Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Đường Bộ) – Hạng 1 – Đề 1
Câu 1 Nhận biết
Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây?

  • A.
    Pháp luật về xây dựng
  • B.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công
  • C.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đấu thầu
  • D.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm các công việc nào dưới đây?

  • A.
    Lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng
  • B.
    Thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
  • C.
    Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình
  • D.
    Các công việc nêu tại điểm a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA thì thực hiện theo quy định nào?

  • A.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay
  • B.
    Theo pháp luật về xây dựng
  • C.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay, các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác liên quan
  • D.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay và các quy định của pháp luật về xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

  • A.
    Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
  • B.
    Tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
  • C.
    Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện
  • D.
    Tất cả các quy định tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Việc giám sát đánh giá đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công căn cứ vào các quy định nào?

  • A.
    Pháp luật về xây dựng
  • B.
    Pháp luật về đầu tư công
  • C.
    Pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng
  • D.
    Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp ?

  • A.
    Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • B.
    Nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • C.
    Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình
  • D.
    Cả 3 chủ thể nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Nội dung nào sau đây là đúng quy định về trách nhiệm mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng?

  • A.
    Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp;
  • B.
    Nhà thầu tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên;
  • C.
    Cả nội dung a và b đều đúng
  • D.
    Các nội dung trên đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng được phân thành loại và nhóm A, B, C đối với các nguồn vốn nào?

  • A.
    Nguồn vốn đầu tư công
  • B.
    Nguồn vốn nhà nước ngoài đầu tư công
  • C.
    Nguồn vốn khác không phải nguồn vốn nêu tại điểm a và b
  • D.
    Tất cả các nguồn vốn nêu tại điểm a, b và c.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình cấp II và cấp III của cơ quan chuyên môn về xây dựng, tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ là:

  • A.
    Không quá 40 ngày
  • B.
    Không quá 30 ngày
  • C.
    Không quá 25 ngày
  • D.
    Không quá 20 ngày
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, những công tác gì được liệt kê dưới đây thuộc giai đoạn chuẩn bị dự án?

  • A.
    Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư
  • B.
    Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • C.
    Xin cấp phép xây dựng
  • D.
    Bao gồm công tác a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong hoạt động xây dựng có các loại hình khảo sát xây dựng nào?

  • A.
    Khảo sát địa hình
  • B.
    Khảo sát địa chất công trình
  • C.
    Khảo sát địa chất thủy văn
  • D.
    Bao gồm cả 3 loại hình nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với các nội dung nào sau đây?

  • A.
    Loại và nhóm dự án đầu tư xây dựng
  • B.
    Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình
  • C.
    Chủ trương đầu tư xây dựng
  • D.
    Loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát và bước thiết kế
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Chủ đầu tư được tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực hành nghề phù hợp với loại hình khảo sát để giám sát khảo sát xây dựng theo các nội dung nào sau đây?

  • A.
    Kiểm tra năng lực thực tế của nhà thầu khảo sát xây dựng được sử dụng so với phương án khảo sát xây dựng được duyệt và quy định của hợp đồng xây dựng
  • B.
    Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện khảo sát xây dựng bao gồm: vị trí khảo sát, khối lượng khảo sát, quy trình thực hiện khảo sát, lưu giữ số liệu khảo sát và mẫu thí nghiệm;
  • C.
    Theo dõi, kiểm tra công tác thí nghiệm trong phòng và thí nghiệm hiện trường; công tác bảo đảm an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện khảo sát
  • D.
    Tất cả các nội dung trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?

  • A.
    Đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế; phù hợp với nội dung dự án đầu tư xây dựng được duyệt, quy hoạch xây dựng, cảnh quan kiến trúc, điều kiện tự nhiên, văn hóa - xã hội tại khu vực xây dựng
  • B.
    Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có); bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường
  • C.
    Có giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý; bảo đảm đồng bộ trong từng công trình và với các công trình liên quan
  • D.
    Cả 3 yêu cầu nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Thiết kế, dự toán xây dựng công trình triển khai sau thiết kế cơ sở gồm những nội dung chủ yếu gì?

  • A.
    Phương án kiến trúc, phương án công nghệ (nếu có)
  • B.
    Phương án kết cấu, loại vật liệu chủ yếu
  • C.
    Dự toán xây dựng
  • D.
    Bao gồm cả 3 nội dung nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Trên cơ sở bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ về nội dung, cơ sở tính toán trong các kết quả thẩm định. Việc thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở được thực hiện như thế nào là đúng sau đây ?

  • A.
    Với toàn bộ các công trình;
  • B.
    Với từng công trình của dự án hoặc bộ phận công trình theo giai đoạn thi công công trình theo yêu cầu của chủ đầu tư;
  • C.
    Có thể thực hiện a hoặc b;
  • D.
    Các đáp án trên đều sai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước?

  • A.
    Người quyết định đầu tư
  • B.
    Chủ đầu tư
  • C.
    Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực
  • D.
    Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước?

  • A.
    Người quyết định đầu tư
  • B.
    Chủ đầu tư
  • C.
    Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực
  • D.
    Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trong trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với trường hợp nào sau đây?

  • A.
    Điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu sử dụng cho kết cấu chịu lực và biện pháp tổ chức thi công có ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình;
  • B.
    Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế cơ sở
  • C.
    Cả trường hợp a và b
  • D.
    Không thẩm trường hợp nào ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Tổ chức nào không được thực hiện thẩm tra thiết kế, dự toán công trình X?

  • A.
    Tổ chức đã thiết kế xây dựng công trình X
  • B.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • C.
    Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc chủ đầu tư
  • D.
    Tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình X
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Tốc độ cho phép lưu hành trên đường là phương án nào trong phương án sau ?

  • A.
    Là tốc độ thiết kế của đường
  • B.
    Là tốc độ quy định theo cấp hạng kỹ thuật của đường
  • C.
    Là tốc độ khai thác cho phép phụ thuộc vào tình trạng thực tế của đường đo cơ quan quản lý đường bộ quy định
  • D.
    Là tốc độ dùng để tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của đường
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012 quy định chiều dài tối thiểu tùy thuộc vào cấp đường và phải đủ để bố trí chiều dài đường cong đứng. Với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) chiều dài tối thiểu là bao nhiêu ?

  • A.
    Chiều dài tối thiểu 350 mét
  • B.
    Chiều dài tối thiểu 300 mét
  • C.
    Chiều dài tối thiểu 250 mét
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012 quy định chiều dài tối đa đoạn dốc tùy thuộc vào cấp đường và độ dốc dọc. Với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) và độ dốc dọc 4% chiều dài tối đa là bao nhiêu ?

  • A.
    Chiều dài tối đa 700 mét
  • B.
    Chiều dài tối đa 900 mét
  • C.
    Chiều dài tối đa 1000 mét
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc mặt đường phải xét đến hệ số ảnh hưởng của số làn xe. Trong trường hợp đường có 2 hoặc 3 làn xe không có dải phân cách thì hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu? Trong các trường hợp sau

  • A.
    Hệ số f = 1
  • B.
    Hệ số f = 0,5
  • C.
    Hệ số f = 0,55
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Khi thiết kế một tuyến đường ô tô, tiêu chuẩn quy định chiều dài tối thiểu thông nhất theo một cấp để đảm bảo an toàn. Đường từ cấp II trở lên chiều dài tối thiểu quy định là bao nhiêu trong các phương án sau?

  • A.
    Chiều dài tối thiểu 5 km.
  • B.
    Chiều dài tối thiểu 7.5 km.
  • C.
    Chiều dài tối thiểu 10 km.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vành tốc thiết kế Vtk = 80 - 120 km/h, làm mới thì tiêu chí bằng phẳng của mặt đường BTN, BTGM trong vòng 1 năm từ khi làm xong mặt đường theo IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?

  • A.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,0
  • B.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,2
  • C.
    Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vành tốc thiết kế Vtk = 80 -120 km/h, cải tạo, nâng cấp, tăng cường thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?

  • A.
    Chỉ số IRI yêu cầu < 2,0
  • B.
    Chỉ số IRI yêu cầu < 2,5
  • C.
    Chỉ số IRI yêu cầu < 3,0
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Biển báo hiệu đường bộ theo QCVN41-2019 được phân thành mấy nhóm? Các phương án sau là phương án nào đúng?

  • A.
    Có 2 nhóm biển báo hiệu đường bộ.
  • B.
    Có 3 nhóm biển báo hiệu đường bộ.
  • C.
    Có 4 nhóm biển báo hiệu đường bộ.
  • D.
    Có 5 nhóm biển báo hiệu đường bộ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Mức phục vụ (LOS) là thước đo về chất lượng vận hành của dòng giao thông được chia làm bao nhiêu mức? Các phương án sau phương án nào đúng?

  • A.
    Có 4 mức
  • B.
    Có 5 mức
  • C.
    Có 6 mức
  • D.
    Có 7 mức
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Định nghĩa đường giao thông nông thôn theo tiêu chuẩn TCVN10380:2014 bao gồm mấy loại?

  • A.
    Có 2 loại
  • B.
    Có 3 loại
  • C.
    Có 4 loại
  • D.
    Có 5 loại
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Bán kính ống bọc cáp DUL tại vị trí thông thường và vùng neo tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.
    9000mm vị trí thông thường và 3600mm tại vị trí vùng neo
  • B.
    5000mm vị trí thông thường và 3600mm tại vị trí vùng neo
  • C.
    6000mm vị trí thông thường và 3600mm tại vị trí vùng neo
  • D.
    9000mm vị trí thông thường và 6000mm tại vị trí vùng neo
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Trên đường bộ cao tốc có dải phân cách rộng bao nhiêu trở lên không cần có biện pháp chống chói?

  • A.
    5m
  • B.
    7m
  • C.
    12m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Khi treo biển trên giá long môn, cột cần vươn thì cạnh dưới của biển (hoặc mép dưới của dầm nếu thấp hơn cạnh dưới biển) cách mặt đường ít nhất là bao nhiêu đối với đường cao tốc ?

  • A.
    5 m
  • B.
    5,2 m
  • C.
    5,5 m
  • D.
    5,7 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Theo cỡ hạt lớn nhất danh định, Bê tông nhựa chặt được phân thành mấy loại?

  • A.
    4 loại
  • B.
    5 loại
  • C.
    6 loại
  • D.
    7 loại
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Đối với đường cao tốc có tốc độ thiết kế V≥80km/h, biển báo lắp đặt trên giá long môn, cột cần vươn sử dụng loại màng phản quang nào là phù hợp?

  • A.
    Loại VIII
  • B.
    Loại IX
  • C.
    Loại X
  • D.
    Loại XI
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Hệ số kích thước biển báo của Biển báo cấm, biển hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm và cảnh báo trên đường cao tốc là bao nhiêu?

  • A.
    1,8
  • B.
    2
  • C.
    2,5
  • D.
    3,0
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Khoảng cách (S) giữa hai cọc tiêu trên đường thẳng thông thường là bao nhiêu đối với đường cao tốc?

  • A.
    10m
  • B.
    20m
  • C.
    30m
  • D.
    40m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo TCVN 5729:2012, không xét đến việc làm làn phụ leo dốc trong trường hợp nào?

  • A.
    Đường cao tốc có 4 làn xe trở lên (mỗi chiều hai làn xe) và các đoạn qua cầu lớn, cầu cao, hầm, nền đường đào sâu.
  • B.
    Đường cao tốc có 6 làn xe trở lên (mỗi chiều ba làn xe trở lên) và các đoạn đường cao tốc bốn làn nhưng qua cầu lớn, cầu cao, hầm, nền đào sâu.
  • C.
    Đường cao tốc có 6 làn xe trở lên và các đoạn có độ dốc dọc <3%.
  • D.
    Đường cao tốc thiết kế độ dốc dọc từ 3% trở lên với chiều dài dốc từ 800m trở lên của đường cao tốc cấp 100 và 120.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo TCVN 5729:2012, trường hợp dốc ngang mặt đường dưới 1% thì phải thiết kế độ dốc dọc tối thiểu là bao nhiêu %?

  • A.
    0.5%
  • B.
    0.3%
  • C.
    1.0%
  • D.
    Không có quy định về độ dốc dọc đối với trường hợp này
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo TCVN 5729:2012, quy định chiều dài tối thiểu của đường cong dừng đối với đường cao tốc cấp 100 (Vtk=100km/h) là bao nhiêu?

  • A.
    55m
  • B.
    65m
  • C.
    75m
  • D.
    85m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Đường Bộ) – Hạng 1 – Đề 1
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
Phạm vi kiểm tra: 10 Câu pháp luật chung, 10 Câu pháp luật riêng, 20 Câu chuyên môn
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận