Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Quy Hoạch Xây Dựng – Hạng 1 – Đề 2
Câu 1 Nhận biết

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SÁT HẠCH CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG - HẠNG I

🕒 Thời gian: 40 phút
📝 Số lượng: 40 câu hỏi (trắc nghiệm)


ĐỀ SỐ 2 - THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG - HẠNG I

Câu 1
Tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng gồm:

  • A.
    Bộ xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • B.
    Văn phòng chính phủ, Bộ xây dựng, Bộ tài nguyên và môi trường, Sở xây dựng.
  • C.
    Bộ xây dựng, sở xây dựng, phòng quản lý xây dựng chuyên ngành.
  • D.
    Tất cả các đáp án a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về xây dựng tại địa phương là cơ quan nào?

  • A.
    Sở xây dựng.
  • B.
    Ban Quản lý dự án tỉnh.
  • C.
    Hội đồng Nhân dân tỉnh.
  • D.
    Ủy Ban Nhân Dân tỉnh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam, cơ quan quản lý Nhà nước cao nhất của nước Việt Nam về xây dựng là cơ quan nào?

  • A.
    Chính phủ.
  • B.
    Bộ xây dựng.
  • C.
    Văn phòng chính phủ.
  • D.
    Quốc hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật Việt Nam, cơ quan chuyên môn quản lý Nhà nước về xây dựng cao nhất tại Việt Nam là cơ quan nào?

  • A.
    Bộ xây dựng
  • B.
    Quốc hội
  • C.
    Văn phòng chính phủ.
  • D.
    Chính phủ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây?

  • A.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
  • B.
    Pháp luật về xây dựng
  • C.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công
  • D.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đấu thầu
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm các công việc nào dưới đây?

  • A.
    Các công việc nêu tại điểm a, b và c
  • B.
    Lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng
  • C.
    Thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
  • D.
    Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA thì thực hiện theo quy định nào?

  • A.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay, các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác liên quan
  • B.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay
  • C.
    Theo pháp luật về xây dựng
  • D.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay và các quy định của pháp luật về xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

  • A.
    Tất cả các quy định tại a, b và c
  • B.
    Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
  • C.
    Tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
  • D.
    Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Việc giám sát đánh giá đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công căn cứ vào các quy định nào?

  • A.
    Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
  • B.
    Pháp luật về xây dựng
  • C.
    Pháp luật về đầu tư công
  • D.
    Pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp ?

  • A.
    Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • B.
    Nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • C.
    Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình
  • D.
    Cả 3 chủ thể nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Cấp nào có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu công nghệ cao?

  • A.
    Thủ tướng Chính phủ
  • B.
    Bộ Xây dựng
  • C.
    Hội đồng nhân dân các huyện trong vùng lập quy hoạch
  • D.
    Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện ?

  • A.
    Ủy ban nhân dân tỉnh
  • B.
    Ủy ban nhân dân huyện
  • C.
    Hội đồng nhân dân tỉnh
  • D.
    Bộ Xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây:

  • A.
    Toàn bộ các quy hoạch liệt kê dưới đây
  • B.
    Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện,
  • C.
    Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, trừ các quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
  • D.
    Quy hoạch xây dựng vùng huyện;
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện được điều chỉnh khi thuộc trường hợp nào sau đây ?

  • A.
    Khi thuộc một trong các trường hợp ở trên
  • B.
    Có sự điều chỉnh mục tiêu của chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực làm thay đổi mục tiêu của quy hoạch;
  • C.
    Có sự điều chỉnh của quy hoạch cao hơn làm thay đổi nội dung quy hoạch hoặc có sự mâu thuẫn với quy hoạch cùng cấp;
  • D.
    Có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới hành chính làm ảnh hưởng đến tính chất, quy mô không gian lãnh thổ của quy hoạch;
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng?

  • A.
    Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng - Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập đồ án quy hoạch xây dựng - Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • B.
    Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • C.
    Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng - Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • D.
    Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện được lập khi nào?

  • A.
    Có đầy đủ các cơ sở trên
  • B.
    Theo đề xuất của Sở Xây dựng phù hợp với quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
  • C.
    Nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý, định hướng phát triển, xác định vai trò của từng đơn vị hành chính cấp huyện, xã, thị trấn và các đô thị trong tổng thể phát triển chung của vùng liên huyện, đảm bảo phân bổ nguồn lực quốc gia, tỉnh có hiệu quả
  • D.
    Được ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Tỷ lệ bản vẽ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện nào đúng?

  • A.
    1/50.000 - 1/250.000
  • B.
    1/500.000
  • C.
    1/25.000 - 1/500.000
  • D.
    1/25.000 - 1/100.000
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc chính trên diện tích lô đất (không bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình ngoài trời như tiểu cảnh trang trí, bể bơi, bãi (sân) đỗ xe, sân thể thao, công trình hạ tầng kỹ thuật) được xác định là khái niệm nào sau đây ?

  • A.
    Mật độ xây dựng thuần
  • B.
    Mật độ xây dựng gộp
  • C.
    Cả 2 đáp án trên là đúng
  • D.
    Cả 2 đáp án trên là sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Yêu cầu về dự báo trong đồ án quy hoạch không bao gồm nội dung nào sau đây?

  • A.
    Dự báo về dân số, lao động, đất đai dựa trên cơ sở chuỗi các số liệu với thời gian tối thiểu của 2 năm gần nhất;
  • B.
    Dự báo phải đề cập đến các vấn đề về tai biến thiên nhiên, môi trường, biến đổi khí hậu và nước biển dâng;
  • C.
    Quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết phải tuân thủ và cụ thể hóa các dự báo của toàn đô thị;
  • D.
    Kết quả của dự báo phải đảm bảo phù hợp với khả năng dung nạp, đáp ứng của đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một đồ án quy hoạch xây dựng?

  • A.
    Chủ nhiệm đồ án và Chủ trì các bộ môn
  • B.
    Chủ nhiệm đồ án
  • C.
    Chủ trì phần kiến trúc
  • D.
    Tất cả các thành viên tham gia thực hiện đồ án quy hoạch xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Theo QCVN 01:2021/BXD, yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng huyện, liên huyện trong quy hoạch xây dựng không cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

  • A.
    Phải tính toán đến tác động từ mực nước biển dâng theo các kịch bản của quốc gia đối với khu vực dự báo chịu tác động từ nước biển dâng
  • B.
    Các phân vùng trong đồ án quy hoạch phải được đề xuất dựa trên các đặc trưng về cảnh quan thiên nhiên, đặc điểm kinh tế, xã hội, môi trường và sinh thái vùng
  • C.
    Phân vùng phải lồng ghép với các giải pháp kiểm soát quản lý theo các mức độ: khu vực ưu tiên cho xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng.
  • D.
    Hệ thống hạ tầng xã hội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo mọi người dân trong vùng đều được sử dụng thuận lợi và dễ dàng tiếp cận
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Theo QCVN 01:2021/BXD, yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng, liên huyện cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

  • A.
    Phân vùng phải lồng ghép với các giải pháp kiểm soát quản lý theo các mức độ: khu vực ưu tiên cho xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng.
  • B.
    Các phân vùng trong đồ án quy hoạch phải được đề xuất dựa trên các đặc trưng về địa hình, đặc điểm kinh tế, xã hội và nhu cầu phát triển trong tương lai.
  • C.
    Phải tính toán đến tác động từ mực nước biển dâng theo các kịch bản của quốc gia đối với khu vực dự báo chịu tác động từ nước biển dâng
  • D.
    Hệ thống hạ tầng xã hội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo nhu cầu phát triển tính toán theo dự báo ít nhất 5 năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Theo QCVN 01:2021/BXD, yêu cầu về dự báo trong đồ án quy hoạch không cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

  • A.
    Kết quả của dự báo phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu phát triển của khu vực đô thị cũng như các động lực phát triển của vùng và quốc gia
  • B.
    Dự báo về dân số, lao động, đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và các nội dung kinh tế - xã hội khác phải dựa trên cơ sở chuỗi các số liệu với thời gian tối thiểu 5 năm gần nhất và các chỉ tiêu, quy định, khống chế tại quy hoạch.
  • C.
    Dự báo dân số phải bao gồm cả dự báo dân số thường trú, dân số tạm trú và các thành phần dân số khác (dân số lưu trú, khách vãng lai được quy đổi).
  • D.
    Dự báo phải đề cập đến các vấn đề về tai biến thiên nhiên, môi trường, biến đổi khí hậu và nước biển dâng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Theo QCVN 01:2021/BXD, yêu cầu về lựa chọn đất xây dựng phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

  • A.
    Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng, môi trường và cảnh quan; có điều kiện tự nhiên đảm bảo cho các hoạt động xây dựng và đảm bảo an toàn cho cộng đồng; không thuộc phạm vi khu vực cấm các hoạt động xây dựng.
  • B.
    Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng, môi trường và cảnh quan; có điều kiện tự nhiên đảm bảo không chịu tác động từ nước biển dâng hoặc các tai biến thiên nhiên.
  • C.
    Có điều kiện tự nhiên đảm bảo cho các hoạt động xây dựng và đảm bảo an toàn cho cộng đồng; không thuộc phạm vi khu vực cấm các hoạt động xây dựng; có các giải pháp đề xuất đảm bảo an toàn cho cộng đồng và tránh các khu vực chịu tác động từ nước biển dâng theo các kịch bản của quốc gia.
  • D.
    Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng, môi trường và cảnh quan và thỏa mãn khả năng phát triển mở rộng; thỏa mãn các yêu cầu về môi trường, an toàn cho định cư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Theo QCVN 01:2021/BXD, yêu cầu về tổ chức không gian đô thị không phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

  • A.
    Hệ thống các không gian trong đô thị phải đảm bảo có khả năng phát triển, mở rộng, thỏa mãn các yêu cầu về môi trường, an toàn cho định cư. Không gian đô thị phải liên kết thuận lợi với các đô thị khác và với các vùng nông thôn.
  • B.
    Quy hoạch phải xác định ranh giới khu vực phát triển đô thị và khu vực hạn chế hoặc không gian phát triển đô thị. Đối với các đô thị dự kiến mở rộng, ranh giới đô thị phải dựa trên các dự báo về quy mô dân số, đất đai, hạ tầng và phải thỏa mãn các yêu cầu về lựa chọn đất xây dựng
  • C.
    Đất đai khu vực phát triển đô thị phải được tính toán, dự báo theo khả năng phát triển theo từng giai đoạn quy hoạch. Chỉ tiêu đất dân dụng phải được tính toán lựa chọn theo đặc thù từng đô thị đảm bảo nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên có giá trị
  • D.
    Đối với các thành phố có cấu trúc gồm nhiều đô thị, phải đảm bảo sự liên kết thuận lợi giữa đô thị trung tâm và các đô thị khác, các khu chức năng. Đảm bảo duy trì vùng đệm, vùng sinh thái giữa các đô thị
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Yêu cầu lựa chọn đất xây dựng đô thị nào sau đây là sai?

  • A.
    Có đủ diện tích đất để phát triển đô thị trong giai đoạn 10 đến 15 năm
  • B.
    Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường
  • C.
    Không thuộc phạm vi khu vực được xác định để khai thác mỏ, bảo tồn thiên nhiên
  • D.
    Không nằm trong phạm vi cấm xây dựng theo pháp luật về xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Cấu trúc phát triển không gian đô thị không bao hàm yếu tố nào?

  • A.
    Quan hệ đô thị
  • B.
    Hình thái đô thị
  • C.
    Kinh tế đô thị
  • D.
    Sinh thái đô thị
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Cấu trúc phát triển không gian đô thị xác định trên cơ sở nào?

  • A.
    Khung thiên nhiên của đô thị; Các điều kiện hiện trạng; Tiềm năng phát triển đô thị;
  • B.
    Các điều kiện hiện trạng; Tiềm năng phát triển đô thị;
  • C.
    Khung thiên nhiên của đô thị; Các điều kiện hiện trạng;
  • D.
    Khung thiên nhiên của đô thị; Tiềm năng phát triển đô thị
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch xây dựng công trình công cộng ngầm đô thị?

  • A.
    Phải đảm bảo yêu cầu bố trí hỗn hợp nhiều loại chức năng khác nhau
  • B.
    Phải phù hợp với quy hoạch tổ chức không gian và hệ thống dịch vụ công cộng của đô thị
  • C.
    Phải đảm bảo kết nối không gian thuận tiện và an toàn với các công trình giao thông ngầm
  • D.
    Phải đảm bảo kết nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngầm chung của đô thị
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?

  • A.
    Đảm bảo quỹ đất dự trữ phát triển
  • B.
    Phù hợp với điều kiện hiện trạng về mật độ và tầng cao xây dựng
  • C.
    Phù hợp với giá trị lịch sử, giá trị kiến trúc và chất lượng của các công trình hiện hữu
  • D.
    Đảm bảo yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy, bãi đỗ xe, cơ sở hạ tầng kỹ thuật
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Quy hoạch cây xanh các khu vực cũ trong đô thị, trong điều kiện nào thì được phép xen cấy thêm các công trình khác?

  • A.
    Khi các công trình trường học, chợ, cây xanh đảm bảo chỉ tiêu về quy mô, bán kính phục vụ
  • B.
    Không được phép xen cấy bất kể điều kiện nào
  • C.
    Được phép xen cấy bất kể điều kiện nào
  • D.
    Khi quy mô trường học đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Quy hoạch xây dựng mới các đơn vị ở mới cần đảm bảo đường giao thông từ cấp nào trở lên không chia cắt đơn vị ở?

  • A.
    Đường chính đô thị
  • B.
    Đường trục chính đô thị
  • C.
    Đường liên khu vực
  • D.
    Đường chính khu vực
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Theo chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã xác định đến năm 2030 diện tích sàn nhà ở tối thiểu và trung bình toàn quốc tại đô thị là bao nhiêu m2/người?

  • A.
    12/30
  • B.
    6/26
  • C.
    8/25
  • D.
    15/30
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Có bao nhiêu yêu cầu đối với việc phân khu chức năng trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn?

  • A.
    6 yêu cầu
  • B.
    4 yêu cầu
  • C.
    5 yêu cầu
  • D.
    7 yêu cầu
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Tổng chỉ tiêu sử dụng đất (đất ở, đất công cộng, đất giao thông, đất hạ tầng cây xanh) của điểm dân cư nông thôn là:

  • A.
    37m2/người
  • B.
    35m2/người
  • C.
    40m2/người
  • D.
    45m2/người
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Các loại đồ án quy hoạch vùng nào ở Việt Nam được lập theo quyết định của thủ tướng Chính phủ:

  • A.
    Vùng tỉnh, vùng liên huyện.
  • B.
    Vùng liên tỉnh, vùng chức năng đặc thù; vùng dọc tuyến đường cao tốc; hành lang kinh tế liên tỉnh.
  • C.
    Vùng huyện, vùng liên xã.
  • D.
    A; B và C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Thiết kế đô thị là:

  • A.
    Một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị.
  • B.
    Một đồ án quy hoạch đô thị.
  • C.
    Một đồ án quy hoạch xây dựng.
  • D.
    Một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Xác định phạm vi Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC)… Phạm vi ĐMC bao gồm những nội dung nào sau đây?

  • A.
    Xác định các chuyên gia lĩnh vực và nội dung cần ĐMC
  • B.
    Xác định không gian và thời gian ĐMC. Thu thập các số liệu cơ bản cần điều tra.
  • C.
    Xác định nội dung và lập kế hoạch tham vấn các bên có liên quan.
  • D.
    Cả 3 phương án trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Khu cây xanh nào trong đô thị không thuộc khu chức năng cây xanh chuyên dùng?

  • A.
    Cây xanh đường phố
  • B.
    Vườn ươm
  • C.
    Cây xanh nghiên cứu
  • D.
    Cây xanh cách ly
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Công trình nào không phải là công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị?

  • A.
    Bến bãi chứa hàng hóa
  • B.
    Nghĩa trang
  • C.
    Công trình xử lý nước thải
  • D.
    Công trình xử lý rác thải
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Quy Hoạch Xây Dựng – Hạng 1 – Đề 2
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận