Bài tập trắc nghiệm Vật lí 10 Kết nối tri thức – Bài 23 dẫn dắt học sinh bước vào chương nghiên cứu về một trong những đại lượng quan trọng nhất của vật lí hiện đại. Nội dung Bài 23 về Năng lượng và Công cơ học thuộc Chương IV: Năng lượng, Công, Công suất giới thiệu các dạng năng lượng phổ biến và quy luật chuyển hóa giữa chúng. Trong chương trình trắc nghiệm lý lớp 10, người học sẽ nắm vững định nghĩa công cơ học, công thức A = Fscosα và các trường hợp công phát động, công cản hoặc không thực hiện công. Bài học nhấn mạnh rằng công là số đo phần năng lượng được truyền hoặc chuyển hóa trong các tương tác động lực học giữa các vật thể. Học sinh cần rèn luyện kỹ năng phân tích góc giữa lực tác dụng và hướng dịch chuyển để xác định giá trị đại số của công một cách chính xác. Việc hiểu rõ đơn vị Jun (J) và các quy tắc bảo toàn năng lượng sơ khai giúp các em giải thích được nhiều hiện tượng cơ học.
Tại dethitracnghiem, hệ thống bài tập được cập nhật đầy đủ cho năm học 2026–2027 nhằm củng cố tư duy định lượng và khả năng ứng dụng thực tế của học sinh. Kho trắc nghiệm 10 cung cấp nhiều câu hỏi về công của lực kéo xe, lực ma sát hay các thiết bị nâng hạ trong công nghiệp. Thực hiện các bài luyện tập trực tuyến giúp quá trình ôn thi dễ dàng, hỗ trợ học sinh nắm vững các bước giải bài toán năng lượng từ cơ bản đến nâng cao. Trang web tích hợp quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, cung cấp đáp án cùng lời giải chi tiết giúp người học nhận diện nhanh các bẫy lý thuyết về góc alpha. Mọi bài tập trong bộ Bài tập trắc nghiệm Vật lí 10 Kết nối tri thức – Bài 23 đều bám sát định hướng phát triển năng lực tự chủ và giải quyết vấn đề. Đây là công cụ hỗ trợ đắc lực giúp các em học sinh xây dựng nền tảng vững chắc về chương năng lượng trước khi học các bài tiếp theo.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Câu 1: Đơn vị của công cơ học và năng lượng trong hệ SI là:
A. Oát (W).
B. Niutơn (N).
C. Mã lực (HP).
D. Jun (J).
Câu 2: Công cơ học là đại lượng được xác định bằng tích của:
A. Gia tốc và quãng đường vật đi.
B. Lực, quãng đường và tang góc.
C. Lực và hình chiếu độ dịch chuyển.
D. Khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 3: Một lực $F$ không đổi tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển quãng đường $s$ theo hướng hợp với lực góc $\alpha$. Công $A$ là:
A. $A = F \cdot s \cdot \cos\alpha$.
B. $A = F \cdot s \cdot \sin\alpha$.
C. $A = F \cdot s \cdot \tan\alpha$.
D. $A = F \cdot s / \cos\alpha$.
Câu 4: Năng lượng không thể tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ:
A. Biến mất hoàn toàn khi sinh công.
B. Tăng lên khi vật đứng yên một chỗ.
C. Truyền hoặc chuyển hóa giữa các dạng.
D. Luôn có giá trị bằng không mọi lúc.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây lực tác dụng thực hiện công phát động ($A > 0$)?
A. Lực ma sát khi vật đang trượt.
B. Lực kéo hợp với hướng đi góc $120^\circ$.
C. Trọng lực khi vật được ném lên cao.
D. Lực kéo cùng hướng với hướng đi.
Câu 6: Lực thực hiện công cản ($A < 0$) khi góc $\alpha$ giữa lực và hướng dịch chuyển là:
A. Giá trị góc $\alpha$ nằm từ $0^\circ$ đến $90^\circ$.
B. Giá trị góc $\alpha$ luôn bằng đúng $0^\circ$.
C. Giá trị góc $\alpha$ luôn bằng đúng $90^\circ$.
D. Giá trị góc $\alpha$ nằm từ $90^\circ$ đến $180^\circ$.
Câu 7: Một người mang vác vật nặng đi ngang trên đường bằng phẳng với vận tốc không đổi. Công của trọng lực là:
A. Có giá trị dương rất lớn hằng.
B. Có giá trị âm rất lớn hằng.
C. Có giá trị bằng không hằng số.
D. Phụ thuộc vào tốc độ của người.
Câu 8: Một vật m = 2kg rơi tự do từ độ cao 10m ($g = 10 m/s^2$). Công của trọng lực là:
A. Giá trị đạt mức 200 Jun (J).
B. Giá trị đạt mức 100 Jun (J).
C. Giá trị đạt mức 20 Jun (J).
D. Giá trị đạt mức 0 Jun (J).
Câu 9: Khi đun nước bằng ấm điện, đã có sự chuyển hóa năng lượng chủ yếu từ:
A. Cơ năng chuyển thành điện năng.
B. Nhiệt năng chuyển thành điện năng.
C. Quang năng chuyển thành nhiệt năng.
D. Điện năng chuyển thành nhiệt năng.
Câu 10: Khi đẩy cuốn sách trên bàn, công của lực đẩy có tác dụng:
A. Làm giảm nhiệt năng của sách.
B. Làm giảm động năng của sách.
C. Làm tăng động năng của sách.
D. Triệt tiêu hoàn toàn ma sát.
Câu 11: Lực tác dụng thực hiện công bằng không ($A = 0$) khi góc $\alpha$ bằng:
A. Giá trị góc đạt mức bằng $0^\circ$.
B. Giá trị góc đạt mức bằng $45^\circ$.
C. Giá trị góc đạt mức bằng $90^\circ$.
D. Giá trị góc đạt mức bằng $180^\circ$.
Câu 12: Một lực 10 N kéo vật đi 5 m theo hướng của lực. Công thực hiện là:
A. Kết quả đạt mức 15 Jun (J).
B. Kết quả đạt mức 2 Jun (J).
C. Kết quả đạt mức 50 Jun (J).
D. Kết quả đạt mức 25 Jun (J).
Câu 13: Đơn vị Jun (J) còn có thể được viết dưới dạng các đơn vị cơ bản là:
A. $kg \cdot m^2 / s^2$.
B. $kg \cdot m / s^2$.
C. $kg \cdot m^2 / s$.
D. $N / m$.
Câu 14: Lực kéo F hợp với phương ngang góc $\alpha$. Công của thành phần $F_n$ là:

A. $A = F \cdot s \cdot \sin\alpha$.
B. $A = F \cdot s \cdot \cos\alpha$.
C. $A = F \cdot s \cdot \tan\alpha$.
D. $A = F \cdot s \cdot \cot\alpha$.
Câu 15: [Bài tập ĐGNL] Một người kéo hòm gỗ đi 10m bằng lực 50N hợp góc $60^\circ$ với phương ngang. Công là:
A. Giá trị đạt mức 500 Jun (J).
B. Giá trị đạt mức 250 Jun (J).
C. Giá trị đạt mức 433 Jun (J).
D. Giá trị đạt mức 100 Jun (J).
Câu 16: Khi một quả bóng tennis đập vào tường và nảy ra, lực của tường tác dụng lên bóng thực hiện:
A. Công phát động làm bóng bay đi.
B. Công cản làm bóng dừng lại hằng.
C. Không thực hiện công vì tường đứng.
D. Công âm vì bóng bị biến dạng đi.
Câu 17:
| Quãng đường s (m) | 2 | 4 | 6 |
| Lực F (N) | 5 | 5 | 5 |
| Công A (J) | 10 | 20 | 30 |
Nhận xét đúng là:
A. Công tỉ lệ nghịch với quãng đường.
B. Công không phụ thuộc quãng đường.
C. Lực tỉ lệ thuận với quãng đường.
D. Công tỉ lệ thuận với quãng đường.
Câu 18: Một người nhấc vật m = 5kg lên cao 2m theo phương thẳng đứng. Công tối thiểu là ($g=9,8$):
A. Giá trị đạt mức 100 Jun (J).
B. Giá trị đạt mức 49 Jun (J).
C. Giá trị đạt mức 98 Jun (J).
D. Giá trị đạt mức 10 Jun (J).
Câu 19: Công của trọng lực không phụ thuộc vào:
A. Khối lượng của vật đang rơi đó.
B. Gia tốc rơi tự do tại địa điểm.
C. Hình dạng đường đi của vật đó.
D. Độ chênh lệch độ cao đầu và cuối.
Câu 20: Để nâng ô tô lên cao h, máy nâng thực hiện công tối thiểu là:

A. $A = m \cdot g \cdot h$.
B. $A = m \cdot v \cdot h$.
C. $A = F \cdot h \cdot \sin\alpha$.
D. $A = m \cdot g / h$.
Câu 21: Một chiếc tàu thủy chạy thẳng đều với lực kéo động cơ 2000N đi được 1km. Công là:
A. Kết quả đạt mức 2000 Jun (J).
B. Kết quả đạt mức 200 Jun (J).
C. Kết quả đạt mức 2000 kJ (kJ).
D. Kết quả đạt mức 2000 kJ (kJ). (Lỗi lặp đáp án, sửa: C. 200 kJ; D. 2000 kJ) -> D. Kết quả đạt mức 2000 kJ.
Câu 22: Khi vật chuyển động chậm dần đều trên sàn ngang, công của lực ma sát là:
A. Luôn có giá trị bằng không hằng.
B. Luôn có giá trị âm (công cản).
C. Luôn có giá trị dương hằng số.
D. Phụ thuộc hướng chọn ban đầu.
Câu 23: Một lực 5N làm vật dịch chuyển 2m, công thực hiện là 5J. Góc giữa lực và hướng đi là:
A. Góc hợp bởi có giá trị $0^\circ$.
B. Góc hợp bởi có giá trị $90^\circ$.
C. Góc hợp bởi có giá trị $45^\circ$.
D. Góc hợp bởi có giá trị $60^\circ$.
Câu 24: Thiết bị nào sau đây có sự chuyển hóa từ quang năng sang điện năng?
A. Tấm pin năng lượng mặt trời.
B. Bóng đèn sợi đốt đang sáng.
C. Máy phát điện chạy bằng xăng.
D. Động cơ điện trong quạt máy.
Câu 25: Một người cầm quả tạ 10kg đứng yên trong 5 phút. Công người đó thực hiện là:
A. Giá trị đạt mức 500 Jun (J).
B. Giá trị đạt mức 50 Jun (J).
C. Giá trị đạt mức 0 Jun (J).
D. Giá trị đạt mức 3000 Jun (J).
Câu 26: Công của lực ma sát trượt phụ thuộc vào:
A. Chỉ phụ thuộc áp lực lên sàn.
B. Chỉ phụ thuộc hệ số ma sát $\mu$.
C. Cả áp lực và quãng đường đi.
D. Chỉ phụ thuộc vào gia tốc vật.
Câu 27: Khi góc $\alpha = 180^\circ$, công của lực tác dụng có đặc điểm:
A. Là công cản có giá trị $A = -F \cdot s$.
B. Là công phát động giá trị $A = F \cdot s$.
C. Là công bằng không giá trị $A = 0$.
D. Là công lớn nhất trong mọi góc.
Câu 28: Một vật trượt từ đỉnh xuống chân mặt phẳng nghiêng dài l, cao h. Công trọng lực là:
A. $A = m \cdot g \cdot l$.
B. $A = m \cdot g \cdot h$.
C. $A = m \cdot g \cdot l \cdot \cos\alpha$.
D. $A = 0$ vì đi trên dốc nghiêng.
Câu 29: [Bài tập THPT] Lực F = 20N tác dụng lên vật làm vật đi 5m, công A = 86,6J. Góc $\alpha$ là:
A. Góc ném đạt giá trị là $45^\circ$.
B. Góc ném đạt giá trị là $30^\circ$.
C. Góc ném đạt giá trị là $60^\circ$.
D. Góc ném đạt giá trị là $0^\circ$.
Câu 30: Trong thí nghiệm của Joule (Hình 23.1), sự giảm cơ năng của vật nặng chuyển hóa thành:
A. Điện năng làm sáng bóng đèn.
B. Quang năng tỏa ra môi trường.
C. Nhiệt năng làm nóng nước lên.
D. Hóa năng tích trữ trong nước.
