Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 17 Online Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Mặt cầu tâm $I(a;b;c)$ bán kính $R$ là tập hợp các điểm $M(x;y;z)$ trong không gian thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

  • A.
    $IM = R$.
  • B.
    $IM < R$.
  • C.
    $IM > R$.
  • D.
    $IM \le R$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Phương trình mặt cầu có tâm $I(a;b;c)$ và bán kính $R$ được viết dưới dạng nào sau đây?

  • A.
    $(x-a)^2+(y-b)^2+(z-c)^2=R$.
  • B.
    $(x+a)^2+(y+b)^2+(z+c)^2=R^2$.
  • C.
    $(x-a)^2+(y-b)^2+(z-c)^2=R^2$.
  • D.
    $(x-a)^2+(y-b)^2+(z-c)^2=0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=16$. Tâm của mặt cầu $(S)$ là điểm nào?

  • A.
    $I(-1;2;-3)$.
  • B.
    $I(1;2;3)$.
  • C.
    $I(-1;-2;-3)$.
  • D.
    $I(1;-2;3)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x+2)^2+(y-1)^2+(z+5)^2=25$. Bán kính của mặt cầu $(S)$ là giá trị nào?

  • A.
    $R=5$.
  • B.
    $R=25$.
  • C.
    $R=\sqrt{5}$.
  • D.
    $R=2,5$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Phương trình nào dưới đây là dạng tổng quát của phương trình mặt cầu?

  • A.
    $Ax+By+Cz+D=0$.
  • B.
    $x^2+y^2+z^2+2Ax+2By+2Cz+D=0$.
  • C.
    $(x-a)^2+(y-b)^2=R^2$.
  • D.
    $x^2+y^2=R^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho phương trình $x^2+y^2+z^2-2ax-2by-2cz+d=0$. Để đây là phương trình của một mặt cầu, điều kiện cần và đủ là gì?

  • A.
    $a^2+b^2+c^2-d = 0$.
  • B.
    $a^2+b^2+c^2-d < 0$.
  • C.
    $a^2+b^2+c^2-d \ge 0$.
  • D.
    $a^2+b^2+c^2-d > 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Nếu một mặt cầu có phương trình tổng quát là $x^2+y^2+z^2-2ax-2by-2cz+d=0$, thì bán kính của nó được tính bằng công thức nào?

  • A.
    $R = a^2+b^2+c^2-d$.
  • B.
    $R = \sqrt{a^2+b^2+c^2+d}$.
  • C.
    $R = \sqrt{a^2+b^2+c^2-d}$.
  • D.
    $R = a+b+c-d$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $x^2+y^2+z^2-4x+6y-2z+10=0$. Tâm của mặt cầu $(S)$ là điểm nào?

  • A.
    $I(2;-3;1)$.
  • B.
    $I(-2;3;-1)$.
  • C.
    $I(4;-6;2)$.
  • D.
    $I(-4;6;-2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Điểm $M(x_0;y_0;z_0)$ nằm trên mặt cầu tâm $I(a;b;c)$ bán kính $R$ khi:

  • A.
    $(x_0-a)^2+(y_0-b)^2+(z_0-c)^2 < R^2$.
  • B.
    $(x_0-a)^2+(y_0-b)^2+(z_0-c)^2 > R^2$.
  • C.
    $(x_0-a)^2+(y_0-b)^2+(z_0-c)^2 = R^2$.
  • D.
    $(x_0-a)^2+(y_0-b)^2+(z_0-c)^2 \le R^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Điểm $M(x_0;y_0;z_0)$ nằm trong mặt cầu tâm $I(a;b;c)$ bán kính $R$ khi:

  • A.
    $(x_0-a)^2+(y_0-b)^2+(z_0-c)^2 > R^2$.
  • B.
    $(x_0-a)^2+(y_0-b)^2+(z_0-c)^2 < R^2$.
  • C.
    $(x_0-a)^2+(y_0-b)^2+(z_0-c)^2 = R^2$.
  • D.
    $(x_0-a)^2+(y_0-b)^2+(z_0-c)^2 \ge R^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Một mặt cầu có đường kính là đoạn thẳng AB, với $A(x_A;y_A;z_A)$ và $B(x_B;y_B;z_B)$. Tâm của mặt cầu đó là điểm nào?

  • A.
    Điểm A.
  • B.
    Trung điểm của đoạn thẳng AB.
  • C.
    Điểm B.
  • D.
    Gốc tọa độ O.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Một mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng $(\alpha)$. Khi đó, bán kính của mặt cầu bằng gì?

  • A.
    Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến gốc tọa độ.
  • B.
    Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng $(\alpha)$.
  • C.
    Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên mặt cầu đến mặt phẳng $(\alpha)$.
  • D.
    Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng $(\alpha)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ $O(0;0;0)$ và bán kính $R$ là:

  • A.
    $x^2+y^2+z^2=R^2$.
  • B.
    $x^2+y^2+z^2=R$.
  • C.
    $(x-R)^2+(y-R)^2+(z-R)^2=0$.
  • D.
    $x^2+y^2+z^2=1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Một mặt cầu $(S)$ có tâm $I(1; -2; 3)$ và bán kính $R=4$. Phương trình của mặt cầu $(S)$ là:

  • A.
    $(x+1)^2+(y-2)^2+(z+3)^2=16$.
  • B.
    $(x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=16$.
  • C.
    $(x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=4$.
  • D.
    $(x+1)^2+(y-2)^2+(z+3)^2=4$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $x^2+y^2+z^2-4x+2y-6z+5=0$. Tâm $I$ và bán kính $R$ của mặt cầu này là:

  • A.
    $I(2;-1;3)$, $R=3$.
  • B.
    $I(-2;1;-3)$, $R=3$.
  • C.
    $I(2;-1;3)$, $R=\sqrt{19}$.
  • D.
    $I(-2;1;-3)$, $R=\sqrt{19}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu?

  • A.
    $x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+15=0$.
  • B.
    $x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+16=0$.
  • C.
    $x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+17=0$.
  • D.
    $x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+5=0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(2;1;-3)$ và bán kính $R=5$. Phương trình của mặt cầu $(S)$ là:

  • A.
    $(x+2)^2+(y+1)^2+(z-3)^2=25$.
  • B.
    $(x-2)^2+(y-1)^2+(z+3)^2=5$.
  • C.
    $(x-2)^2+(y-1)^2+(z+3)^2=25$.
  • D.
    $(x-2)^2+(y-1)^2+(z-3)^2=25$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(0;3;-1)$ và tiếp xúc với mặt phẳng $(P): 3x+2y-z=0$. Bán kính của mặt cầu $(S)$ là:

  • A.
    $\frac{8}{\sqrt{14}}$.
  • B.
    $\frac{7}{\sqrt{14}}$.
  • C.
    $\frac{9}{\sqrt{14}}$.
  • D.
    $\frac{10}{\sqrt{14}}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $x^2+y^2+z^2-2x+8y-4z+12=0$. Tâm $I$ và bán kính $R$ của mặt cầu này là:

  • A.
    $I(-1;4;-2)$, $R=3$.
  • B.
    $I(1;-4;2)$, $R=\sqrt{21}$.
  • C.
    $I(-1;4;-2)$, $R=\sqrt{21}$.
  • D.
    $I(1;-4;2)$, $R=3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Cho mặt cầu $(S): x^2+y^2+z^2+2x-6y+4z+5=0$. Điểm $M(0;3;-2)$ có thuộc vùng phía trong của mặt cầu $(S)$ hay không?

  • A.
    Điểm M nằm ngoài mặt cầu.
  • B.
    Điểm M nằm trên mặt cầu.
  • C.
    Điểm M nằm trong mặt cầu.
  • D.
    Không thể xác định được vị trí của M.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Tập hợp các điểm $M$ trong không gian cách một điểm $I$ cố định một khoảng không đổi $R$ được gọi là gì?

  • A.
    Hình cầu.
  • B.
    Mặt phẳng.
  • C.
    Đường tròn.
  • D.
    Mặt cầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Điều kiện $a^2+b^2+c^2-d=0$ đối với phương trình $x^2+y^2+z^2-2ax-2by-2cz+d=0$ mô tả một hình gì?

  • A.
    Một mặt cầu có bán kính bằng 1.
  • B.
    Một điểm (mặt cầu suy biến).
  • C.
    Một hình cầu đặc.
  • D.
    Một mặt phẳng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Một mặt cầu có tâm $I(1;2;3)$ và đi qua điểm $A(1;2;5)$. Phương trình của mặt cầu đó là:

  • A.
    $(x-1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=4$.
  • B.
    $(x-1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=25$.
  • C.
    $(x+1)^2+(y+2)^2+(z+3)^2=4$.
  • D.
    $(x-1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=16$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Mặt cầu có phương trình $x^2+y^2+z^2=R^2$ có tâm là điểm nào?

  • A.
    $I(R;R;R)$.
  • B.
    $I(1;1;1)$.
  • C.
    $I(0;0;0)$.
  • D.
    Không xác định được.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x-1)^2+(y+1)^2+z^2=9$. Điểm $O(0;0;0)$ nằm ở vị trí nào so với mặt cầu $(S)$?

  • A.
    Nằm trên mặt cầu.
  • B.
    Nằm ngoài mặt cầu.
  • C.
    Không xác định được.
  • D.
    Nằm trong mặt cầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm $I(1;2;0)$ và bán kính $R=\sqrt{6}$ là:

  • A.
    $(x+1)^2+(y+2)^2+z^2=6$.
  • B.
    $(x-1)^2+(y-2)^2+z^2=\sqrt{6}$.
  • C.
    $(x-1)^2+(y-2)^2+z^2=36$.
  • D.
    $(x-1)^2+(y-2)^2+z^2=6$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Một mặt cầu có phương trình $x^2+y^2+z^2+2x-4y+6z+10=0$. Tâm $I$ và bán kính $R$ của mặt cầu này là:

  • A.
    $I(-1;2;-3)$, $R=\sqrt{4}$.
  • B.
    $I(-1;2;-3)$, $R=2$.
  • C.
    $I(1;-2;3)$, $R=2$.
  • D.
    $I(1;-2;3)$, $R=\sqrt{4}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Mặt cầu tâm $I(2;-1;3)$ và có bán kính $R=4$. Phương trình tổng quát của mặt cầu là:

  • A.
    $x^2+y^2+z^2-4x+2y-6z+13=0$.
  • B.
    $x^2+y^2+z^2-4x+2y-6z+14=0$.
  • C.
    $x^2+y^2+z^2-4x+2y-6z-2=0$.
  • D.
    $x^2+y^2+z^2-4x+2y-6z-2=0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x-1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=25$. Điểm $P(5;-1;2)$ có vị trí nào so với mặt cầu $(S)$?

  • A.
    Nằm trong mặt cầu.
  • B.
    Nằm trên mặt cầu.
  • C.
    Nằm ngoài mặt cầu.
  • D.
    Không xác định được.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Một thiết bị định vị toàn cầu (GPS) xác định một điểm $M$ cách tâm Trái Đất một khoảng $R_E$ (bán kính Trái Đất). Trong không gian Oxyz, nếu Trái Đất được xem là một mặt cầu tâm $O(0;0;0)$ và bán kính $R_E$, thì tọa độ $M(x;y;z)$ thỏa mãn điều kiện nào?

  • A.
    $x^2+y^2+z^2 = R_E$.
  • B.
    $x^2+y^2+z^2 < R_E^2$.
  • C.
    $x^2+y^2+z^2 > R_E^2$.
  • D.
    $x^2+y^2+z^2 = R_E^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Phương trình mặt cầu $(S)$ có tâm $I(1; -2; 0)$ và bán kính $R=3$. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.
    Điểm $B(1; 1; 3)$ nằm ngoài mặt cầu.
  • B.
    Điểm $A(1; 0; 0)$ nằm trong mặt cầu.
  • C.
    Điểm $C(1; -2; 3)$ nằm trên mặt cầu.
  • D.
    Điểm $D(1; -2; 4)$ nằm trên mặt cầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $x^2+y^2+z^2-6x+2y-4z+1=0$. Tâm $I$ và bán kính $R$ là:

  • A.
    $I(-3;1;-2)$, $R= \sqrt{13}$.
  • B.
    $I(3;-1;2)$, $R= 3$.
  • C.
    $I(-3;1;-2)$, $R= 3$.
  • D.
    $I(3;-1;2)$, $R= \sqrt{13}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Phương trình mặt cầu có tâm $I(1;0;0)$ và tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ $(Oyz)$ là:

  • A.
    $(x-1)^2+y^2+z^2=1$.
  • B.
    $(x-1)^2+y^2+z^2=0$.
  • C.
    $x^2+y^2+z^2=1$.
  • D.
    $x^2+y^2+z^2-2x=0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Một mặt cầu có tâm $I(a;b;c)$ và bán kính $R$. Khoảng cách từ điểm $M(x_M;y_M;z_M)$ đến tâm $I$ là $d(M,I)$. Điểm $M$ nằm ngoài mặt cầu khi nào?

  • A.
    $d(M,I) < R$.
  • B.
    $d(M,I) = R$.
  • C.
    $d(M,I) > R$.
  • D.
    $d(M,I) \le R$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu nào sau đây có tâm là gốc tọa độ $O(0;0;0)$?

  • A.
    $(x-1)^2+y^2+z^2=4$.
  • B.
    $x^2+y^2+z^2-2x=0$.
  • C.
    $x^2+y^2+z^2+2y-5=0$.
  • D.
    $x^2+y^2+z^2=9$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Một mặt cầu đi qua bốn điểm không đồng phẳng. Khi đó, mặt cầu đó là:

  • A.
    Không tồn tại.
  • B.
    Duy nhất và xác định.
  • C.
    Có vô số mặt cầu như vậy.
  • D.
    Không thể kết luận.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Cho phương trình $x^2+y^2+z^2+2x-4y-2z+k=0$. Để đây là phương trình của một mặt cầu, giá trị của $k$ phải thỏa mãn điều kiện nào?

  • A.
    $k < 6$.
  • B.
    $k > 6$.
  • C.
    $k = 6$.
  • D.
    $k \le 6$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Mặt cầu nào sau đây có tâm nằm trên trục $Ox$?

  • A.
    $x^2+y^2+z^2-4x+2y-5=0$.
  • B.
    $x^2+y^2+z^2-4x-5=0$.
  • C.
    $x^2+y^2+z^2-4x+6z-5=0$.
  • D.
    $x^2+y^2+z^2+2y+4z-5=0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x-3)^2+(y+1)^2+(z-4)^2=36$. Điểm nào sau đây nằm trên mặt cầu $(S)$?

  • A.
    $B(3;5;4)$.
  • B.
    $C(3; -1; -2)$.
  • C.
    $D(9;-1;4)$.
  • D.
    $A(3;-1;10)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Mặt cầu có bán kính $R=\sqrt{28}$ và tâm $I(1;2;3)$ cắt trục $Ox$ tại hai điểm. Khoảng cách giữa hai điểm đó là:

  • A.
    $2\sqrt{11}$.
  • B.
    $2\sqrt{15}$.
  • C.
    $2\sqrt{17}$.
  • D.
    $2\sqrt{21}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 17 Online Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận