Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Kết Cấu Công Trình) – Hạng 1 – Đề 1
Câu 1 Nhận biết
Đơn vị nào lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng?

  • A.
    Chủ đầu tư;
  • B.
    Nhà thầu khảo sát;
  • C.
    Nhà thầu thiết kế;
  • D.
    Nhà thầu thiết kế hoặc tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại?

  • A.
    Thay đổi địa chất công trình
  • B.
    Thay đổi tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu sử dụng cho kết cấu chịu lực có ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình
  • C.
    Thay đổi biện pháp tổ chức thi công có ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình
  • D.
    Bao gồm cả 3 trường hợp a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Giai đoạn thiết kế sau thiết kế cơ sở, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt cùng với phê duyệt thiết kế, dự toán hay phê duyệt riêng?

  • A.
    Phê duyệt riêng với phê duyệt thiết kế
  • B.
    Phê duyệt cùng với khi phê duyệt thiết kế
  • C.
    Do người có thẩm quyền phê duyệt quyết định
  • D.
    Chỉ dẫn kỹ thuật không phải phê duyệt
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong khung tên từng bản vẽ thiết kế phải có tên, chữ ký của

  • A.
    Người vẽ, người trực tiếp thiết kế, người kiểm tra thiết kế, người chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế
  • B.
    Người vẽ, người trực tiếp thiết kế, người kiểm tra thiết kế, người chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, giám đốc dự án, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế
  • C.
    Người trực tiếp thiết kế, người kiểm tra thiết kế, người chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế
  • D.
    Người trực tiếp thiết kế, người kiểm tra thiết kế, người chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, giám đốc dự án, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng bệnh viện nhóm B sử dụng vốn khác, có công trình cấp cao nhất là cấp I thì phải trình cơ quan nào thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi?

  • A.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng của Bộ Xây dựng
  • B.
    Sở Xây dựng
  • C.
    Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
  • D.
    Cả 3 phương án A, B và C đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Chủ đầu tư có quyền gì trong công tác thiết kế xây dựng?

  • A.
    Tự thực hiện thiết kế xây dựng khi không đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định
  • B.
    Yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng sửa đổi, bổ sung thiết kế xây dựng không tuân thủ quy chuẩn xây dựng
  • C.
    Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng thiết kế xây dựng theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan
  • D.
    Tất cả các nội dung trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Theo Quy chuẩn QCVN 01: 2021/BXD, chiều cao công trình xây dựng được tính như thế nào là đúng sau đây?

  • A.
    Chiều tính từ cao độ mặt đất đặt công trình theo quy hoạch được duyệt tới điểm cao nhất của công trình (kể cả mái tum hoặc mái dốc).
  • B.
    Đối với công trình có các cao độ mặt đất khác nhau thì chiều cao tính từ cao độ mặt đất thấp nhất theo quy hoạch được duyệt.
  • C.
    Cả đáp án a và b đúng
  • D.
    Cả đáp án a và b sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm nội dung nào sau đây?

  • A.
    Văn bản về chủ trương đầu tư xây dựng công trình; Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc (nếu có)
  • B.
    Văn bản quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Quy hoạch phân khu xây dựng đối với trường hợp không có yêu cầu lập quy hoạch chi tiết xây dựng
  • C.
    Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; văn bản kết quả thực hiện thủ tục về đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
  • D.
    Bao gồm các nội dung trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho dự án được phê duyệt bởi

  • A.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • B.
    Chủ đầu tư
  • C.
    Tư vấn thiết kế
  • D.
    Cơ quan chuyên môn của Chủ đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây?

  • A.
    Pháp luật về xây dựng
  • B.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công
  • C.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đấu thầu
  • D.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong hoạt động xây dựng có các loại hình khảo sát xây dựng nào?

  • A.
    Khảo sát địa hình
  • B.
    Khảo sát địa chất công trình
  • C.
    Khảo sát địa chất thủy văn
  • D.
    Bao gồm cả 3 loại hình nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với các nội dung nào sau đây?

  • A.
    Loại và nhóm dự án đầu tư xây dựng
  • B.
    Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình
  • C.
    Chủ trương đầu tư xây dựng
  • D.
    Loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát và bước thiết kế
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Chủ đầu tư được tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực hành nghề phù hợp với loại hình khảo sát để giám sát khảo sát xây dựng theo các nội dung nào sau đây?

  • A.
    Kiểm tra năng lực thực tế của nhà thầu khảo sát xây dựng được sử dụng so với phương án khảo sát xây dựng được duyệt và quy định của hợp đồng xây dựng
  • B.
    Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện khảo sát xây dựng bao gồm: vị trí khảo sát, khối lượng khảo sát, quy trình thực hiện khảo sát, lưu giữ số liệu khảo sát và mẫu thí nghiệm;
  • C.
    Theo dõi, kiểm tra công tác thí nghiệm trong phòng và thí nghiệm hiện trường; công tác bảo đảm an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện khảo sát
  • D.
    Tất cả các nội dung trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?

  • A.
    Đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế; phù hợp với nội dung dự án đầu tư xây dựng được duyệt, quy hoạch xây dựng, cảnh quan kiến trúc, điều kiện tự nhiên, văn hóa - xã hội tại khu vực xây dựng
  • B.
    Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có); bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường
  • C.
    Có giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý; bảo đảm đồng bộ trong từng công trình và với các công trình liên quan
  • D.
    Cả 3 yêu cầu nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Thiết kế, dự toán xây dựng công trình triển khai sau thiết kế cơ sở gồm những nội dung chủ yếu gì?

  • A.
    Phương án kiến trúc, phương án công nghệ (nếu có)
  • B.
    Phương án kết cấu, loại vật liệu chủ yếu
  • C.
    Dự toán xây dựng
  • D.
    Bao gồm cả 3 nội dung nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Trên cơ sở bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ về nội dung, cơ sở tính toán trong các kết quả thẩm định. Việc thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở được thực hiện như thế nào là đúng sau đây ?

  • A.
    Với toàn bộ các công trình;
  • B.
    Với từng công trình của dự án hoặc bộ phận công trình theo giai đoạn thi công công trình theo yêu cầu của chủ đầu tư;
  • C.
    Có thể thực hiện a hoặc b;
  • D.
    Các đáp án trên đều sai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước?

  • A.
    Người quyết định đầu tư
  • B.
    Chủ đầu tư
  • C.
    Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực
  • D.
    Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trong trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với trường hợp nào sau đây?

  • A.
    Điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu sử dụng cho kết cấu chịu lực và biện pháp tổ chức thi công có ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình;
  • B.
    Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế cơ sở
  • C.
    Cả trường hợp a và b
  • D.
    Không thẩm trường hợp nào ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Tổ chức nào không được thực hiện thẩm tra thiết kế, dự toán công trình X?

  • A.
    Tổ chức đã thiết kế xây dựng công trình X
  • B.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • C.
    Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc chủ đầu tư
  • D.
    Tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình X
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với các trường hợp nào sau đây?

  • A.
    Điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu sử dụng cho kết cấu chịu lực và biện pháp tổ chức thi công có ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình
  • B.
    Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế cơ sở
  • C.
    Cả trường hợp a và b
  • D.
    Không trường hợp nào ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Dầm đơn giản hai đầu khớp chịu tải trọng phân bố đều trên toàn dầm, biểu đồ mômen uốn và biểu đồ lực cắt trong dầm có dạng:

  • A.
    Biểu đồ mômen uốn và biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
  • B.
    Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
  • C.
    Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng bậc nhất.
  • D.
    Cả ba phương án trên đều không đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Dầm đơn giản hai đầu khớp chịu tải trọng tập trung ở giữa dầm, biểu đồ mômen uốn và biểu đồ lực cắt trong dầm có dạng:

  • A.
    Biểu đồ mômen uốn dạng bậc nhất, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
  • B.
    Biểu đồ mômen uốn dạng bậc nhất, biểu đồ lực cắt dạng hằng số.
  • C.
    Biểu đồ mômen uốn dạng parabôn bậc hai, biểu đồ lực cắt dạng bậc nhất.
  • D.
    Cả ba phương án trên đều không đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Các kết cấu hàn làm việc trong điều kiện nặng hoặc kết cấu thép trực tiếp chịu tải trọng động lực thì không sử dụng loại thép nào dưới đây?

  • A.
    CT34
  • B.
    CT38
  • C.
    CT38s
  • D.
    CT38S
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Phá hoại giòn của kết cấu thép là:

  • A.
    Phá hoại ở biến dạng nhỏ, không có vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo.
  • B.
    Phá hoại ở biến dạng nhỏ, kèm theo vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
  • C.
    Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
  • D.
    Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Phá hoại dẻo của kết cấu thép là:

  • A.
    Phá hoại ở biến dạng nhỏ, không có vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
  • B.
    Phá hoại ở biến dạng nhỏ, kèm theo vết nứt, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
  • C.
    Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi.
  • D.
    Phá hoại với biến dạng lớn, vật liệu làm việc trong giai đoạn dẻo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Đối với thép cacbon cao, giới hạn chảy quy ước lấy ứng với biến dạng dư là?

  • A.
    ɛ=0,1%.
  • B.
    ɛ=0,2%.
  • C.
    ɛ=0,3%.
  • D.
    ɛ=0,4%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Theo TCVN, kết cấu thép được tính toán theo phương pháp nào?

  • A.
    Ứng suất cho phép
  • B.
    Trạng thái giới hạn
  • C.
    Tải trọng giới hạn
  • D.
    Hệ số tải trọng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Sự phát triển biến dạng dẻo trong dầm thép bắt đầu khi:

  • A.
    Ứng suất các thớ biên đạt tới giới hạn chảy
  • B.
    Ứng suất các thớ biên đạt tới giới hạn chảy
  • C.
    Ứng suất tại trục trung hòa đạt tới giới hạn chảy
  • D.
    Ứng suất tại trục trung hòa đạt tới giới hạn bền
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Hệ số uốn dọc (φ) sử dụng khi tính ổn định của thanh chịu nén đúng tâm phụ thuộc vào:

  • A.
    Độ mảnh của thanh và giới hạn bền của thép
  • B.
    Độ mảnh của thanh và môđun đàn hồi của thép
  • C.
    Độ mảnh của thanh và cường độ tính toán của thép
  • D.
    Độ mảnh của thanh và độ giãn dài của thép
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Cường độ tính toán của đường hàn đối đầu khi chịu kéo phụ thuộc vào:

  • A.
    Cường độ tính toán của đường hàn đối đầu
  • B.
    Cường độ tính toán của kim loại cơ bản
  • C.
    Cường độ tính toán chịu cắt của thép cơ bản
  • D.
    Cường độ tính toán chịu ép mặt của thép cơ bản
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Theo cấp độ chính xác khi sản xuất/chế tạo, bu lông chia ra mấy cấp?

  • A.
    Một cấp độ chính xác (A)
  • B.
    Hai cấp độ chính xác (A, B)
  • C.
    Ba cấp độ chính xác (A, B, C)
  • D.
    Bốn cấp độ chính xác (A, B, C, D)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Liên kết kết cấu thép bằng bulông cường độ cao có lực xiết căng trước, thân bu lông sẽ chịu:

  • A.
    Ép mặt.
  • B.
    Ép mặt và cắt.
  • C.
    Kéo.
  • D.
    Cắt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Hiệu quả sử dụng tiết diện dầm hợp lý, thể hiện qua đại lượng bán kinh lồi ρ:

  • A.
    ρ=I/A.
  • B.
    ρ=W/A.
  • C.
    ρ=A/W.
  • D.
    ρ=H/A.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Dầm thép hai đầu khớp có tiết diện không đổi, chịu tải trọng phân bố đều trên toàn dầm, ứng suất pháp lớn nhất tại vị trí nào?

  • A.
    Tại hai đầu dầm
  • B.
    Tại vị trí giữa dầm
  • C.
    Tại vị trí 1/3 nhịp dầm
  • D.
    Tại vị trí 1/4 nhịp dầm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Khi dầm thép tổ hợp chữ I có nhịp lớn, cần thay đổi tiết diện dầm để làm gì?

  • A.
    Tăng khả năng ổn định dầm
  • B.
    Phù hợp với biểu đồ lực cắt
  • C.
    Tiết kiệm vật liệu thép
  • D.
    Hai ý a, b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Đường hàn liên kết giữa bản cánh với bản bụng trong dầm thép tổ hợp chữ I chịu lực gì?

  • A.
    Lực dọc.
  • B.
    Mômen.
  • C.
    Lực trượt gây ra bởi lực cắt.
  • D.
    Phương án a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Đối với dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học nào của tiết diện, quan trọng nhất ảnh hưởng đến độ bền chịu cắt?

  • A.
    Phương án b, d
  • B.
    Mômen quán tính
  • C.
    Mô dun chống uốn
  • D.
    Mômen tĩnh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Dầm thép chịu uốn thì đặc trưng hình học nào của tiết diện, quan trọng nhất ảnh hưởng đến ổn định tổng thể của dầm?

  • A.
    Chiều cao tiết diện h.
  • B.
    Bề rộng tiết diện b.
  • C.
    Chiều dày bản cánh.
  • D.
    Phương án b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Cho cột thép chữ I có chiều cao tính toán H=6m, liên kết khớp cố định và khớp di động ở hai đầu, bán kinh quán tính theo phương x, y: i_x=10,8cm, i_y=5,0cm. Độ mảnh lớn nhất của cột λ_max bằng bao nhiêu?

  • A.
    λ_max=55,6.
  • B.
    λ_max=120.
  • C.
    λ_max=110.
  • D.
    λ_max=125.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Dàn thép có gối tựa ở hai đầu chịu tải trọng tập trung tại các mắt thuộc cánh trên, phương của tải trọng hướng từ trên xuống. Thanh cánh trên (vị trí khoảng giữa dần) chịu lực:

  • A.
    Lực nén.
  • B.
    Lực kéo.
  • C.
    Uốn.
  • D.
    Cắt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Kết Cấu Công Trình) – Hạng 1 – Đề 1
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
Phạm vi kiểm tra: 10 Câu pháp luật chung, 10 Câu pháp luật riêng, 20 Câu chuyên môn
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận