Đề Thi Đánh Giá Năng Lực – Phần Thi Toán Học (Tư Duy Định Lượng) – Đề 9
Câu 1 Nhận biết
Cho hàm số $y = \begin{cases} x & \text{khi } x \ge 0 \\ -x & \text{khi } x < 0 \end{cases}$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.
    Hàm số không có đạo hàm tại $x=0$
  • B.
    $y'(0)=-1$
  • C.
    $y'(0)=0$
  • D.
    $y'(0)=1$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Thời gian chạy 50 m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là:

  • A.
    8,54
  • B.
    8,50
  • C.
    8
  • D.
    8,53
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Chu kì của hàm số $y=\sin(\frac{2}{5}x)\cos(\frac{2}{5}x)$ là $k\pi$. Giá trị của k là:
Điền đáp án: (3)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau:


Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

  • B.
    1
  • C.
    2
  • D.
    3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Người ta thay nước mới cho 1 bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật có độ sâu là $h_1 = 280$ cm. Giả sử $h(t)$ là chiều cao (tính bằng cm) của mực nước bơm được tại thời điểm $t$ giây, biết rằng tốc độ tăng của chiều cao mực nước tại giây thứ $t$ là $h'(t)=\frac{1}{500}\sqrt{t+3}$ và lúc đầu hồ bơi không có nước. Hỏi sau bao lâu thì nước bơm được $\frac{3}{4}$ độ sâu của hồ bơi?
Điền đáp án: (5)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Tích tất cả giá trị của a để góc tạo bởi đường thẳng $x=4+at$ và đường thẳng $3x+4y-2=0$ bằng $45^\circ$ là:
Điền đáp án: (6)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Một của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây?

  • A.
    20,4
  • B.
    19,4
  • C.
    21,4
  • D.
    18,4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Trong mặt phẳng Oxy, điểm M nằm trên đường tròn $(x+3)^2+(y-4)^2=4$ sao cho độ dài đoạn thẳng OM là ngắn nhất. Hoành độ điểm M là:

  • A.
    $-\frac{9}{5}$
  • B.
    $\frac{12}{5}$
  • C.
    $-\frac{21}{5}$
  • D.
    $\frac{9}{5}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Một học sinh dùng giác kế, đứng cách chân cột cờ 10 m rồi chỉnh mặt trước cao bằng mặt của mình để xác định góc nâng (góc tạo bởi tia sáng đi thẳng từ đỉnh cột cờ) với mặt tạo với phương nằm ngang. Khi đó góc nâng đo được $31^\circ$. Biết khoảng cách từ mặt sàn đến mắt học sinh đó bằng 1,5 m. Chiều cao cột cờ gần nhất với giá trị nào?

  • A.
    6 m
  • B.
    16,6 m
  • C.
    7,5 m
  • D.
    5,0 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Tập nghiệm của bất phương trình $x^2-x-12 \le 0$ là?

  • A.
    $[-3;4]$
  • B.
    $(-3;4)$
  • C.
    $(-\infty;-3) \cup (4;+\infty)$
  • D.
    $(-\infty;-3] \cup [4;+\infty)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Chọn ngẫu nhiên lần lượt các số $a,b$ phân biệt thuộc tập hợp $\{3^k | k \in N, 1 \le k \le 10\}$. Tính xác suất để $\log_a b$ là một số nguyên dương.

  • A.
    $\frac{17}{90}$
  • B.
    $\frac{17}{45}$
  • C.
    $\frac{3}{10}$
  • D.
    $\frac{22}{45}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Một hộp chứa 9 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên 3 chiếc thẻ từ hộp. Tính xác suất để tổng các số ghi trên 3 chiếc thẻ được lấy ra là một số lẻ.

  • A.
    $\frac{10}{21}$
  • B.
    $\frac{11}{21}$
  • C.
    $\frac{5}{21}$
  • D.
    $\frac{4}{21}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Cho các số nguyên a,b,c thỏa mãn $a+\frac{b+\log_2 5}{c+\log_2 3} = \log_6 45$. Tổng $a+b+c$ bằng:

  • A.
    Điền đáp án: [iaeb_fill_blank id="2"]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Ba người thợ may cùng may một loại áo với xác suất may được sản phẩm chất lượng cao tương ứng là: 0,9; 0,9; 0,8. Biết một người khi may 8 áo thì 6 sản phẩm chất lượng cao. Tính xác suất người đó may 8 áo nữa thì có 6 chất lượng cao.
Điền đáp án: (14)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh $a, SA \perp (ABCD)$. Biết diện tích tam giác SBD bằng $a^2$. Khi đó SA bằng:

  • A.
    $SA=\frac{a\sqrt{3}}{2}$
  • B.
    $SA=\frac{a\sqrt{2}}{2}$
  • C.
    $SA=\frac{a\sqrt{6}}{2}$
  • D.
    $SA=\frac{a}{2}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Mỗi ngày, bạn Nhân đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bạn Nhân được thống kê lại ở bảng sau:

Quãng đường trung bình mà bạn Nhân chạy được là:

  • A.
    3,41
  • B.
    3,39
  • C.
    3,45
  • D.
    3,36
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là $\frac{1}{3}$ và $\frac{1}{4}$. Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia.

  • A.
    $\frac{1}{3}$
  • B.
    $\frac{1}{6}$
  • C.
    $\frac{11}{12}$
  • D.
    $\frac{2}{3}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD, $B(3;0;8), D(-5;-4;0)$. Biết đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó $|\vec{CA}+\vec{CB}|$ bằng:

  • A.
    $6\sqrt{10}$
  • B.
    $10\sqrt{6}$
  • C.
    $10\sqrt{5}$
  • D.
    $5\sqrt{10}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Hàm số $f(x)$ có đạo hàm xác định trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $f'(x)=f(x)+f(-x)$ đồng biến trên khoảng $(1;5)$. Khi đó hàm số $y=f(x)+f(-x)$ nghịch biến trên khoảng nào?

  • A.
    $(-1;2)$
  • B.
    $(1;2)$
  • C.
    $(-3;-1)$
  • D.
    $(-2;0)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số $y=(x-2)^2(x+1)$ là:

  • A.
    $2\sqrt{5}$
  • B.
    $5\sqrt{2}$
  • C.
    4
  • D.
    2
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Nhiệt độ ngoài trời ở một thành phố vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô phỏng bởi công thức $h(t)=29+3\sin\frac{\pi}{12}(t-9)$ với h tính bằng $^\circ C$ và t là thời gian trong ngày tính bằng giờ. Thời gian nhiệt độ cao nhất trong ngày là:

  • A.
    13 giờ
  • B.
    15 giờ
  • C.
    12 giờ
  • D.
    14 giờ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Mặt sân của một thảm mây có dạng hình vuông ABCD cạnh 2 m được lát gạch màu trắng và trang trí với một hình 4 cánh giống nhau màu sẫm. Khi đặt trong hệ tọa độ Oxy với O là tâm hình vuông sao cho $A(1;1)$ như hình vẽ bên thì các đường cong OA có phương trình $y=x^3$ và $y=ax^3+bx$. Tính giá trị ab biết rằng diện tích trang trí màu sẫm chiếm $\frac{1}{3}$ diện tích mặt sân.

Điền đáp án: (22)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình $2f(x)-11=0$ là:

  • A.
    Điền đáp án: [iaeb_fill_blank id="2"]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Cho hình chóp S.ABC có diện tích đáy bằng 9. Mặt phẳng (P) song song với (ABC) cắt đoạn SA tại M sao cho $SM=2MA$. Diện tích thiết diện của hình chóp S.ABC tạo bởi (P) bằng:

  • A.
    1
  • B.
    $\frac{16}{9}$
  • C.
    $\frac{4}{81}$
  • D.
    4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $A(0;2;-2), B(2;2;-4)$, gọi $I(a;b;c)$ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB. Tính $T=a^2+b^2+c^2$.

  • A.
    Điền đáp án: [iaeb_fill_blank id="2"]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng?

  • A.
    $(-\infty;0)$
  • B.
    $(-1;1)$
  • C.
    $(0;+\infty)$
  • D.
    $(-26;-1)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Cho hai điểm $M(1;2;1), N(-1;0;-1)$. Gọi là mặt phẳng (P) đi qua M,N và cắt các trục Ox,Oy theo thứ tự tại A,B (khác O) sao cho $AM=\sqrt{5}BN$. Tính khoảng cách từ O tới (P). (làm tròn đến hàng phần chục)
Điền đáp án: (27)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Trong hộp thuốc cấp cứu của khoa A bệnh viện Bạch mai có 100 ống thuốc tiêm, trong đó có 10 ống Atropin. Lấy ngẫu nhiên lần lượt (không hoàn lại) 3 ống. Tìm xác suất sao cho lấy được 2 ống Atropin.
Điền đáp án: (28)

  • A.
    27/1078
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $d: \frac{x+2}{4}=\frac{y-1}{-4}=\frac{z+2}{3}$ và mặt phẳng $(P): 2x-y+2z+1=0$. Đường thẳng $\Delta$ đi qua $E(-2;1;-2)$, song song với (P) đồng thời tạo với d góc bé nhất. Biết rằng $\Delta$ có một véctơ chỉ phương $\vec{u}=(m;n;1)$. Tính $T=m^2-n^2$.

  • A.
    $T=-5$
  • B.
    $T=4$
  • C.
    $T=3$
  • D.
    $T=-4$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Trong một bể hình lập phương cạnh 1 m có chứa một ít nước. Người ta đặt đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Biết rằng, lúc đó mặt nước có dạng hình bình hành ABCD và khoảng cách từ các điểm A,B,C đến đáy bể tương ứng là 40 cm, 44 cm, 48 cm. Hỏi đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc bao nhiêu độ?

Điền đáp án: (30)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Cho $\int_0^1 f(x)dx=6$. Tính $I = \int_0^2 [3f(x)-2\sin x]dx$.

  • A.
    $I=20$
  • B.
    $I=16$
  • C.
    $I=8$
  • D.
    $I=4$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Một công ty cần xây một cái kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 2000 $m^3$ bằng vật liệu gạch và xi măng, đáy là hình chữ nhật có chiều dài bằng hai lần chiều rộng. Người ta cần tính toán sao cho chi phí xây dựng thấp nhất, biết giá vật liệu xây dựng là 500.000 đồng /$m^2$. Khi đó, chi phí thấp nhất gần với số nào nhất trong các số dưới đây?

  • A.
    495.969.987 đồng
  • B.
    495.288.088 đồng
  • C.
    495.279.087 đồng
  • D.
    495.289.087 đồng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $A(1;0;1), B(1;0;0)$ và $C(2;1;0)$. Hãy viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC, với O là gốc tọa độ.

  • A.
    $(S): x^2+y^2+z^2-x-3y-z=0$
  • B.
    $(S): x^2+y^2+z^2+3x+y+z=0$
  • C.
    $(S): x^2+y^2+z^2-z-2z=0$
  • D.
    $(S): x^2+y^2+z^2-2z=0$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Cho cấp số nhân $(u_n)$ thỏa mãn $2(u_1+u_4)=u_2+u_3$. Tính $\frac{u_8+u_9}{u_2+u_3+u_4}$.
Điền đáp án: (34)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Một công ty may mặc có hai hệ thống máy chạy độc lập với nhau. Xác suất để hệ thống máy thứ nhất hoạt động tốt là 95%, xác suất để hệ thống máy thứ hai hoạt động tốt là 85%. Công ty chỉ có thể hoàn thành đơn hàng đúng hạn nếu ít nhất một trong hai hệ thống máy hoạt động tốt. Xác suất để công ty hoàn thành đúng hạn là:

  • A.
    0,9925
  • B.
    0,9825
  • C.
    0,9725
  • D.
    0,9625
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Đợt xuất khẩu gạo của tỉnh B kéo dài trong 20 ngày. Người ta nhận thấy có lượng xuất khẩu gạo tính theo ngày thứ t được xác định bởi công thức $S(t) = t^3-24t^2+144t+2500$. Hỏi trong mấy ngày đó, ngày thứ mấy có số lượng xuất khẩu gạo cao nhất?

  • A.
    1
  • B.
    12
  • C.
    20
  • D.
    4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua $A(1;-1;1)$ và cắt cả hai đường thẳng $d: \begin{cases} y=1+2t \\ z=t-1 \end{cases}$ và $d': \begin{cases} y=2-t' \\ z=2+t' \end{cases}$

  • A.
    $\begin{cases} x=1+6t \\ y=-1+t \\ z=1-7t \end{cases}$
  • B.
    $\begin{cases} x=1+6t \\ y=-1+t \\ z=1+7t \end{cases}$
  • C.
    $\begin{cases} x=1-6t \\ y=-1-t \\ z=1+7t \end{cases}$
  • D.
    $\begin{cases} x=1-6t \\ y=-1+t \\ z=1-7t \end{cases}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Cho cho ba véctơ $\vec{a}=(2;-1;3), \vec{b}=(1;-3;2), \vec{c}=(3;2;-4)$. Gọi $\vec{x}$ là véctơ thỏa mãn $\begin{cases} \vec{x} \cdot \vec{a} = -5 \\ \vec{x} \cdot \vec{b} = -11 \\ \vec{x} \cdot \vec{c} = 20 \end{cases}$. Tọa độ của véctơ $\vec{x}$ là:

  • A.
    (2;3;1)
  • B.
    (2;3;-2)
  • C.
    (3;2;-2)
  • D.
    (1;3;2)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Một quả bóng bầu dục có khoảng cách giữa 2 điểm xa nhất bằng 10 cm và cắt quả bóng bằng mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng đó thì được đường tròn có diện tích bằng $16\pi (cm^2)$. Thể tích của quả bóng bằng (Tính gần đúng đến hai chữ số thập phân, đơn vị lít):
Điền đáp án: (39)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Cho hai mặt phẳng $(P): 2x-y+2z-3=0$ và $(Q): x+my+z-1=0$. Tìm tham số m để hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau.
Điền đáp án: (40)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết
Cho tứ diện ABCD có độ dài các cạnh $AB=AC=AD=BC=BD=a$ và $CD=a\sqrt{2}$. Tính góc giữa hai đường thẳng AD và BC.
Điền đáp án: (41)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm $N(3;-2;6)$ và vuông góc với trục Ox có phương trình là:

  • A.
    $x-3=0$
  • B.
    $y=-2$
  • C.
    $z=6$
  • D.
    $x=3$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết
Một bài trắc nghiệm có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn trong đó có 1 đáp án đúng được 5 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 2 điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tìm xác suất để học sinh này nhận điểm dưới 1.

  • A.
    0,7124
  • B.
    0,5256
  • C.
    0,7336
  • D.
    0,783
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)$ là một hàm đa thức có bảng xét dấu $f'(x)$ như sau:

Số điểm cực trị của hàm số $g(x)=f(-2x^2+|x|)$

  • A.
    5
  • B.
    3
  • C.
    1
  • D.
    7
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t)=-2t+10(m/s)$, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô đi được trong 8 giây cuối cùng.

  • A.
    55 m
  • B.
    50 m
  • C.
    25 m
  • D.
    16 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết
Để theo dõi hành trình của một chiếc máy bay, ta có thể lập hệ tọa độ Oxyz có gốc O trùng với vị trí của trung tâm kiểm soát không lưu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất với trục Ox hướng về phía tây, trục Oy hướng về phía nam và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời. Sau khi cất cánh và đạt độ cao nhất định, chiếc máy bay duy trì bay hướng về phía nam với tốc độ không đổi 890 km/h trong nửa giờ. Xác định tọa độ của véctơ biểu diễn độ dịch chuyển của chiếc máy bay trong nửa giờ đó đối với hệ tọa độ đã chọn, biết rằng đơn vị đo trong không gian Oxyz được lấy theo km.

  • A.
    $(0;435;0)$
  • B.
    $(455;0;0)$
  • C.
    $(0;455;0)$
  • D.
    $(435;0;0)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết
Bốn bạn Nhân, Trường, Hiếu, Kiên ngồi nói chuyện cạnh nhau trên một chiếc bàn tròn. Bạn mặc áo xanh (Không phải Nhân hay Trường) thì ngồi giữa bạn mặc áo tím và Kiên. Bạn mặc áo trắng thì ngồi giữa bạn mặc áo hồng và Trường. Hỏi Nhân mặc áo màu gì.

  • A.
    Hồng
  • B.
    Tím
  • C.
    Trắng
  • D.
    Xanh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết
Dựa vào thông tin dưới đây và trả lời các câu hỏi từ 48 đến 50
Sự lượng của một loại vi khuẩn X trong một phòng thí nghiệm được biểu diễn theo công thức $S(t)=Ae^{rt}$, trong đó A là số lượng vi khuẩn tại thời điểm chọn mốc thời gian, r là tỉ lệ tăng trưởng $(r>0)$, t là thời gian tăng trưởng (tính theo đơn vị là giờ). Lúc 6 giờ sáng, số lượng vi khuẩn X là 150 con. Sau 3 giờ, số lượng vi khuẩn X là 450 con.
48. Tỉ lệ tăng trưởng của vi khuẩn X gần nhất với kết quả nào sau đây?

  • A.
    0,35
  • B.
    0,36
  • C.
    0,37
  • D.
    0,38
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết
Thời điểm số lượng vi khuẩn X gấp 9 lần số lượng vi khuẩn ban đầu là:

  • A.
    3 giờ
  • B.
    9 giờ
  • C.
    12 giờ
  • D.
    15 giờ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết
Cùng thời điểm lúc 6 giờ, người ta đo được số lượng vi khuẩn Y là 300 con. Biết rằng số lượng vi khuẩn Y tăng 5% mỗi giờ. Hỏi vào lúc mấy giờ, số lượng vi khuẩn X bằng số lượng vi khuẩn Y.

  • A.
    7 giờ
  • B.
    8 giờ
  • C.
    9 giờ
  • D.
    10 giờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi Đánh Giá Năng Lực – Phần Thi Toán Học (Tư Duy Định Lượng) – Đề 9
Số câu: 50 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận