TOEFL Junior Đề 2 – Language Form and Meaning
Câu 1 Nhận biết

LANGUAGE FORM AND MEANING


1.1


  • A.
    So
  • B.
    While
  • C.
    Although
  • D.
    Because
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
1.2

  • A.
    to take
  • B.
    take
  • C.
    was taken
  • D.
    is taking
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
1.3

  • A.
    be able will not

  • B.
    will be able not

  • C.
    not will be able

  • D.
    will not be able
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
1.4

  • A.
    that student's place
  • B.
    of that student's place
  • C.
    that student's place, which
  • D.
    that student's place is
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
1.5

  • A.
    deciding
  • B.
    discussing
  • C.
    offering
  • D.
    asking
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

2.1


  • A.
    was found
  • B.
    finding
  • C.
    has found
  • D.
    finds
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
2.2

  • A.
    influenced
  • B.
    discovered
  • C.
    seemed
  • D.
    intended
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
2.3

  • A.
    who was a guest
  • B.
    a guest was
  • C.
    he was a guest
  • D.
    a guest being

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
2.4

  • A.
    a detailed description gave
  • B.
    a detailed description is given
  • C.
    to give a detailed description
  • D.
    giving a detailed description
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

3.1


  • A.
    It was a student
  • B.
    Because a student
  • C.
    A student
  • D.
    Being a student
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
3.2

  • A.
    physical
  • B.
    wide
  • C.
    difficult
  • D.
    powerful
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
3.3

  • A.
    being the winner

  • B.
    the winner

  • C.
    is the winner

  • D.
    will be the winner
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
3.4

  • A.
    to be fast
  • B.
    as fast
  • C.
    faster than
  • D.
    fastest
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

4.1


  • A.
    foreign
  • B.
    nervous
  • C.
    funny
  • D.
    total
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
4.2

  • A.
    finding the cat
  • B.
    the cat he had found
  • C.
    the cat had been found
  • D.
    he had found the cat
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
4.3

  • A.
    during
  • B.
    that
  • C.
    which
  • D.
    as
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
4.4

  • A.
    bring
  • B.
    brings
  • C.
    brought
  • D.
    bringing
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

5.1


  • A.
    Begins
  • B.
    Is beginning
  • C.
    To have begun
  • D.
    Beginning
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
5.2

  • A.
    making
  • B.
    be making
  • C.
    been making
  • D.
    be made
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
5.3

  • A.
    taken,
  • B.
    done,
  • C.
    made,
  • D.
    entered,
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
5.4

  • A.
    temporarily
  • B.
    successfully
  • C.
    greatly
  • D.
    thoughtfully
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
5.5

  • A.
    On
  • B.
    During
  • C.
    At
  • D.
    Over
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
5.6

  • A.
    All of a sudden
  • B.
    Even though
  • C.
    As a result
  • D.
    On the other hand
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
5.7

  • A.
    keeps out
  • B.
    keeping out
  • C.
    to keep out
  • D.
    kept out
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
5.8

  • A.
    they have questions
  • B.
    who has questions
  • C.
    there is a question
  • D.
    is having a question
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

6.1


  • A.
    not to threaten
  • B.
    a threat is not to
  • C.
    no threatening
  • D.
    no threat to
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
6.2

  • A.
    much larger
  • B.
    as large
  • C.
    many large
  • D.
    is larger
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
6.3

  • A.
    consists
  • B.
    resists
  • C.
    insists
  • D.
    persists
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
6.4

  • A.
    which
  • B.
    what
  • C.
    where
  • D.
    whose
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
6.5

  • A.
    a crowd
  • B.
    crowded
  • C.
    it is crowded
  • D.
    has crowded
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
6.6

  • A.
    Water flows

  • B.
    To flow water

  • C.
    Water flowing

  • D.
    Flowing water
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
6.7

  • A.
    of eating does not require
  • B.
    does require not of eating
  • C.
    not of eating does require
  • D.
    does not require of eating
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
6.8

  • A.
    It obtains enough food
  • B.
    Enough food obtaining
  • C.
    To obtain enough food
  • D.
    Enough food is obtained
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

7.1


  • A.
    over
  • B.
    by
  • C.
    after
  • D.
    for
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
7.2

  • A.
    considering what
  • B.
    that it is considered
  • C.
    what is considered
  • D.
    they considered it
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
7.3

  • A.
    no people to clap

  • B.
    people do not clap

  • C.
    people are not clapping

  • D.
    clapping people do not
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
7.4

  • A.
    to imagine
  • B.
    imagined
  • C.
    imagines
  • D.
    imagination
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
7.5

  • A.
    people had done it
  • B.
    that people do it
  • C.
    what people did
  • D.
    what did people do
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
7.6

  • A.
    cheerful
  • B.
    has cheered
  • C.
    cheering
  • D.
    cheered
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
7.7

  • A.
    why
  • B.
    which
  • C.
    how
  • D.
    what
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết
7.8

  • A.
    differed
  • B.
    to differ
  • C.
    differs
  • D.
    different
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
7.9

  • A.
    as serious as
  • B.
    as serious so
  • C.
    so serious than
  • D.
    more serious since
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/42
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/42
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
TOEFL Junior Đề 2 – Language Form and Meaning
Số câu: 42 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận