Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Thuỷ Lợi, Đê Điều) – Hạng 1 – Đề 3
Câu 1 Nhận biết
Đối với các dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh trong trường hợp nào sau đây ?

  • A.
    Khi điều chỉnh dự án có thay đổi về mục tiêu, quy mô sử dụng đất, quy mô đầu tư xây dựng;
  • B.
    Khi điều chỉnh làm tăng tổng mức đầu tư dự án đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công;
  • C.
    Cả trường hợp a và b
  • D.
    Không bao gồm các trường hợp ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Đối với nguồn vốn khác thì cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định những dự án nào ?

  • A.
    Dự án đầu tư xây dựng có công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II, dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên
  • B.
    Dự án do Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư; dự án nhóm A; dự án đầu tư xây dựng có công trình cấp đặc biệt, cấp I; dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên
  • C.
    Dự án đầu tư xây dựng có công trình từ cấp III trở lên và dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 tỉnh trở lên
  • D.
    Chỉ dự án nhóm A
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với các dự án nào sau đây?

  • A.
    Dự án sử dụng vốn đầu tư công; Dự án đầu tư xây dựng có quy mô từ nhóm B trở lên hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công;
  • B.
    Dự án PPP; dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn khác.
  • C.
    Cả a và b
  • D.
    Không bao gồm a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Người quyết định đầu tư thẩm định những nội dung nào của lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công?

  • A.
    Sự phù hợp về quy hoạch, mục tiêu, quy mô đầu tư và các yêu cầu khác được xác định trong quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng;
  • B.
    Sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế bản vẽ thi công về bảo đảm an toàn công trình và biện pháp bảo đảm an toàn công trình lân cận;
  • C.
    Việc lập tổng mức đầu tư xây dựng, xác định giá trị tổng mức đầu tư xây dựng;
  • D.
    Tất cả các nội dung ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo hình thức giá có những loại nào?

  • A.
    Hình thức trọn gói, hình thức theo thời gian
  • B.
    Hình thức điều chỉnh giá, hình thức theo đơn giá cố định
  • C.
    Bao gồm các hình thức nêu tại a và b
  • D.
    Không có hình thức nào nêu tại a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Chức năng, nhiệm vụ của Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực do ai quy định?

  • A.
    Người có thẩm quyền quyết định đầu tư
  • B.
    Người quyết định thành lập Ban QLDA chuyên ngành, ban QLDA khu vực
  • C.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • D.
    Chủ đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Đối với các dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh trong trường hợp nào sau đây?

  • A.
    Khi điều chỉnh dự án có thay đổi về mục tiêu, quy mô sử dụng đất, quy mô đầu tư xây dựng;
  • B.
    Khi có thay đổi về chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc của dự án tại quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác hoặc quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư được phê duyệt;
  • C.
    Khi điều chỉnh làm tăng tổng mức đầu tư dự án đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công;
  • D.
    Tất cả các nội dung trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Chủ thể nào phải chịu trách nhiệm chính về an toàn lao động trên công trường?

  • A.
    Chủ đầu tư
  • B.
    Nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • C.
    Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
  • D.
    Cả a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Các dự án đầu tư xây dựng thuộc Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước phải tuân thủ theo các quy định nào?

  • A.
    Điều lệ, quy chế hoạt động của Tập đoàn, Tổng công ty
  • B.
    Theo quy định pháp luật về xây dựng, pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác liên quan
  • C.
    Bao gồm a và b
  • D.
    Chỉ tuân thủ quy định của pháp luật về xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với nguồn vốn khác, chủ đầu tư có thể áp dụng hình thức quản lý dự án nào sau đây?

  • A.
    Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện, năng lực
  • B.
    Chủ đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực
  • C.
    Đáp án a và b là đúng
  • D.
    Đáp án a và b là sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Vùng phụ cận của kênh có lưu lượng từ 02 m³/s đến 10 m³/s được quy định như sau

  • A.
    Từ chân mái ngoài trở ra từ 03 m đến 04 m đối với kênh đất, từ 02 m đến 03 m đối với kênh kiên cố
  • B.
    Từ chân mái ngoài trở ra từ 02 m đến 03 m đối với kênh đất, từ 01 m đến 02 m đối với kênh kiên cố
  • C.
    Từ chân mái ngoài trở ra từ 04 m đến 05 m đối với kênh đất, từ 02 m đến 03 m đối với kênh kiên cố
  • D.
    Từ chân mái ngoài trở ra từ 03 m đến 05 m đối với kênh đất, từ 01 m đến 02 m đối với kênh kiên cố
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Vùng phụ cận của kênh có lưu lượng lớn hơn 10 m³/s được quy định như sau

  • A.
    Từ chân mái ngoài trở ra từ 03 m đến 04 m đối với kênh đất, từ 02 m đến 03 m đối với kênh kiên cố
  • B.
    Từ chân mái ngoài trở ra từ 03 m đến 05 m đối với kênh đất, từ 02 m đến 03 m đối với kênh kiên cố
  • C.
    Từ chân mái ngoài trở ra từ 04 m đến 05 m đối với kênh đất, từ 02 m đến 03 m đối với kênh kiên cố
  • D.
    Từ chân mái ngoài trở ra từ 03 m đến 05 m đối với kênh đất, từ 01 m đến 02 m đối với kênh kiên cố
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Đập, hồ chứa nước quan trọng đặc biệt thuộc một trong các trường hợp sau

  • A.
    Đập có chiều cao từ 100 m trở lên;
  • B.
    Hồ chứa nước có dung tích toàn bộ từ 1.000.000.000 m³ trở lên;
  • C.
    Hồ chứa nước có dung tích từ 500.000.000 m³ đến dưới 1.000.000.000 m³ mà vùng hạ du đập là thành phố, thị xã, khu công nghiệp, công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia
  • D.
    Cả 03 ý trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Đập, hồ chứa nước lớn thuộc một trong các trường hợp sau

  • A.
    Đập có chiều cao từ 15 m đến dưới 100 m
  • B.
    Đập có chiều cao từ 10 m đến dưới 15 m và chiều dài đập từ 500 m trở lên hoặc đập có chiều cao từ 10 m đến dưới 15 m và có lưu lượng tràn xả lũ thiết kế trên 2.000 m³/s
  • C.
    Hồ chứa nước có dung tích toàn bộ từ 3.000.000 m³ đến dưới 1.000.000.000 m³ trừ hồ chứa mà vùng hạ du đập là thành phố, thị xã, khu công nghiệp, công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia
  • D.
    Cả 03 ý trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Đập, hồ chứa nước vừa thuộc một trong các trường hợp sau

  • A.
    Đập có chiều cao từ 10 m đến dưới 15 m
  • B.
    Đập có dung tích toàn bộ từ 500.000 m³ đến dưới 3.000.000 m³
  • C.
    Đập có chiều cao từ 10 m đến dưới 15 m và chiều dài đập từ 500 m trở lên hoặc đập có chiều cao từ 10 m đến dưới 15 m và có lưu lượng tràn xả lũ thiết kế trên 2.000 m³/s
  • D.
    Cả 02 ý a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Đập, hồ chứa nước nhỏ là

  • A.
    Đập có chiều cao dưới 10 m hoặc hồ chứa nước có dung tích toàn bộ dưới 500.000 m³
  • B.
    Đập có chiều cao dưới 10 m và hồ chứa nước có dung tích toàn bộ dưới 500.000 m³
  • C.
    Đập có chiều cao dưới 20 m hoặc hồ chứa nước có dung tích toàn bộ dưới 1500.000 m³
  • D.
    Đập có chiều cao dưới 10 m hoặc hồ chứa nước có dung tích toàn bộ dưới 1000.000 m³
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp: trạm bơm lớn là trạm bơm có tổng lưu lượng

  • A.
    từ 72.000 m3/h trở lên
  • B.
    từ 3.600 m3/h đến dưới 72.000 m3/h
  • C.
    từ 12.000 m3/h đến dưới 72.000 m3/h
  • D.
    12.000 m3/h trở lên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp: trạm bơm vừa là trạm bơm có tổng lưu lượng

  • A.
    dưới 72.000 m3/h
  • B.
    từ 3.600 m3/h đến dưới 72.000 m3/h
  • C.
    từ 3.600 m3/h đến 12.000 m3/h
  • D.
    từ 3.600 m3/h đến 72.000 m3/h hoặc trạm bơm nhỏ nhưng có công suất động cơ một tổ máy từ 150 KW trở lên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trạm bơm tiêu, trạm bơm tưới tiêu kết hợp: trạm bơm nhỏ là trạm bơm có tổng lưu lượng

  • A.
    dưới 72.000 m3/h
  • B.
    dưới 3.600 m3/h
  • C.
    dưới 3.600 m3/h và trạm bơm có công suất động cơ tổ máy từ 150 KW trở xuống
  • D.
    dưới 2.000 m3/h
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Trạm bơm tưới: trạm bơm lớn là trạm bơm có tổng lưu lượng

  • A.
    từ 72.000 m3/h trở lên
  • B.
    từ 12.000 m3/h trở lên
  • C.
    từ 3.600 m3/h đến dưới 72.000 m3/h
  • D.
    từ 12.000 m3/h đến dưới 72.000 m3/h
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Trong thiết kế đập đất, vị trí nào sau đây là phù hợp nhất để bố trí màn khoan phụt cho đập đất đồng chất?

  • A.
    Tại chân khay của bộ phận chống thấm, cách chân đập thượng lưu từ 1/3 đến 1/2 bề rộng đáy đập.
  • B.
    Tại chân khay của bộ phận chống thấm, cách chân đập thượng lưu từ 1/4 đến 1/3 bề rộng đáy đập.
  • C.
    Trung với trục đập hoặc tim cừ thượng lưu.
  • D.
    Cả a và c đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Một loại đất có các đặc tính sau: Hàm lượng muối sunphat: 11% theo trọng lượng; Hàm lượng chất hữu cơ đã phân hủy hoàn toàn ở trạng thái không định hình: 9% theo trọng lượng; Độ ẩm tự nhiên: 18%; Chỉ số dẻo: 15. Hãy đánh giá khả năng sử dụng loại đất này làm vật liệu đắp đập:

  • A.
    Có thể sử dụng trực tiếp làm vật liệu đắp đập
  • B.
    Không thể sử dụng làm vật liệu đắp đập
  • C.
    Có thể sử dụng sau khi xử lý giảm hàm lượng chất hữu cơ xuống dưới 5%
  • D.
    Có thể sử dụng sau khi xử lý giảm hàm lượng muối sunphat xuống dưới 5%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Một loại đất có các đặc tính sau: Hàm lượng muối sunphat: 11% theo trọng lượng; Hàm lượng chất hữu cơ đã phân hủy hoàn toàn ở trạng thái không định hình: 9% theo trọng lượng; Độ ẩm tự nhiên: 18%; Chỉ số dẻo: 15. Hãy đánh giá khả năng sử dụng loại đất này làm vật liệu đắp đập:

  • A.
    Không thể sử dụng trực tiếp làm vật liệu đắp đập
  • B.
    Không thể sử dụng làm vật liệu đắp đập
  • C.
    Có thể sử dụng sau khi xử lý giảm hàm lượng chất hữu cơ xuống dưới 5%
  • D.
    Có thể sử dụng sau khi xử lý giảm hàm lượng muối sunphat xuống dưới 5%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Khi sử dụng đất sét có tính trương nở để đắp đập và làm vật liệu chống thấm trong đập, cần áp dụng biện pháp nào sau đây để đảm bảo ổn định?

  • A.
    Tăng độ ẩm đất đắp lên trên 5% so với độ ẩm tối ưu (Wop)
  • B.
    Giảm nhẹ dung trọng khô nhưng độ chặt (K) không được thấp hơn 0,90
  • C.
    Đắp lớp bảo vệ và gia tải lên trên áp lực trương nở ngoài nhỏ hơn áp lực trương nở
  • D.
    Giảm nhẹ dung trọng khô nhưng độ chặt (K) không được thấp hơn 0,95; tăng độ ẩm đất đắp lên trên (2 đến 3) % so với độ ẩm tối ưu (Wop)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Khi thiết kế tường nghiêng chống thấm bằng bê tông cốt thép cho một đập đất có chiều cao 55m, cột nước lớn nhất ứng với MNDBT là 50m, biên dạng lún lớn nhất dự kiến của thân đập là 0.5% chiều cao đập. Chiều dày phần đáy tối thiểu của tường nghiêng này nên là bao nhiêu?

  • A.
    0,3 m
  • B.
    0,45 m
  • C.
    0,50 m
  • D.
    0,525 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Một đập đất cấp đặc biệt có chiều cao 75m được xây dựng ở vùng có lượng mưa lớn và hoạt động trong điều kiện bình thường. Hệ số an toàn nhỏ nhất cho phép [K] theo quy định là 1.5. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả kinh tế, hệ số an toàn tính toán không nên vượt quá bao nhiêu so với hệ số an toàn nhỏ nhất cho phép?

  • A.
    1,50
  • B.
    1,65
  • C.
    1,85
  • D.
    2,00
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Khi xác định trạng thái ứng suất - biến dạng của đập và nền móng, việc xem xét các hành lang theo hướng dọc theo trục đập được yêu cầu trong trường hợp nào?

  • A.
    Khi chiều rộng của hành lang lớn hơn 5% chiều rộng của đập
  • B.
    Khi kích thước tổng thể mặt cắt ngang lớn hơn 10% chiều rộng của đập
  • C.
    Khi chiều cao của hành lang lớn hơn 5% chiều cao của đập
  • D.
    Khi kích thước tổng thể mặt cắt ngang lớn hơn 10% chiều rộng của đập
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Trong trường hợp thiết kế đập trên nền đá với tỷ số 5≤lch/h≤10 (trong đó lch chiều rộng của hẻm núi ở cao độ đỉnh đập, h là chiều cao của đập), những loại đập nào có thể được xem xét để lựa chọn?

  • A.
    Đập trọng lực hoặc trụ chống.
  • B.
    Đập vòm hoặc vòm trọng lực.
  • C.
    Đập bản chống hoặc đập vòm.
  • D.
    Cả a và b đều đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Kè bảo vệ trực tiếp mái đê, bờ sông bao gồm:

  • A.
    Kè mái nghiêng, kè tường đứng, kè sườn chống.
  • B.
    Kè mái nghiêng, kè tường đứng, kè tường cừ bản thép.
  • C.
    Kè mái nghiêng, kè tường đứng, tường đứng kết hợp kè mái nghiêng.
  • D.
    Kè mái nghiêng, kè tường đứng, kè sườn chống, kè tường cừ bản thép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Kè mỏ hàn bao gồm:

  • A.
    Kè mỏ hàn bằng đá hộc, kè mỏ hàn lõi đất có lớp phủ bảo vệ, kè mỏ hàn gỗ.
  • B.
    Kè mỏ hàn bằng đá hộc, kè mỏ hàn lõi đất có lớp phủ bảo vệ, kè mỏ hàn cọc
  • C.
    Kè mỏ hàn bằng đá hộc, kè mỏ hàn gỗ.
  • D.
    Kè mỏ hàn bằng đá hộc, kè mỏ hàn lõi đất bọc đá, kè mỏ hàn gỗ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Theo nhiệm vụ, công được phân thành các loại sau.

  • A.
    Công trình tưới, công trình tiêu, công trình phân lũ, cống ngăn triều.
  • B.
    Cống lấy nước, cống tiêu nước, cống điều tiết, cống phân lũ, cống ngăn triều, cống giữ ngọt.
  • C.
    Cống lấy nước, cống tiêu nước, cống điều tiết, cống phân lũ, cống ngăn triều, cống giữ ngọt,
  • D.
    Cống tưới, cống tiêu, cống điều tiết, cống phân lũ, cống ngăn triều, cống giữ ngọt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Đối với kênh có chiều sâu H như thế nào thì cần phải làm thêm cơ ở cả hai mái (mái trong và mái ngoài) để tăng hệ số an toàn ổn định chống trượt?

  • A.
    Kênh có chiều sâu H lớn hơn 5,0 m;
  • B.
    Kênh có chiều sâu H lớn hơn 4,5 m;
  • C.
    Kênh có chiều sâu H lớn hơn 4,0 m;
  • D.
    Kênh có chiều sâu H lớn hơn 3,5 m.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Để tránh sự phát triển của cỏ dại trong lòng kênh, vận tốc nhỏ nhất trong kênh không được nhỏ hơn giá trị nào sau đây?

  • A.
    0,2 m/s;
  • B.
    0,3 m/s;
  • C.
    0,4 m/s;
  • D.
    0,5 m/s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Để đầm bệ tấm bê tông lắp ghép tiếp xúc tốt với nền đất dính, cần có lớp đệm bằng sạn, sỏi đã được san phẳng với chiều dày là bao nhiêu?

  • A.
    2 cm đến 3 cm;
  • B.
    3 cm đến 4 cm;
  • C.
    4 cm đến 6 cm;
  • D.
    5 cm đến 10 cm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Mô hình mưa thiết kế cho hệ thống thủy lợi phụ vụ cho sản xuất nông nghiệp bao gồm?

  • A.
    Tổng lượng mưa của cả trận mưa tương ứng với tần suất thiết kế và phân phối lượng mưa theo thời gian của trận mưa;
  • B.
    Số ngày mưa của trận mưa, tổng lượng mưa của cả trận mưa tương ứng với tần suất thiết kế, và phân phối lượng mưa theo thời gian của trận mưa;
  • C.
    Số ngày mưa của trận mưa tương ứng với tần suất thiết kế, và cường độ mưa bình quân;
  • D.
    Số ngày mưa của trận mưa, tổng lượng mưa của cả trận mưa tương ứng với tần suất thiết kế và phân phối lượng mưa theo thời gian của trận mưa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Các yếu tố cần thiết khi xác định mực đảm bảo thiết kế chung cho hệ thống kênh có nhiều chức năng?

  • A.
    Số lượng đối tượng phục vụ trong hệ thống và tỷ lệ về tổng lượng nước cần đáp ứng cho từng đối tượng;
  • B.
    Mức đảm bảo phục vụ cho đối tượng và số lượng đối tượng phục vụ trong hệ thống;
  • C.
    Mức đảm bảo phục vụ cho đối tượng, tỷ lệ về tổng lượng nước cần đáp ứng cho từng đối tượng, và số lượng đối tượng phục vụ trong hệ thống;
  • D.
    Mức đảm bảo phục vụ cho đối tượng, tỷ lệ về tổng lượng nước cần đáp ứng cho từng đối tượng, và chiều dài của tuyến kênh cấp nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Khoảng cách tối thiểu giữa các thanh thép trong đức cầu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn cần cứ theo:

  • A.
    Đường kính cốt thép, khoảng cách lớn nhất không nên chọn quá 20 cm;
  • B.
    Đường kính cốt thép, khoảng cách lớn nhất không nên chọn quá 15 cm;
  • C.
    Đường kính cốt thép, khoảng cách lớn nhất không nên chọn quá 10 cm;
  • D.
    Đường kính cốt thép, khoảng cách lớn nhất không nên chọn quá 5 cm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Theo quy định trong TCVN 4118 : 2021 khi thiết kế kênh xây, kênh bê tông và kênh làm bằng các loại vật liệu kiên cố thì với lưu lượng từ bao nhiêu m3/s trở lên thì phải tính toán kết cấu bản đáy và bờ kênh?

  • A.
    2 m3/s;
  • B.
    5 m3/s;
  • C.
    10 m3/s;
  • D.
    15 m3/s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Khi tính toán lưu lượng bất thường của kênh, ứng với lưu lượng thiết kế nào sau đây thì lấy hệ số KQ (hệ số bất thường) từ 1,15 đến 1,20 ?

  • A.
    Qtk< 1,0 m3/s;
  • B.
    Qtk từ 1,0 m3/s đến 10,0 m3/s;
  • C.
    Qtk từ 10,0 m3/s đến 50,0 m3/s;
  • D.
    Qtk > 50,0 m3/s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Cao độ mực nước thiết kế của hệ thống kênh phụ thuộc vào:

  • A.
    Cao độ mặt ruộng được tưới;
  • B.
    Tổn thất cột nước của dòng chảy dọc theo tuyến kênh đưa nước đến mặt ruộng;
  • C.
    Tổn thất cột nước khi chảy qua các công trình trên kênh;
  • D.
    Cả 3 ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Thuỷ Lợi, Đê Điều) – Hạng 1 – Đề 3
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
Phạm vi kiểm tra: 10 Câu pháp luật chung, 10 Câu pháp luật riêng, 20 Câu chuyên môn
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận