.
Câu 147: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
B. Cao su thiên nhiên là polime của isopren.
C. Tơ visco và tơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp.
D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 148: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(b) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(c) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(d) Saccarozơ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(đ) Thủy phân tinh bột trong môi trường kiềm, thu được glucozơ.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 149: Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong dãy là
A. Mg.
B. Fe.
C. Cu.
D. Na.
Câu 150: Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2. Nung 50,4 gam E trong bình kín chứa 0,2 mol O2, thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,1 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Hòa tan hết X trong dung dịch HCl, thu được dung dịch Y (không chứa ion Fe3+) và 1,792 lít khí H2 (đktc). Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được 262,68 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe trong E là
A. 33,33%.
B. 26,67%.
C. 37,33%.
D. 41,67%.
Câu 151: Điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được sản phẩm gồm
A. H2, Cl2, NaOH.
B. H2, Cl2, NaOH, NaCl dư.
C. H2, Cl2, NaOH, NaCl dư, H2O.
D. H2, Cl2, NaCl.
Câu 152: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al trong dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 2,24.
C. 3,36.
D. 1,12.
Câu 153: Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được ancol etylic. Công thức của X là
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOC3H7.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3COOCH3.
Câu 154: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 2,24 lít khí H2 (đktc). Dung dịch X chứa
A. NaOH, KOH, H2O.
B. NaOH, KOH.
C. NaOH, KOH, H2O dư.
D. Na(OH)2, KOH, H2O.
Câu 155: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin no, đơn chức, mạch hở X, thu được N2, CO2 và 10,8 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H7N.
B. C3H9N.
C. C4H11N.
D. CH5N.
Câu 156: Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 2). Hòa tan hoàn toàn 31,8 gam X trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 8,96.
C. 6,72.
D. 3,36.
Câu 157: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 158: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anilin, lysin, alanin, metylamin. Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 159: Cho 0,1 mol glyxin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 7,50.
B. 9,70.
C. 14,75.
D. 11,15.
Câu 160: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu. Giá trị của m là
A. 8,4.
B. 16,8.
C. 5,6.
D. 11,2.
Câu 161: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2.
B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
C. Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
D. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
Câu 162: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số phản ứng oxi hóa – khử trong sơ đồ trên là
A. 3.
B. 0.
C. 1.
D. 2.
Câu 163: Cho các phát biểu sau:
(a) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
(b) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
(c) Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa – khử.
(d) Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
(đ) Kim loại Al bền trong không khí và nước do có lớp màng oxit Al2O3 bảo vệ.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 164: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 9,0.
B. 18,0.
C. 36,0.
D. 4,5.
Câu 165: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong phân tử lysin có một nhóm -NH2 và hai nhóm -COOH.
B. Trong phân tử alanin có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH.
C. Trong phân tử alanin có hai nhóm -NH2 và một nhóm -COOH.
D. Trong phân tử alanin có ba nhóm -NH2 và một nhóm -COOH.
Câu 166: Polime nào sau đây được dùng để sản xuất cao su buna?
A. Poli(buta-1,3-đien).
B. Poliisopren.
C. Polipropilen.
D. Polistiren.
Câu 167: Hỗn hợp E gồm este X (CnH2nO2) và este Y (CmH2m-2O2), với n + m = 7. Đốt cháy hoàn toàn 21,9 gam E cần dùng 1,155 mol O2, thu được CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 63,01%.
B. 68,22%.
C. 31,78%.
D. 36,99%.
Câu 168: Hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg. Cho 15,4 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, cho 15,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A. 54,55%.
B. 15,58%.
C. 36,36%.
D. 48,06%.
Câu 169: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol 1 : 3) với cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây, thu được khí ở cả hai điện cực, dung dịch Y và khối lượng dung dịch giảm 26,35 gam. Dung dịch Y hòa tan tối đa 2,7 gam Al. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A. 9650.
B. 11580.
C. 8685.
D. 7720.
Câu 170: Cho dãy các chất: anđehit axetic, ancol etylic, axit fomic, glucozơ, saccarozơ, metyl axetat. Số chất trong dãy có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 171: Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic.
(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(c) Dầu thực vật và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
(d) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản, thu được hỗn hợp các α-amino axit.
(e) Anilin là chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 172: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa (m + 11) gam muối. Giá trị của m là
A. 38,8.
B. 40,0.
C. 41,2.
D. 39,4.
Câu 173: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa 60,5 gam muối. Giá trị của m là
A. 23,2.
B. 18,4.
C. 19,6.
D. 17,6.
Câu 174: Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y chỉ chứa 3 hiđrocacbon. Tỉ khối của Y so với H2 là 14,5. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Khí Z phản ứng vừa đủ với 8 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 12,0.
B. 6,0.
C. 8,0.
D. 4,0.
Câu 175: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 176: Chất nào sau đây là polime thiên nhiên?
A. Tơ axetat.
B. Polietilen.
C. Cao su isopren.
D. Tơ nilon-6,6.
Câu 177: Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là
A. Fe2(SO4)3.
B. FeSO3.
C. FeSO4.
D. FeS.
Câu 178: Canxi hiđroxit còn được gọi là vôi tôi. Công thức của canxi hiđroxit là
A. Ca(HCO3)2.
B. CaCO3.
C. CaO.
D. Ca(OH)2.
Câu 179: Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A. Mg.
B. Al.
C. Fe.
D. K.
Câu 180: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Glucozơ.
B. Mantozơ.
C. Fructozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 181: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Alanin.
B. Anilin.
C. Glyxin.
D. Etylamin.
Câu 182: Chất nào sau đây là thành phần chính của sợi bông, gỗ?
A. Tinh bột.
B. Saccarozơ.
C. Glucozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 183: Chất nào sau đây có công thức CH3COOCH3?
A. Etyl axetat.
B. Metyl axetat.
C. Metyl fomat.
D. Etyl fomat.
Câu 184: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A. Fe.
B. Al.
C. Cu.
D. Mg.
Câu 185: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al.
B. Ca.
C. Ba.
D. Na.
Câu 186: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Fe.
B. Cu.
C. W.
D. Cr.
Câu 187: Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là
A. +3.
B. +2.
C. +6.
D. +4.
Câu 188: Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val, số nguyên tử oxi là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 189: Công thức phân tử của etan là
A. CH4.
B. C3H8.
C. C4H10.
D. C2H6.
Câu 190: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit kim loại nào sau đây?
A. CaO.
B. MgO.
C. FeO.
D. Al2O3.
Câu 191: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
A. Polietilen.
B. Polipropilen.
C. Poli(vinyl clorua).
D. Polivinyl axetat.
Câu 192: Chất nào sau đây không phải là axit béo?
A. Axit panmitic.
B. Axit stearic.
C. Axit axetic.
D. Axit oleic.
Câu 193: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được glixerol và natri stearat. Công thức của X là
A. (C17H33COO)3C3H5.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H31COO)3C3H5.
D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 194: Dung dịch FeSO4 tác dụng được với kim loại nào sau đây?
A. Cu.
B. Ag.
C. Mg.
D. Au.
Câu 195: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. NaCl.
B. Al(OH)3.
C. Mg(OH)2.
D. AlCl3.
Câu 196: Cho 180 gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 108.
B. 54.
C. 216.
D. 162.
Câu 197: Cho 7,5 gam glyxin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 11,1.
B. 11,7.
C. 7,5.
D. 9,7.
Câu 198: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol etylic, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là
A. 2,3.
B. 9,2.
C. 6,9.
D. 4,6.
Câu 199: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
A. 5,6 gam.
B. 11,2 gam.
C. 8,4 gam.
D. 16,8 gam.
Câu 200: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Mg trong X là
A. 14,4 gam.
B. 12,0 gam.
C. 9,6 gam.
D. 4,8 gam.
Mục đích tổ chức kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 là gì?
Căn cứ vào các văn bản chỉ đạo và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 được tổ chức với những mục đích chính sau:
– Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau 12 năm học theo chương trình giáo dục phổ thông mới.
– Sử dụng kết quả kỳ thi để xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông và làm căn cứ tuyển sinh cho các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng.
– Góp phần kiểm tra chất lượng giáo dục tại các địa phương cũng như toàn quốc, từ đó làm cơ sở điều chỉnh nội dung và phương pháp dạy học trong các nhà trường.
Thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có bắt buộc phải thi môn Hóa học không?
Theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT, thí sinh tham dự kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 bắt buộc phải dự thi 3 môn: Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ.
Bên cạnh đó, thí sinh lựa chọn thêm một trong hai bài thi tổ hợp:
– Tổ hợp Khoa học Tự nhiên (KHTN): gồm các môn Vật lí, Hóa học và Sinh học.
– Tổ hợp Khoa học Xã hội (KHXH): gồm Lịch sử, Địa lí và Giáo dục công dân (áp dụng với học sinh chương trình giáo dục phổ thông).
Trong tổ hợp KHTN, môn Hóa học là một trong ba môn thành phần. Thí sinh không bắt buộc phải thi môn Hóa học nếu không chọn tổ hợp KHTN. Tuy nhiên, nếu thí sinh chọn tổ hợp KHTN để xét tốt nghiệp hoặc phục vụ mục tiêu xét tuyển đại học, cao đẳng vào các ngành có yêu cầu môn Hóa học thì việc thi môn này là cần thiết.
Do đó, tài liệu “Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm sát đề thi thử ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Hóa học” được biên soạn nhằm phục vụ cho quá trình ôn luyện của học sinh lựa chọn bài thi tổ hợp KHTN. Với hệ thống câu hỏi bám sát cấu trúc và mức độ của đề thi minh họa do Bộ GD&ĐT công bố, tài liệu giúp học sinh củng cố kiến thức, luyện tập kỹ năng giải nhanh, chính xác và chuẩn bị vững vàng cho kỳ thi sắp tới.
