Đề Thi Đánh Giá Năng Lực – Phần Thi Toán Học (Tư Duy Định Lượng) – Đề 10
Câu 1
Nhận biết
Một vệ tinh bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo hình Elip (như hình vẽ):

Độ cao $h$ (tính bằng kilômét) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức $h = 550+450\cos\frac{\pi}{50}t$. Trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250 km. Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm để có thể thực hiện thí nghiệm đó?
Điền đáp án: (1)

Độ cao $h$ (tính bằng kilômét) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức $h = 550+450\cos\frac{\pi}{50}t$. Trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250 km. Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm để có thể thực hiện thí nghiệm đó?
Điền đáp án: (1)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)$ là hàm đa thức, có bảng biến thiên $f'(x)$ như sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng?

Hàm số đồng biến trên khoảng?
- A. $(-\infty;1)$
- B. $(-\infty;26)$
- C. $(-\infty;8)$
- D. $(1;26)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Những năm gần đây khi mà các vấn đề về môi trường sinh thái được đặt ra khắp nơi, người ta bắt đầu tìm kiếm các nguồn phân bón tự nhiên để thay thế cho phân bón hóa học. Và họ tìm ra nguồn dinh dưỡng rất lớn từ tự nhiên và một trong những nguồn dinh dưỡng trong tự nhiên đến từ bèo hoa dâu. Một người đã thả nuôi bèo hoa dâu trên mặt nước, biết lượng bèo hoa dâu này chiếm 6% diện tích mặt hồ. Biết rằng cứ đúng sau một tuần bèo phát triển gấp 5 lần so với lượng ban đầu và coi tốc độ phát triển của bèo là không đổi. Hỏi sau bao nhiêu ngày bèo sẽ phủ kín mặt hồ (nhập đáp án vào ô trống, kết quả đến hàng đơn vị)?
Điền đáp án: (3)
Điền đáp án: (3)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Bất phương trình $x^2-2mx+9>0$ có nghiệm thuộc đoạn $[1;9]$ khi và chỉ khi:
- A. $m \le 5$
- B. $m \le 6$
- C. $m \ge 5$
- D. $m \ge 6$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Cho $\int_{-1}^1 f(x)dx=2$ và $\int_{-1}^1 g(x)dx=-1$. Tính $I = \int_{-1}^1 [x+2f(x)-3g(x)]dx$.
- A. $I=\frac{17}{2}$
- B. $I=\frac{5}{2}$
- C. $I=\frac{7}{2}$
- D. $I=\frac{11}{2}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Ông Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất là 12% một năm. Sau $n$ năm ông Nam rút toàn bộ số tiền (cả vốn lẫn lãi). Tìm số nguyên dương $n$ nhỏ nhất để số tiền lãi nhận được lớn hơn 40 triệu đồng (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi).
Điền đáp án: (6)
Điền đáp án: (6)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$, hàm số $g(x)=2x^2-3$ và đường thẳng $d$ có đồ thị như hình vẽ:

Biết rằng A là điểm chung của hai đồ thị $f(x), g(x)$ và $x_A=1$. Điểm B thuộc đồ thị $g(x)$ và $x_B=-\frac{9}{4}$. Đường thẳng d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y=f(x)$. Tính $f’(x_A)$.
Điền đáp án: (7)

Biết rằng A là điểm chung của hai đồ thị $f(x), g(x)$ và $x_A=1$. Điểm B thuộc đồ thị $g(x)$ và $x_B=-\frac{9}{4}$. Đường thẳng d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y=f(x)$. Tính $f’(x_A)$.
Điền đáp án: (7)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Cho hàm số bậc ba $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $f[f(x)+m]=-1$ có đúng 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn $[-2;1]$?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $f[f(x)+m]=-1$ có đúng 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn $[-2;1]$?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Gọi $P(t)$ là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận một cây sinh trưởng từ t năm trước đây thì $P(t)$ được tính theo công thức $P(t)=100\cdot(0,5^{\frac{t}{5750}}) (\%)$. Phân tích một mẩu gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẩu gỗ nhỏ hơn 65%. Hỏi công trình đó có niên đại gần nhất với số nào dưới đây?
- A. 3573 năm
- B. 3575 năm
- C. 3577 năm
- D. 3572 năm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Để xác định chiều cao của một tòa nhà cao tầng, người đó đứng tại điểm M, sử dụng giác kế nhìn thấy đỉnh tòa nhà với góc nâng $RQA=84^\circ$, người đó lùi ra xa một khoảng cách $LM=49,4 \text{ m}$ thì nhìn thấy đỉnh tòa nhà với góc nâng $RPA=78^\circ$. Tính chiều cao của tòa nhà, biết rằng khoảng cách từ mặt đất đến ống ngắm của giác kế đó là $PL=QM=1,2 \text{ m}$ (Hình 2).

Giải thích: Góc nâng là góc tạo bởi tia ngắm nhìn lên và đường nằm ngang.

Giải thích: Góc nâng là góc tạo bởi tia ngắm nhìn lên và đường nằm ngang.
- A. 471,2 m
- B. 481,2 m
- C. 461,2 m
- D. 491,2 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu của $f'(x)$ như sau:

Tìm số điểm cực trị của hàm số đã cho.

Tìm số điểm cực trị của hàm số đã cho.
- A. 1
- B. 2
- C. 3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Ba số $x,y,z$ theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân với công bội $q$ khác 1, đồng thời ba số $x,4y,7z$ theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng với công sai $d$ khác 0. Tính giá trị của biểu thức $\frac{x+2y+3z}{5y-2z}$ (nhập đáp án vào ô trống).
Điền đáp án: (12)
Điền đáp án: (12)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Biết $\int_1^2 \frac{x}{\sqrt{x+2}+(\sqrt{x+2})\sqrt{x}} dx = \sqrt{a}+\sqrt{b}-c$ với $a,b,c \in \mathbb{Z}^+$. Tính $P=a+b+c$.
Điền đáp án: (13)
Điền đáp án: (13)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và thỏa mãn $f(-1)=1, f(-\frac{1}{e})=2$. Hàm số $f'(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Bất phương trình $f(x) < \ln(-x)+x^2+m$ nghiệm đúng với mọi $x \in (-1;-\frac{1}{e})$ khi và chỉ khi:


- A. $m>0$
- B. $m > 3-\frac{1}{e^2}$
- C. $m \ge 3-\frac{1}{e^2}$
- D. $m \ge 0$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Cho hàm số $f(x)=x^3+bx^2+cx+d$ có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Số nghiệm của phương trình $\sqrt{f(x)+3} = f(x)+1$ là:

Số nghiệm của phương trình $\sqrt{f(x)+3} = f(x)+1$ là:
- A. 3
- B. 5
- C. 4
- D. 6
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Giả sử $F(x)$ là nguyên hàm của hàm số $f(x)=2025^x+1$. Tính $F'(\log_{2025} 4)$.
- A. 4
- B. $\log_{2025} 4$
- C. 5
- D. 2025
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Cho hàm số $f(x)$ có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số $g(x)=-[f(x)]^3+2[f(x)]^2-2f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số $g(x)=-[f(x)]^3+2[f(x)]^2-2f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $4^x-2x-3 \cdot 2^{x^2-2x}+m=0$ có đúng 4 nghiệm thực thuộc nửa khoảng $[-1; +\infty)$?
Điền đáp án: (18)
Điền đáp án: (18)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Cho hai hàm số $y=f(x), y=g(x)$ có đạo hàm là $f'(x), g'(x)$. Đồ thị hàm số $y=f'(x)$ và $y=g'(x)$ được cho như hình vẽ bên dưới.

Biết rằng $f(0)-f(6) < g(0)-g(6)$. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $h(x)=f(x)-g(x)$ trên đoạn $[0;6]$ lần lượt là:

Biết rằng $f(0)-f(6) < g(0)-g(6)$. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $h(x)=f(x)-g(x)$ trên đoạn $[0;6]$ lần lượt là:
- A. $h(2), h(6)$
- B. $h(6), h(2)$
- C. $h(0), h(2)$
- D. $h(2), h(0)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Cho hàm số $f(x)=x^4-x^3-2m^2x+1$ có đồ thị là (C). Giả sử (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ $a,b,c$. Đặt $g(x)=\frac{kx+2k}{4-x^2}; (k \ne 0)$. Có bao nhiêu giá trị của tham số $m$ để $g(a)+g(b)+g(c)=0$.
Điền đáp án: (20)
Điền đáp án: (20)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $A(1;1;1), B(5;-1;2), C(3;2;-4)$. Tìm tọa độ điểm $M$ thỏa mãn $\vec{MA}+2\vec{MB}-\vec{MC}=\vec{0}$.
- A. $M(-4;-\frac{3}{2}; \frac{9}{2})$
- B. $M(4;-\frac{3}{2}; \frac{9}{2})$
- C. $M(4;\frac{3}{2};-\frac{9}{2})$
- D. $M(4;-\frac{3}{2};-\frac{9}{2})$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho điểm $M(2;-4;6)$. Biết A thuộc trục Ox và B thuộc mặt phẳng (Oyz) sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, tọa độ của trung điểm của đoạn thẳng BM là:
- A. $(3;-2;3)$
- B. $(3;-6;3)$
- C. $(3;-2;9)$
- D. $(1;-6;9)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Thế vận hội Mùa hè 2024, tên gọi chính thức bằng tiếng Anh là Games of the XXXIII Olympiad hay còn được gọi là Paris 2024, là một sự kiện thể thao đa môn quốc tế được diễn ra từ ngày 26 tháng 7 tới 11 tháng 8 năm 2024 tại Paris, thành phố chủ nhà chính và 16 thành phố khắp lãnh thổ Chính quốc Pháp cùng với một thành phố tại Tahiti - hòn đảo thuộc xứ sở hải ngoại và cộng đồng hải ngoại Polynésie thuộc Pháp. Cứ mỗi năm một người trên khắp thế giới lại háo hức chờ đón ngọn đuốc được tiến vào sân vận động Olympic và thắp sáng chào lửa, đánh dấu sự bắt đầu của một kì Thế vận hội mới. Trước khi đến được sân vận động Olympic, ngọn đuốc đã trải qua một hành trình hàng ngàn ki-lô-mét vòng quanh thế giới.
- A. Hình vẽ bên dưới mô tả ngọn đuốc được sử dụng tại Olympic Paris. Giả sử ngọn đuốc có dạng khối tròn xoay với đường sinh có phương trình
$f(x) = \begin{cases} \frac{a}{x}, & -35 \le x \le -10 \\ b\sqrt{2-cx^2}, & -10 \le x \le 10 \\ \frac{d}{x}, & 10 \le x \le 35 \end{cases}$
($a,b,c,d \in \mathbb{R}$) và x có đơn vị cm.
Thể tích ngọn đuốc gần nhất với giá trị nào sau đây? - B. 3730 $cm^3$
- C. 3740 $cm^3$
- D. 3750 $cm^3$
- E. 3760 $cm^3$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC là tam giác vuông tại A, $AC=a\sqrt{3}, \angle ABC = 30^\circ$. Góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng $60^\circ$. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến (SBC) bằng bao nhiêu?
- A. $\frac{a\sqrt{6}}{\sqrt{35}}$
- B. $\frac{a\sqrt{3}}{\sqrt{5}}$
- C. $\frac{2a\sqrt{3}}{\sqrt{35}}$
- D. $\frac{3a}{\sqrt{5}}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Cho ba điểm $A(1;-1;3), B(2;-3;5), C(-1;-2;6)$. Biết điểm $M(a;b;c)$ thỏa mãn $\vec{MA}+2\vec{MB}-2\vec{MC}=\vec{0}$, tính $T=a-b+c$.
- A. $T=5$
- B. $T=11$
- C. $T=10$
- D. $T=3$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Cho đường thẳng $d: \frac{x+1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z-2}{1}$, mặt phẳng $(P): x+y-2z+5=0$ và điểm $A(1;-1;2)$. Viết phương trình đường thẳng $\Delta$ cắt d và (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN.
- A. $\Delta: \frac{x+1}{2}=\frac{y+4}{3}=\frac{z-3}{2}$
- B. $\Delta: \frac{x-1}{6}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-2}{2}$
- C. $\Delta: \frac{x+5}{6}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-2}{2}$
- D. $\Delta: \frac{x-3}{2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z-4}{2}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh $2a$. Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $\varphi$ là góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC), với $\tan\alpha=\frac{2}{3}$. Gọi (P) là mặt phẳng chứa CD và vuông góc với (ABCD), trên (P) lấy điểm M bất kỳ. Tìm thể tích khối chóp M.SAB.
- A. $\frac{a^3}{2\sqrt{3}}$
- B. $\frac{a^3\sqrt{3}}{3}$
- C. $\frac{a^3\sqrt{3}}{6}$
- D. $\frac{a^3\sqrt{3}}{4}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có $BC=90$. Ta gập tấm nhôm theo hai cạnh MN,PQ vào phía trong đến khi AB,CD trùng nhau như hình vẽ bên dưới để được một lăng trụ đứng khuyết hai đáy.

Giá trị của x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất với giá trị nào sau đây?

Giá trị của x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất với giá trị nào sau đây?
- A. 20
- B. 22,5
- C. 25
- D. 30
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng $d_1: x+3y+8=0, d_2: 3x-4y+10=0$ và điểm $A(-2;1)$. Đường kính của đường tròn (C) có tâm thuộc $d_1$, đi qua điểm A và tiếp xúc với $d_2$ bằng bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống)?
Điền đáp án: (29)
Điền đáp án: (29)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $A(2;3;3), B(1;-1;2), C(-3;-3;-2)$. Điểm $M(a;b;c)$ thuộc mặt phẳng $(P): 2x+3y+2z-2=0$ sao cho $MA+MB+MC$ đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của $a+b+c$ bằng bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống)?
Điền đáp án: (30)
Điền đáp án: (30)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng $d: \frac{x+2}{2}=\frac{y+1}{-3}=\frac{z-1}{1}$ và mặt cầu $(S): (x-2)^2+(y+1)^2+(z+1)^2=6$. Hai mặt phẳng $(P), (Q)$ chứa d và cùng tiếp xúc với (S) lần lượt tại A,B. Gọi I là tâm mặt cầu (S). Giá trị $\cos \angle AIB$ bằng:
- A. $-\frac{1}{9}$
- B. $\frac{1}{9}$
- C. $-\frac{1}{3}$
- D. $\frac{1}{3}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $M(5;1;10), A(9;15;-6), B(-3;9;6)$ và mặt phẳng $(a): 2x+y-2z+27=0$. Mặt cầu (S) đi qua A,B và tiếp xúc với (a) tại C. Đoạn thẳng MC có độ dài lớn nhất bằng:
- A. $6\sqrt{34}$
- B. $6\sqrt{22}$
- C. $6\sqrt{3}$
- D. $6\sqrt{17}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Cho lăng trụ tam giác đều $A'B'C'$ cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng $2a$. Mặt phẳng (P) qua $B'$ và vuông góc với $A'C$ chia lăng trụ thành hai khối. Biết thể tích của hai khối là $V_1$ và $V_2$, với $V_1 < V_2$. Tỉ số $\frac{V_1}{V_2}$ bằng:
- A. $\frac{1}{11}$
- B. $\frac{1}{23}$
- C. $\frac{1}{47}$
- D. $\frac{1}{7}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng $d: \frac{x+1}{1} = \frac{y}{-1} = \frac{z-2}{2}$, mặt phẳng $(P): x+y-2z+5=0$ và $A(1;-1;2)$. Đường thẳng $\Delta$ cắt d và (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN. Một véctơ chỉ phương của $\Delta$ là:
- A. $\vec{u}=(4;5;-13)$
- B. $\vec{u}=(2;3;2)$
- C. $\vec{u}=(1;-1;2)$
- D. $\vec{u}=(-3;5;1)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Cho đường tròn (C) có tâm $I(1;1)$, cắt đường thẳng $\Delta: 3x+4y+13=0$ theo một dây cung có độ dài bằng 8. Phương trình của đường tròn (C) là:
- A. $x^2+y^2-2x-2y-30=0$
- B. $x^2+y^2-2x-2y+30=0$
- C. $x^2+y^2-2x-2y-30=0$
- D. $x^2+y^2+2x+2y+30=0$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng $d_1: \frac{x-1}{2} = \frac{y+1}{-1} = \frac{z-3}{3}$ và $d_2: \frac{x-2}{1} = \frac{y-2}{1} = \frac{z-1}{-1}$. Góc giữa hai đường thẳng $d_1$ và $d_2$ là:
- A. $45^\circ$
- B. $90^\circ$
- C. $60^\circ$
- D. $30^\circ$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Người ta muốn thiết kế một lều cắm trại có dạng là một phần mặt cầu bằng phần mềm 3D. Cho biết phương trình bề mặt của lều là $(S): (x-3)^2+(y-3)^2+(z-1)^2=9$, phương trình mặt phẳng chứa cửa lều là $(P): x=2$, phương trình chứa sàn lều là $(Q): z=0$. Bán kính của đường tròn mặt sàn lều có dạng $a\sqrt{a}$, tìm a.
Điền đáp án: (37)
Điền đáp án: (37)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào dưới đây?


- A. 0,6
- B. 0,75
- C. 0,65
- D. 0,8
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2014 - 2021 được biểu diễn trong hình vẽ bên.

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu.

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu.
- A. 1,72
- B. 1,77
- C. 1,81
- D. 1,64
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Một công nhân phải theo dõi hoạt động của hai máy dệt A và B. Xác suất để người công nhân phải can thiệp máy dệt A trong 1 giờ là $\frac{1}{7}$ và máy dệt B trong cùng thời gian trên là $\frac{1}{5}$. Tính xác suất để người công nhân không phải can thiệp máy nào trong một giờ (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
- A. 0,11
- B. 0,69
- C. 0,17
- D. 0,31
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
Giá bán lúc 10 giờ sáng của một mã cổ phiếu A trong 10 ngày liên tiếp được ghi lại ở biểu đồ sau (đơn vị: nghìn đồng).

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở biểu đồ trên là bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống)?
Điền đáp án: (41)

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở biểu đồ trên là bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống)?
Điền đáp án: (41)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
Cho hai biến độc lập A,B với $P(A)=0,8; P(B)=0,3$. Khi đó, $P(A|\bar{B})$ bằng:
- A. 0,8
- B. 0,24
- C. 0,3
- D. 0,375
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết
Có 0,5% dân số mắc bệnh X. Có một xét nghiệm để phát hiện bệnh X. Đối với những người mắc bệnh X, xác suất xét nghiệm này âm tính (âm tính giả) là 1%. Đối với những người không mắc bệnh X, xác suất xét nghiệm này dương tính (dương tính giả) là 2%. Khi một người có kết quả dương tính với xét nghiệm phát hiện bệnh X, xác suất người đó mắc bệnh X gần nhất với giá trị nào sau đây?
- A. 19,87%
- B. 19,9%
- C. 19,92%
- D. 19,95%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết
Trong trò chơi hái hoa của trường của lớp 12A, cô giáo treo 10 bông hoa trên cành cây, trong đó có 5 bông hoa chứa phiếu có thưởng. Bạn Bình hái bông hoa đầu tiên, sau đó bạn An hái bông hoa thứ hai. Xác suất bạn An hái được bông hoa chứa phiếu có thưởng là (làm tròn đến hàng phần trăm)
Điền đáp án: (44)
Điền đáp án: (44)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết
Một ngân hàng sử dụng hai loại thẻ thanh toán M và N. Tỉ lệ khách hàng của ngân hàng sử dụng thẻ loại M, N tương ứng là 60%, 55% và cả hai loại là 30%. Chọn ngẫu nhiên một khách hàng của ngân hàng, xác suất người đó không sử dụng thẻ ngân hàng và chỉ sử dụng thẻ ngân hàng loại M lần lượt là:
- A. 0,85 và 0,6
- B. 0,85 và 0,3
- C. 0,15 và 0,6
- D. 0,15 và 0,3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46
Nhận biết
Một thí sinh thi hai môn. Xác suất để thí sinh đạt môn một là 0,8. Nếu thí sinh đạt môn một thì xác suất để thí sinh đạt môn hai là 0,6. Còn nếu thí sinh không đạt môn một thì xác suất để thí sinh đạt môn hai chỉ là 0,3. Biết thí sinh đạt một môn, tìm xác suất để môn đó là môn 2.
Điền đáp án: (46)
Điền đáp án: (46)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47
Nhận biết
Bạn Nhân có 50 viên bi đỏ, 100 viên bi vàng, 150 viên bi xanh và 200 viên bi trắng trong một thùng bi. Bạn Nhân bịt mắt và lấy ra trong thùng mỗi lần một viên bi. Tìm số viên bi ít nhất mà bạn Nhân phải lấy ra để đảm bảo ít nhất lấy được 10 cặp bi cùng màu.
Điền đáp án: (47)
Điền đáp án: (47)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48
Nhận biết
Dựa vào thông tin cung cấp dưới đây để trả lời câu hỏi từ 48 đến 50
Dân số của một quốc gia được ước tính theo công thức $S_n=Ae^{rn}$, trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, $S_n$ là dân số sau n năm tính từ mốc tính và r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm (r là hằng số không đổi và nếu dân số của một quốc gia giảm thì r nhận giá trị âm). Theo thống kê, dân số của nước Việt Nam năm 2009 là 85 846 997 người và năm 2019 là 96 208 984 người.
48. Nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm của nước Việt Nam không thay đổi thì ước tính dân số năm 2039 của nước Việt Nam là bao nhiêu người?
Dân số của một quốc gia được ước tính theo công thức $S_n=Ae^{rn}$, trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, $S_n$ là dân số sau n năm tính từ mốc tính và r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm (r là hằng số không đổi và nếu dân số của một quốc gia giảm thì r nhận giá trị âm). Theo thống kê, dân số của nước Việt Nam năm 2009 là 85 846 997 người và năm 2019 là 96 208 984 người.
48. Nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm của nước Việt Nam không thay đổi thì ước tính dân số năm 2039 của nước Việt Nam là bao nhiêu người?
- A. 120 836 092 người
- B. 122 220 968 người
- C. 119 466 906 người
- D. 118 113 235 người
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49
Nhận biết
Nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm của nước Việt Nam không thay đổi thì vào năm bao nhiêu dân số của nước Việt Nam vượt ngưỡng 150 triệu người?
- A. 2057
- B. 2058
- C. 2047
- D. 2048
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50
Nhận biết
Biết rằng dân số năm 2020 của nước Nhật Bản là 126 476 461 người và tỉ lệ tăng dân số hằng năm là –0,22% (Nhật Bản là nước có dân số giảm). Nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm của nước Việt Nam và nước Nhật Bản không đổi thì vào ít nhất năm bao nhiêu dân số của nước Việt Nam ước tính vượt ngưỡng so với dân số của nước Nhật Bản?
- A. 2048
- B. 2049
- C. 2039
- D. 2040
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi Đánh Giá Năng Lực – Phần Thi Toán Học (Tư Duy Định Lượng) – Đề 10
Số câu: 50 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
