Đề Thi JLPT N4 – Đề 2 10/2024 – Phần Từ Vựng
Câu 1 Nhận biết

N4 日本語能力試験
言語知識(文字・語彙)

問題1:のことばはひらがなでどうかきますか。1・2・3・4からいちばんいいものをひとつえらんでください。(9x2)

1. 外はまだがつよいですか。


  • A.
    1. かせ
  • B.
    2. かぜ
  • C.
    3. がせ
  • D.
    4. がぜ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
ちょっとをみてください。どうですか。

  • A.
    1. あじ
  • B.
    2. しお
  • C.
    3. なか
  • D.
    4. くち
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
このへんは高い建物がおおいですね。

  • A.
    1. けんぶつ
  • B.
    2. けんぶつ
  • C.
    3. たてもの
  • D.
    4. たてぶつ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
きのうおとうとに本を送りました

  • A.
    1. やりました
  • B.
    2. のりました
  • C.
    3. おくりました
  • D.
    4. うりました
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
りょこうの計画をかんがえました。

  • A.
    1. けいかく
  • B.
    2. けっかく
  • C.
    3. けっか
  • D.
    4. けかく
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
家族はいらっしゃいますか。

  • A.
    1. かぞく
  • B.
    2. かない
  • C.
    3. けらい
  • D.
    4. しゅじん
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
水をたいせつに使います

  • A.
    1. おもいます
  • B.
    2. あらいます
  • C.
    3. しまいます
  • D.
    4. つかいます
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
あぶないですから注意してください。

  • A.
    1. しゅい
  • B.
    2. ちゅい
  • C.
    3. しゅうい
  • D.
    4. ちゅうい
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
去年の3月に高校をそつぎょうしました。

  • A.
    1. ことし
  • B.
    2. きょねん
  • C.
    3. らいねん
  • D.
    4. いくとし
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

問題2: ____ のことばはどうかきますか。1・2・3・4 からいちばんいいものをひとつえらんでください。(6x2)

みちであそんではいけません。


  • A.
    1. 進
  • B.
    2. 通
  • C.
    3. 道
  • D.
    4. 返
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
なつは5時ごろあかるくなります。

  • A.
    1. 明るく
  • B.
    2. 暗るく
  • C.
    3. 朋るく
  • D.
    4. 日日るく
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
友だちに本をかりました

  • A.
    1. 買りました
  • B.
    2. 貸りました
  • C.
    3. 借りました
  • D.
    4. 書りました
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
にもつをおくばしょがありません。

  • A.
    1. 便所
  • B.
    2. 地所
  • C.
    3. 場所
  • D.
    4. 部所
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
10人いじょうならやすくなります。

  • A.
    1. 以下
  • B.
    2. 以上
  • C.
    3. 似上
  • D.
    4. 似下
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
ゆうめいな人にあいました。

  • A.
    1. 右名
  • B.
    2. 右各
  • C.
    3. 有各
  • D.
    4. 有名
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết


問題3: (______)になにをいれますか。1・2・3・4 から いちばんいい ものをひとつ えらんでください。(10x1)

16. ねる前にかならず ______をみがいてください。


  • A.
    1. て
  • B.
    2. は
  • C.
    3. かお
  • D.
    4. かみ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
友だちがびょうきになったので______に行きました。

  • A.
    1. あいさつ
  • B.
    2. おいわい
  • C.
    3. おみまい
  • D.
    4. おれい
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
車に______をいれなければなりません。

  • A.
    1. アルコール
  • B.
    2. ガソリン
  • C.
    3. バス
  • D.
    4. セーター
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
きのうはいた______をせんたくしました。

  • A.
    1. スカート
  • B.
    2. シャツ
  • C.
    3. セーター
  • D.
    4. スーツケース
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
へやを出るときはかぎを______ ください。

  • A.
    1. つけて
  • B.
    2. かいて
  • C.
    3. かけて
  • D.
    4. うけて
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
あさはひどい雨でしたが、ひるごろ______。

  • A.
    1. やみました
  • B.
    2. すみました
  • C.
    3. おわりました
  • D.
    4. とまりました
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
とても長い しょうせつでしたが、きのう______ 読みおわりました。

  • A.
    1. なかなか
  • B.
    2. だいぶ
  • C.
    3. やはり
  • D.
    4. やっと
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
______ 10ぷんまっても来なかったら、先に行ってください。

  • A.
    1. やはり
  • B.
    2. もし
  • C.
    3. どうも
  • D.
    4. すこし
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
にちようびは______うちにいます。

  • A.
    1. ぜんぶ
  • B.
    2. ぜんぜん
  • C.
    3. たいてい
  • D.
    4. あまり
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
このバスはえきを______か。

  • A.
    1. 行きます
  • B.
    2. 来ます
  • C.
    3. とまります
  • D.
    4. とおります
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
問題4 _____のぶんとだいたい おなじ いみのぶんがあります。1・2・3・4から いちばんいいものをひとつえらんでください。(5x2)

26. ここでしょくじをします。


  • A.
    1. ここはうけつけです。
  • B.
    2. ここはきょうしつです。
  • C.
    3. ここは じむしつです。
  • D.
    4. ここは しょくどうです。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
おみまいをいいます。

  • A.
    1. 「どうもすみませんでした」 といいます。
  • B.
    2. 「どうぞおだいじに」 といいます。
  • C.
    3. 「おはようございます」 といいます。
  • D.
    4. 「おめでとうございます」 といいます。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
やまださんはでかけています。

  • A.
    1. やまださんは ひっこしました。
  • B.
    2. やまださんは うちにいます。
  • C.
    3. やまださんは るすです。
  • D.
    4. やまださんはやすみです。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
きょうははやくかえるつもりです。

  • A.
    1. きょうは はやくかえろうとおもいます。
  • B.
    2. きょうは はやくかえらなければなりません。
  • C.
    3. きょうははやくかえらないでしょう。
  • D.
    4. きょうははやくかえりたがっています。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
たなかさんのおたくへ うかがおうとおもいます。

  • A.
    1. たなかさんの かいしゃへいこうとおもいます。
  • B.
    2. たなかさんの うちへいこうとおもいます。
  • C.
    3. たなかさんのおくさんにきこうとおもいます。
  • D.
    4. たなかさんのおとうさんに きこうとおもいます。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

問題5 つぎの ことばの つかいかたで いちばん いい ものを、 1・2・3・4 からひとつ えらんで ください。(5x2)


1 外はまだ風がつよいですか。

31. よごれる


  • A.
    1. しょくじがよごれたのでおなかがいっぱいです。
  • B.
    2. 目がよごれたので びょういんへ行きました。
  • C.
    3. しごとがよごれたのでつかれました。
  • D.
    4. ふくがよごれたので新しいふくにかえました。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
ばかり

  • A.
    1. 毎日 おなじものばかり たべているといやになります。
  • B.
    2. こんなにむずかしい本が読めるのは田中先生ばかりです。
  • C.
    3. パーティーがおわったのは、10時ばかりでした。
  • D.
    4. おとうとは まんががすきで、まんがばかり読みません。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
こしょう

  • A.
    1. 車が こしょうしたので、こうじょうでなおしてもらいました。
  • B.
    2. あたまが こしょうしたら、はやくびょういんに行ってください。
  • C.
    3. つよい かぜでかさが こしょうして、おれてしまいました。
  • D.
    4. かいだんが こしょうして いるので、2かいに上がれません。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
しょうかい

  • A.
    1. こんど すきな じょせいを しょくじに しょうかいします。
  • B.
    2. 友だちがコンサートにわたしを しょうかいしてくれました。
  • C.
    3. 先生があたらしい学生をみんなに しょうかいしました。
  • D.
    4. おきゃくさんを3かいのへやまで しょうかいしてください。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
ぬれる

  • A.
    1. つかれていてよくぬれました。
  • B.
    2. 雨がひどくてぬれました。
  • C.
    3. さむい よるなのでぬれました。
  • D.
    4. とてもさびしくてぬれました。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi JLPT N4 – Đề 2 10/2024 – Phần Từ Vựng
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận