Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Đường Sắt) – Hạng 1 – Đề 1
Câu 1
Nhận biết
Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây?
- A. Pháp luật về xây dựng
- B. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công
- C. Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đấu thầu
- D. Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm các công việc nào dưới đây?
- A. Lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng
- B. Thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
- C. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình
- D. Các công việc nêu tại điểm a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA thì thực hiện theo quy định nào?
- A. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay
- B. Theo pháp luật về xây dựng
- C. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay, các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác liên quan
- D. Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay và các quy định của pháp luật về xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào?
- A. Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- B. Tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
- C. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện
- D. Tất cả các quy định tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Việc giám sát đánh giá đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công căn cứ vào các quy định nào?
- A. Pháp luật về xây dựng
- B. Pháp luật về đầu tư công
- C. Pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng
- D. Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp ?
- A. Chủ đầu tư xây dựng công trình
- B. Nhà thầu thi công xây dựng công trình
- C. Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình
- D. Cả 3 chủ thể nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Nội dung nào sau đây là đúng quy định về trách nhiệm mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng?
- A. Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp;
- B. Nhà thầu tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên;
- C. Cả nội dung a và b đều đúng
- D. Các nội dung trên đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng được phân thành loại và nhóm A, B, C đối với các nguồn vốn nào?
- A. Nguồn vốn đầu tư công
- B. Nguồn vốn nhà nước ngoài đầu tư công
- C. Nguồn vốn khác không phải nguồn vốn nêu tại điểm a và b
- D. Tất cả các nguồn vốn nêu tại điểm a, b và c.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình cấp II và cấp III của cơ quan chuyên môn về xây dựng, tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ là:
- A. Không quá 40 ngày
- B. Không quá 30 ngày
- C. Không quá 25 ngày
- D. Không quá 20 ngày
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, những công tác gì được liệt kê dưới đây thuộc giai đoạn chuẩn bị dự án?
- A. Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư
- B. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
- C. Xin cấp phép xây dựng
- D. Bao gồm công tác a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Trong hoạt động xây dựng có các loại hình khảo sát xây dựng nào?
- A. Khảo sát địa hình
- B. Khảo sát địa chất công trình
- C. Khảo sát địa chất thủy văn
- D. Bao gồm cả 3 loại hình nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với các nội dung nào sau đây?
- A. Loại và nhóm dự án đầu tư xây dựng
- B. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình
- C. Chủ trương đầu tư xây dựng
- D. Loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát và bước thiết kế
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Chủ đầu tư được tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực hành nghề phù hợp với loại hình khảo sát để giám sát khảo sát xây dựng theo các nội dung nào sau đây?
- A. Kiểm tra năng lực thực tế của nhà thầu khảo sát xây dựng được sử dụng so với phương án khảo sát xây dựng được duyệt và quy định của hợp đồng xây dựng
- B. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện khảo sát xây dựng bao gồm: vị trí khảo sát, khối lượng khảo sát, quy trình thực hiện khảo sát, lưu giữ số liệu khảo sát và mẫu thí nghiệm;
- C. Theo dõi, kiểm tra công tác thí nghiệm trong phòng và thí nghiệm hiện trường; công tác bảo đảm an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện khảo sát
- D. Tất cả các nội dung trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?
- A. Đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế; phù hợp với nội dung dự án đầu tư xây dựng được duyệt, quy hoạch xây dựng, cảnh quan kiến trúc, điều kiện tự nhiên, văn hóa - xã hội tại khu vực xây dựng
- B. Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có); bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường
- C. Có giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý; bảo đảm đồng bộ trong từng công trình và với các công trình liên quan
- D. Cả 3 yêu cầu nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Thiết kế, dự toán xây dựng công trình triển khai sau thiết kế cơ sở gồm những nội dung chủ yếu gì?
- A. Phương án kiến trúc, phương án công nghệ (nếu có)
- B. Phương án kết cấu, loại vật liệu chủ yếu
- C. Dự toán xây dựng
- D. Bao gồm cả 3 nội dung nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Trên cơ sở bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ về nội dung, cơ sở tính toán trong các kết quả thẩm định. Việc thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở được thực hiện như thế nào là đúng sau đây ?
- A. Với toàn bộ các công trình;
- B. Với từng công trình của dự án hoặc bộ phận công trình theo giai đoạn thi công công trình theo yêu cầu của chủ đầu tư;
- C. Có thể thực hiện a hoặc b;
- D. Các đáp án trên đều sai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước?
- A. Người quyết định đầu tư
- B. Chủ đầu tư
- C. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực
- D. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước?
- A. Người quyết định đầu tư
- B. Chủ đầu tư
- C. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực
- D. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Trong trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với trường hợp nào sau đây?
- A. Điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu sử dụng cho kết cấu chịu lực và biện pháp tổ chức thi công có ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình;
- B. Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế cơ sở
- C. Cả trường hợp a và b
- D. Không thẩm trường hợp nào ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tổ chức nào không được thực hiện thẩm tra thiết kế, dự toán công trình X?
- A. Tổ chức đã thiết kế xây dựng công trình X
- B. Cơ quan chuyên môn về xây dựng
- C. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc chủ đầu tư
- D. Tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình X
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường sắt cấp I – khổ 1435mm bằng bao nhiêu?
- A. R≥ 2200m
- B. R≥ 2300m
- C. R≥ 2400m
- D. R≥ 2500m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Độ dốc trên đường chính tuyến lớn nhất bằng bao nhiêu trong trường hợp bình thường tiêu chuẩn đường sắt đô thị?
- A. ≤32‰
- B. ≤33‰
- C. ≤34‰
- D. ≤35‰
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Đường sắt tốc cao tốc độ thiết kế <350km/h trường hợp khó khăn, kiến trúc tầng trên có đá ballast thì bán kính đường cong nằm nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
- A. R≥ 5000m
- B. R≥ 5500m
- C. R≥ 6000m
- D. R≥ 6500m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Chiều rộng mặt nền đường của chính tuyến trong khu đoạn đường đắp, đường đào tiêu chuẩn trong trường hợp bình thường tiêu chuẩn đường sắt đô thị bằng bao nhiêu?
- A. 2.8m
- B. 2.9m
- C. 3.0m
- D. 3.1m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Chiều cao ke ga tiêu chuẩn cao hơn cao độ mặt ray bằng bao nhiêu trong tiêu chuẩn đường sắt đô thị?
- A. 1050mm
- B. 1100mm
- C. 1150mm
- D. 1200mm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Đường sắt cấp I khổ 1000mm quy định khoảng cách giữa hai tim đường chính trên đường thẳng là bao nhiêu?
- A. 3.8m
- B. 4.0m
- C. 4.1m
- D. 4.3m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Trong trường hợp bình thường độ dốc hạn chế của tuyến đường sắt cấp II – khổ 1435mm bằng bao nhiêu sử dụng sức kéo điện?
- A. ip≤6‰
- B. ip≤7‰
- C. ip≤8‰
- D. ip≤9‰
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Đường sắt tốc cao tốc độ thiết kế ≤350km/h khoảng cách giữa hai tim đường chính tuyến liền kề trên đường thẳng bằng bao nhiêu?
- A. ≥4.75m
- B. ≥5.00m
- C. ≥5.25m
- D. ≥5.50m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Chiều dài đoạn cong tròn có siêu cao không đổi giữa hai đoạn vuốt siêu cao tuyến tính (Li,lim) trong đường sắt khổ 1435mm đối với đường sắt tốc độ cao bằng bao nhiêu trong trường hợp giới hạn thông thường?
- A. 15 (m)
- B. 20 (m)
- C. 25 (m)
- D. 30 (m)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Cấp điện cho đường sắt đô thị và đường sắt cao tốc có những phương thức chủ yếu nào?
- A. Cấp điện trên cao ( OCS - Overhead Contact system )
- B. Cấp điện ray thứ 3 ( TRS - Third rail system );
- C. Đang nghiên cứu áp dụng, mới giai đoạn thử nghiệm, chưa áp dụng rộng rãi là cấp điện không dây ( WPT - wireless power transfer);
- D. Cả ba phương thức trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Những loại hình đường sắt nào cần thiết phải sử dụng đường ray không khe nối ?
- A. Đường sắt có tốc độ nhỏ hơn 120 km/h
- B. Đường sắt cao tốc
- C. Đường sắt đô thị
- D. Cả đáp án a và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Lực cản đường cong cần phải được xét tới trong trường hợp nào sau đây ?
- A. Khi tính toán vận tốc chạy tàu lớn nhất cho phép trên đường cong
- B. Khi tính toán khối lượng đoàn tàu khai thác trên tuyến
- C. Khi thiết kế độ dốc trắc dọc mà yếu tố trắc dọc này nằm trên đường cong
- D. Cả ba đáp án trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Khu vực điều chỉnh của đường sắt không khe nối dùng để làm gì ?
- A. Điều chỉnh khe hở mỗi nối ray
- B. Điều chỉnh ứng suất nhiệt
- C. Giải phóng ứng suất nhiệt
- D. Cho ray co giãn tự do
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Trên đường sắt không khe nối thì ray có được co giãn hay không ?
- A. Không được
- B. Được co giãn ở khu vực điều chỉnh co giãn
- C. Được co giãn ở khu vực co giãn
- D. Cả hai đáp án b và đáp án c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Để đảm bảo tính hợp lý trong việc phối hợp thiết kế giữa bình đồ và trắc dọc, khi địa hình khó khăn thì việc lựa chọn bán kính đường cong, chiều dài hoãn hòa ở khu vực ga hoặc đỉnh dốc lõm như thế nào là hợp lý?
- A. Bán kính lớn, chiều dài hoãn hòa lớn
- B. Bán kính lớn, chiều dài hoãn hòa nhỏ
- C. Bán kính nhỏ, chiều dài hoãn hòa nhỏ
- D. Bán kính nhỏ, chiều dài hoãn hòa lớn
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Mục đích của việc bố trí điểm đổi dốc theo bình đồ?
- A. Để đảm bảo tàu chạy an toàn và êm thuận
- B. Để thực hiện siêu cao một cách dễ dàng và chính xác
- C. Để đường cong nối dốc đúng của trắc dọc trùng với đường cong hoãn hòa trên bình đồ
- D. Để đường cong nối dốc đúng của trắc dọc không trùng với đường cong hoãn hòa trên bình đồ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Trước khi về ga giá sử cần thiết kế 3 đường cong liên tiếp, hãy chỉ ra tập hợp bán kính đường cong nào là hợp lý nhất?
- A. 1000 - 800 - 600 m - Ga
- B. 800 - 800 - 800 m - Ga
- C. 600 - 800 - 1000 m - Ga
- D. 800 - 1000 - 800 m - Ga
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Khi nền ga nằm trên trắc dọc hình lõi thì đoạn dốc trước ga cần thiết kế:
- A. Độ dốc lớn để tàu ra ga có khả năng tăng tốc nhanh
- B. Đảm bảo đoàn tàu dừng đỗ an toàn
- C. Trên chiều dài tối thiểu bằng chiều dài đoàn tàu phải đảm bảo điều kiện khởi động
- D. Cả đáp án b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Để đánh giá việc vạch tuyến của một đoạn tuyến là khó khăn có thể dựa vào những thông số nào sau đây?
- A. Các thông số về bình đồ và trắc dọc tuyến
- B. Khối lượng công tác xây dựng và giá thành xây dựng
- C. Số lượng công trình nhân tạo lớn như: cầu, hầm,...
- D. Cả ba đáp án trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường cong được nới rộng như thế nào so với khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc trên đường thẳng?
- A. Nới rộng về phía bụng đường cong
- B. Nới rộng về phía lưng đường cong
- C. Nới rộng về cả phía bụng và phía lưng đường cong
- D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Đường Sắt) – Hạng 1 – Đề 1
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
Phạm vi kiểm tra: 10 Câu pháp luật chung, 10 Câu pháp luật riêng, 20 Câu chuyên môn
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
