TOEFL Junior Đề 1 – Language Form and Meaning
Câu 1
Nhận biết
LANGUAGE FORM AND MEANING

1.
- A. asked me help
- B. asked to help me
- C. me asked to help
- D. asked me to help
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
1.1
- A. set out
- B. set to
- C. set for
- D. set at
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
1.2
- A. a large number of
- B. much
- C. many
- D. plenty at
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
1.3
- A. however
- B. when
- C. in order to
- D. so that
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết

2.1
- A. Although
- B. Due to
- C. Because of
- D. Since
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
2.2
- A. return
- B. to return
- C. returning
- D. returned
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
2.3
- A. whether
- B. neither
- C. in that
- D. that
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
2.4
- A. that are out of shelves
- B. what are out of shelves
- C. whose are out of shelves
- D. which is out of shelves
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết

3.1
- A. Have you noticing that
- B. Have you noticed that
- C. Noticed that
- D. Do you noticing that
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
3.2
- A. thinking of
- B. think about
- C. to think of
- D. thought about
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
3.3
- A. Nevertheless,
- B. But,
- C. Thus,
- D. In addition,
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
3.4
- A. want to give to
- B. want it to give
- C. want give it to
- D. want to give it
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết

4.1
- A. good-being
- B. well-being
- C. good-known
- D. well-known
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
4.2
- A. what
- B. that
- C. why
- D. which
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
4.3
- A. it is thinking
- B. it is thought
- C. it was thought
- D. it has thought
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
4.4
- A. provoke them to do
- B. that provoke than to do
- C. provoke them into do
- D. to provoke them to do
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
4.5
- A. therefore
- B. until
- C. as long as
- D. while
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
4.6
- A. reverse
- B. clinical
- C. academic
- D. professional
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết

5.1
- A. 16-year-old daughter
- B. 16-year-olds daughter
- C. her 16-years-old daughter
- D. her 16-year-old daughter
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
5.2
- A. nothing but
- B. everything about
- C. anything but
- D. something about
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
5.3
- A. in doing
- B. doing
- C. in giving
- D. giving
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
5.4
- A. blamed
- B. criticized
- C. praised
- D. encouraged
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
5.5
- A. enough
- B. such
- C. hardly
- D. too
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
5.6
- A. is fill with
- B. is filled of
- C. is full with
- D. is full of
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
5.7
- A. not longer
- B. no longer
- C. only
- D. not only
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
5.8
- A. As ordinary as
- B. The least ordinary
- C. The most ordinary
- D. More ordinary
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết

6.1
- A. a few
- B. little
- C. a little
- D. few
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
6.2
- A. raising
- B. raise
- C. raised
- D. raises
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
6.3
- A. as a matter
- B. as a result
- C. as a whole
- D. as a fact
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
6.4
- A. obviously
- B. extremely
- C. importantly
- D. surprisingly
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
6.5
- A. Being cut down by people,
- B. When trees cut down by people,
- C. When people cut down trees,
- D. To cut down trees,
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
6.6
- A. had examined
- B. had been examined
- C. have examined
- D. have been examined
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
6.7
- A. to cure
- B. curing
- C. spreading
- D. to spread
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
6.8
- A. shrinked
- B. shrinking
- C. expanding
- D. expanded
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết

7.1
- A. doing
- B. do
- C. done
- D. did
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
7.2
- A. lying
- B. lies
- C. lays
- D. laying
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
7.3
- A. which
- B. what
- C. who
- D. how
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
7.4
- A. worries about
- B. worried about
- C. worries that
- D. worried that
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
7.5
- A. on
- B. in
- C. over
- D. of
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
7.6
- A. immerged
- B. merged
- C. emerged
- D. submerged
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
7.7
- A. in
- B. on
- C. of
- D. to
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
7.8
- A. remained
- B. remains
- C. remaining
- D. remain
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
TOEFL Junior Đề 1 – Language Form and Meaning
Số câu: 42 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
