Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Đường Sắt) – Hạng 1 – Đề 3
Câu 1
Nhận biết
Đối với các dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh trong trường hợp nào sau đây ?
- A. Khi điều chỉnh dự án có thay đổi về mục tiêu, quy mô sử dụng đất, quy mô đầu tư xây dựng;
- B. Khi điều chỉnh làm tăng tổng mức đầu tư dự án đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công;
- C. Cả trường hợp a và b
- D. Không bao gồm các trường hợp ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Đối với nguồn vốn khác thì cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định những dự án nào ?
- A. Dự án đầu tư xây dựng có công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II, dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên
- B. Dự án do Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư; dự án nhóm A; dự án đầu tư xây dựng có công trình cấp đặc biệt, cấp I; dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên
- C. Dự án đầu tư xây dựng có công trình từ cấp III trở lên và dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên
- D. Chỉ dự án nhóm A
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với các dự án nào sau đây?
- A. Dự án sử dụng vốn đầu tư công; Dự án đầu tư xây dựng có quy mô từ nhóm B trở lên hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công;
- B. Dự án PPP, Dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn khác.
- C. Cả a và b
- D. Không bao gồm a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Người quyết định đầu tư thẩm định những nội dung nào của lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công?
- A. Sự phù hợp về quy hoạch, mục tiêu, quy mô đầu tư và các yêu cầu khác được xác định trong quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng;
- B. Sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế bản vẽ thi công về bảo đảm an toàn công trình và biện pháp bảo đảm an toàn công trình lân cận;
- C. Việc lập tổng mức đầu tư xây dựng, xác định giá trị tổng mức đầu tư xây dựng;
- D. Tất cả các nội dung ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo hình thức giá có những loại nào?
- A. Hình thức trọn gói, hình thức theo thời gian
- B. Hình thức điều chỉnh giá, hình thức theo đơn giá cố định
- C. Bao gồm các hình thức nêu tại a và b
- D. Không có hình thức nào nêu tại a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Chức năng, nhiệm vụ của Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực do ai quy định?
- A. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư
- B. Người quyết định thành lập Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực
- C. Cơ quan chuyên môn về xây dựng
- D. Chủ đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Đối với các dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh trong trường hợp nào sau đây?
- A. Khi điều chỉnh dự án có thay đổi về mục tiêu, quy mô sử dụng đất, quy mô đầu tư xây dựng;
- B. Khi có thay đổi về chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc của dự án tại quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác hoặc quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư được phê duyệt;
- C. Khi điều chỉnh làm tăng tổng mức đầu tư dự án đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công;
- D. Tất cả các nội dung trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Chủ thể nào phải chịu trách nhiệm chính về an toàn lao động trên công trường?
- A. Chủ đầu tư
- B. Nhà thầu thi công xây dựng công trình
- C. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
- D. Cả a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Các dự án đầu tư xây dựng thuộc Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước phải tuân thủ theo các quy định nào?
- A. Điều lệ, quy chế hoạt động của Tập đoàn, Tổng công ty
- B. Theo quy định pháp luật về xây dựng, pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác liên quan
- C. Bao gồm a và b
- D. Chỉ tuân thủ quy định của pháp luật về xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác, chủ đầu tư có thể áp dụng hình thức quản lý dự án nào sau đây?
- A. Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện, năng lực để quản lý dự án
- B. Chủ đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để quản lý dự án
- C. Đáp án a và b là đúng
- D. Đáp án a và b là sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công ai là người phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước?
- A. Người quyết định đầu tư
- B. Chủ đầu tư
- C. Giám đốc Ban quản lý dự án
- D. Không phải các đáp án trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư công ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công trong trường hợp thiết kế ba bước?
- A. Chủ đầu tư
- B. Người quyết định đầu tư
- C. Tư vấn thiết kế
- D. Tư vấn giám sát
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Trong quá trình thẩm định, trường hợp cơ quan chuyên môn về xây dựng yêu cầu đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra, quy định nào là không đúng sau đây?
- A. Việc lựa chọn tổ chức, cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng thực hiện theo hình thức chỉ định thầu rút gọn
- B. Tổ chức tư vấn thẩm tra phải độc lập về pháp lý, tài chính với chủ đầu tư
- C. Việc lựa chọn tổ chức, cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng thực hiện theo hình thức đấu thầu hạn chế được quy định tại pháp luật về đấu thầu.
- D. Tổ chức tư vấn thẩm tra phải độc lập về pháp lý, tài chính với các nhà thầu tư vấn lập thiết kế xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập phục vụ công tác nào sau đây?
- A. Lập tổng mức đầu tư xây dựng
- B. Lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình
- C. Đáp án a và b đều đúng
- D. Đáp án a và b đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được sửa đổi, bổ sung trong các trường hợp nào sau đây?
- A. Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, phát hiện các yếu tố khác thường có thể ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế
- B. Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện nhiệm vụ khảo sát xây dựng, báo cáo khảo sát xây dựng không đáp ứng yêu cầu thiết kế
- C. Trong quá trình thi công, phát hiện các yếu tố địa chất khác thường
- D. Tất cả các trường hợp ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại?
- A. Thay đổi kết cấu chịu lực công trình
- B. Thay đổi vật liệu sử dụng nhưng không làm tăng tải trọng tác động lên công trình
- C. Thay đổi biện pháp tổ chức thi công
- D. Bao gồm cả 3 trường hợp a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt cùng với phê duyệt thiết kế, dự toán hay phê duyệt riêng?
- A. Phê duyệt riêng với phê duyệt thiết kế
- B. Phê duyệt cùng với khi phê duyệt thiết kế
- C. Do người có thẩm quyền phê duyệt quyết định
- D. Chỉ dẫn kỹ thuật không phải phê duyệt
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Trước khi trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế, chủ đầu tư có cần phải thuê tư vấn thẩm tra hay không?
- A. Có
- B. Không
- C. Do chủ đầu tư tự quyết định
- D. Có, nhưng theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Cá nhân có trình độ cao đẳng, trung cấp đã được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế, được chủ trì thiết kế công trình cấp mấy?
- A. Cấp II trở xuống.
- B. Cấp III trở xuống.
- C. Cấp IV.
- D. Không được chủ trì thiết kế xây dựng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Chủ đầu tư có quyền gì trong công tác thiết kế xây dựng?
- A. Tự thực hiện thiết kế xây dựng khi không đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định
- B. Yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng sửa đổi, bổ sung thiết kế xây dựng không tuân thủ quy chuẩn xây dựng
- C. Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng thiết kế xây dựng theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan
- D. Không được giám sát thực hiện hợp đồng thiết kế đã ký kết với nhà thầu
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Đối với những tuyến đường sắt điện khí hóa xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1435 mm: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 là:
- A. 30 - 25 - 12 - 18 - 25 (‰)
- B. 30 - 30 - 12 - 18 - 25 (‰)
- C. 30 - 30 - 18 - 25 - 30 (‰)
- D. 30 - 30 - 30 - 30 - 30 (‰)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Đối với những tuyến đường sắt điện khí hóa xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1000 mm: cấp 1, cấp 2, cấp 3 là:
- A. 30 - 30 - 30 (‰)
- B. 25 - 25 - 25 (‰)
- C. 12 - 25 - 30 (‰)
- D. 18 - 25 - 30 (‰)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Các cấp kỹ thuật đường sắt quốc gia được phân theo nhóm:
- A. Đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng
- B. Đường sắt cao tốc, đường sắt thường và đường sắt đô thị
- C. Đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng
- D. Cả đáp án trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Khổ đường 1000 mm và đường sắt khổ 1435 mm được phân thành mấy cấp kỹ thuật?
- A. Khổ 1000 mm không phân cấp và khổ 1435 mm là 2 cấp
- B. Khổ 1000 mm là 2 cấp và khổ 1435 mm là 3 cấp
- C. Khổ 1000 mm là 3 cấp và khổ 1435 mm là 3 cấp
- D. Khổ 1000 mm là 3 cấp và khổ 1435 mm là 5 cấp
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Với năng lực chuyên chở là 25000 người/giờ/hướng thì tuyến đường sắt đô thị thuộc cấp kỹ thuật nào sau đây?
- A. Đường sắt đô thị chuyên chở khối lượng lớn
- B. Đường sắt đô thị chuyên chở khối lượng trung bình
- C. Các loại đường sắt đô thị khác
- D. Không thuộc cấp nào trong ba cấp kỹ thuật trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Sự phân chia thành các cấp kỹ thuật đường sắt là dựa trên yếu tố nào?
- A. Năng lực vận chuyển của tuyến đường
- B. Vận tốc thiết kế của tuyến đường
- C. Cả đáp án a và b
- D. Đáp án a hoặc đáp án b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Theo phân cấp kỹ thuật đường sắt Việt Nam thì đường sắt cao tốc và cận cao tốc:
- A. Chỉ dành riêng cho vận tải hàng hóa
- B. Chỉ dành cho vận tải hàng hóa
- C. Dành cho vận tải hành khách là chủ yếu
- D. Dành cho vận tải cả hàng hóa và hành khách
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Trường hợp nào sau đây được phép thiết kế giao cắt cùng mức với các đường bộ?
- A. Đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm
- B. Đường sắt cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm và cấp 3 khổ 1435 mm
- C. Đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000mm và khổ 1435 mm
- D. Không trường hợp nào được phép thiết kế giao cắt cùng mức với đường bộ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Tốc độ thiết kế tương ứng của đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm không được vượt quá trị số nào sau đây?
- A. 150, 120, 70 km/h
- B. 120, 100, 60 km/h
- C. 120,100, 60 km/h
- D. 110, 80, 50 km/
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Tốc độ thiết kế tương ứng của đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1435 mm không được vượt quá trị số nào sau đây?
- A. 200, 150, 100 km/h
- B. 150, 120, 70 km/h
- C. 150, 120, 70 km/h
- D. 130, 100, 70 km/h
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Tốc độ thiết kế của đường sắt cao tốc và cận cao tốc tương ứng không được vượt quá giá trị nào sau đây?
- A. 400 và 300 km/h
- B. 350 và 250 km/h
- C. 350 và 200 km/h
- D. 300 và 200 km/h
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Trong trường hợp thông thường, độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?
- A. 30 - 25 - 12 - 18 - 25 (‰)
- B. 25 - 30 - 12 - 18 - 25 (‰)
- C. 25 - 25 - 25 (‰)
- D. 25 - 30 - 30 (‰)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Trong trường hợp thông thường, độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?
- A. 12 - 15 - 18 (‰)
- B. 12 - 18 - 25 (‰)
- C. 12 - 25 - 30 (‰)
- D. 18 - 25 - 30 (‰)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Trong trường hợp thông thường, bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?
- A. 7000 - 2800 - 2000 - 1000 - 500 (m)
- B. 5000 - 2500 - 1500 - 1000 - 500 (m)
- C. 5000 - 2000 - 1200 - 800 - 400 (m)
- D. 1000 - 600 - 400 - 300 - 250 (m)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Trong trường hợp thông thường, bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?
- A. 1200 - 900 - 600 (m)
- B. 1000 - 800 - 500 (m)
- C. 800 - 600 - 400 (m)
- D. 800 - 600 - 300 (m)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Trường hợp nào độ dốc dọc trong ga được phép thiết kế với độ dốc lớn hơn 2.5‰?
- A. Ở vùng đồng bằng
- B. Ở vùng núi
- C. Ở vùng đặc biệt khó khăn, ga không có dồn dịch
- D. Ở vùng đặc biệt khó khăn, ga không có dồn dịch và đảm bảo điều kiện khởi động
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Đối với đường sắt khổ đường 1000 mm thì bán kính đường cong nằm tối thiểu trong ga tương ứng là bao nhiêu khi thiết kế ga ở vùng đồng bằng và miền núi?
- A. Ở vùng đồng bằng là 300 m, ở vùng núi là 250 m
- B. Ở vùng đồng bằng là 400 m, ở vùng núi là 300 m
- C. Ở vùng đồng bằng là 500 m, ở vùng núi là 450 m
- D. Ở vùng đồng bằng là 600 m, ở vùng núi là 500 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Đối với đường sắt khổ đường 1435 mm thì bán kính đường cong nằm tối thiểu trong ga tương ứng là bao nhiêu khi thiết kế ga ở vùng đồng bằng và miền núi?
- A. Ở vùng đồng bằng là 400 m, ở vùng núi là 300 m
- B. Ở vùng đồng bằng là 600 m, ở vùng núi là 400 m
- C. Ở vùng đồng bằng là 800 m, ở vùng núi là 500 m
- D. Ở vùng đồng bằng là 800 m, ở vùng núi là 600 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1435 mm, bề rộng từ tim đến vai đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?
- A. 5,0 - 4,5 - 4,0 - 3,5 - 3,1 (m)
- B. 4,5 - 4,0 - 4,0 - 3,5 - 3,1 (m)
- C. 4,5 - 4,0 - 4,0 - 3,5 - 3,1 (m)
- D. 4,5 - 4,0 - 3,5 - 3,1 - 2,5 (m)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1000 mm, bề rộng từ tim đến vai đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?
- A. 4,0 - 3,5 - 3,1 (m)
- B. 3,5 - 3,1 - 2,9 (m)
- C. 3,1 - 2,9 - 2,7 (m)
- D. 2,9 - 2,7 - 2,5 (m)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Đường Sắt) – Hạng 1 – Đề 3
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
Phạm vi kiểm tra: 10 Câu pháp luật chung, 10 Câu pháp luật riêng, 20 Câu chuyên môn
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
