TOEFL Primary Full Test 1
Câu 1
Nhận biết
LISTENING

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết

- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
- A. (A)
- B. (B)
- C. (C)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
What does the girl give the boy?
- A. A blue pen
- B. A pencil
- C. A red pen
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
What is the boy trying to do?
- A. Eat breakfast
- B. Clean his room
- C. Find his math book
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
What do the friends want to do?
- A. Go to sleep
- B. Play a sport
- C. Drink some juice
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
What is the girl's homework?
- A. Read a chapter in her book
- B. Answer some questions
- C. Finish a project
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
What does the teacher tell the boy to do?
- A. Go to school early
- B. Help her with an experiment
- C. Come to a study group
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
What will the boy do next weekend?
- A. See a new movie
- B. Go out to dinner
- C. Help his grandmother
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Why did the teacher call?
- A. To ask a question
- B. To tell some news
- C. To explain the homework
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Why did Louis' grandmother call?
- A. To invite Louis to lunch
- B. To speak with Louis' mother
- C. To ask Louis what kind of cake he wants
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Why did Abby's mom call?
- A. To tell her she will be home late
- B. To tell her to finish her homework early
- C. To ask for help making dinner
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Why did Ryan call?
- A. To talk about his new clothes
- B. To ask what to wear on a class trip
- C. To invite Michael to the museum
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Why did Ms. Brown call?
- A. To remind Sylvia about a class project
- B. To ask Sylvia to return a book
- C. To give directions to the library
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
Why did Wei-Wei call?
- A. To tell Lana about her trip to a different country
- B. To invite Lana to join a group for history class
- C. To ask Lana about the maps on the history homework
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
READING
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết

- A. (A) Train
- B. (B) Taxi
- C. (C) Bus
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết

- A. (A) Coat
- B. (B) Dress
- C. (C) Hat
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46
Nhận biết

- A. (A) Bird
- B. (B) Butterfly
- C. (C) Bee
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47
Nhận biết

- A. (A) Pencil
- B. (B) Eraser
- C. (C) Ruler
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48
Nhận biết

- A. (A) Long
- B. (B) Proud
- C. (C) Loud
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49
Nhận biết

- A. (A) Empty
- B. (B) A lot
- C. (C) Enough
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50
Nhận biết

- A. (A) Same
- B. (B) Alone
- C. (C) Different
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51
Nhận biết

- A. (A) She is reading from a book.
- B. (B) She is sitting at a desk.
- C. (C) She is writing on a board.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 52
Nhận biết

- A. (A) The girl is talking to someone.
- B. (B) The girl is writing a letter.
- C. (C) The girl is wearing a hat.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 53
Nhận biết

- A. (A) He is carrying a basket of apples.
- B. (B) He is picking some apples from a tree.
- C. (C) He is eating an apple under a tree.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 54
Nhận biết

- A. (A) The boy is last in line.
- B. (B) The boy is waiting in front of the school.
- C. (C) The boy is talking to a friend.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 55
Nhận biết

- A. (A) The car is going up a hill.
- B. (B) The car is at the top of a hill.
- C. (C) The car is going down a hill.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 56
Nhận biết

- A. (A) They baked a cake.
- B. (B) They put the ice cream in a bowl.
- C. (C) They ate dessert.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 57
Nhận biết

- A. (A) They are crossing the road.
- B. (B) They are jumping over something.
- C. (C) They are finishing a race.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 58
Nhận biết

- A. (A) The pig is larger than the sheep.
- B. (B) The pig is lighter than the sheep.
- C. (C) The sheep is larger than the pig.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 59
Nhận biết

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 60
Nhận biết
People work here. They can grow corn and other vegetables here. Sometimes, pigs, cows, and goats live here.
Where is it?
Where is it?
- A. (A) A zoo
- B. (B) A farm
- C. (C) A market
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 61
Nhận biết
This takes you from one place to another. You need a ticket to ride this. This travels on land.
What is it?
What is it?
- A. (A) An airplane
- B. (B) A train
- C. (C) A car
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 62
Nhận biết
You and a friend are running. You want to catch up to your friend. You are chasing your friend.
You are _________ your friend.
You are _________ your friend.
- A. (A) above
- B. (B) beside
- C. (C) behind
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 63
Nhận biết
You use it when you send a letter to someone. It is made of paper. You write a street address on it.
What is it?
What is it?
- A. (A) A notebook
- B. (B) A pen
- C. (C) An envelope
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 64
Nhận biết
You do this when you take books to school. You do this with a small child who cannot walk. You do this with a bag that does not have wheels.
You _________ them.
You _________ them.
- A. (A) open
- B. (B) carry
- C. (C) pack
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 65
Nhận biết
You are holding a glass. You drop it on the floor. Now it is in many small pieces.
It is _________.
It is _________.
- A. (A) far
- B. (B) heavy
- C. (C) broken
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 66
Nhận biết
You grew carrots in your garden. Now you are ready to eat them. You pull them out of the ground. Before you eat the carrots, you first have to wash them.
The carrots are _________.
The carrots are _________.
- A. (A) dirty
- B. (B) heavy
- C. (C) old
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 67
Nhận biết

26. Evan likes to learn about famous people from the past. He goes to the _________.
- A. (A) 1st floor
- B. (B) 4th floor
- C. (C) 5th floor
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 68
Nhận biết
Carol has a library card and wants to check out a book.
She goes to the _________.
She goes to the _________.
- A. (A) ground floor
- B. (B) 1st floor
- C. (C) 2nd floor
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 69
Nhận biết
Ana plans to visit a country far away. She needs a book from the _________.
- A. (A) 2nd floor
- B. (B) 3rd floor
- C. (C) 5th floor
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 70
Nhận biết
Gary wants to read about frogs. He goes to the _________.
- A. (A) 1st floor
- B. (B) 2nd floor
- C. (C) 3rd floor
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 71
Nhận biết

30. What does Asher do on Wednesday?
- A. (A) Empty the trash
- B. (B) Wash the dishes
- C. (C) Clean his bedroom
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 72
Nhận biết
When does Veronika clean her bedroom?
- A. (A) Monday
- B. (B) Wednesday
- C. (C) Friday
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 73
Nhận biết
Who empties the trash on Friday?
- A. (A) Asher
- B. (B) Veronika
- C. (C) Byron
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 74
Nhận biết
When does Asher wash the dishes?
- A. (A) Monday
- B. (B) Wednesday
- C. (C) Friday
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 75
Nhận biết

34. Why does Erica write to Mr. Clark?
- A. (A) To thank him for being a good teacher
- B. (B) To ask him about her old school
- C. (C) To get some help with class homework
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 76
Nhận biết
What does Erica say about her new school?
- A. (A) It has a music club.
- B. (B) It has many sports teams.
- C. (C) It is also her brother's school.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 77
Nhận biết

36. Why does Omar write to Nadia?
- A. (A) To tell her about his new pet
- B. (B) To teach her about caring for a pet
- C. (C) To ask her if she wants a pet
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 78
Nhận biết
What is probably true about Nadia?
- A. (A) She enjoys taking care of turtles.
- B. (B) She is in Omar's science class.
- C. (C) She is Omar's sister.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 79
Nhận biết

What does Chloe want to learn more about?
- A. (A) Yun's family
- B. (B) Yun's country
- C. (C) Chinese food
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 80
Nhận biết
What is Chloe sending Yun?
- A. (A) A photo
- B. (B) A recipe
- C. (C) A pen
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
TOEFL Primary Full Test 1
Số câu: 80 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
