Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 23 Online Có Đáp Án
Câu 1
Nhận biết
Cho các phát biểu sau:
- A. (1) Nguyên tử của các nguyên tố kim loại thường có từ 1 đến 3 electron ở lớp ngoài cùng.
- B. (2) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể (trừ thủy ngân).
- C. (3) Liên kết kim loại được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do với các ion dương kim loại.
- D. (4) Bán kính nguyên tử của kim loại thường lớn hơn bán kính nguyên tử của phi kim trong cùng chu kì.
- E. Số phát biểu đúng là:
- F. 1.
- G. 2.
- H. 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Kim loại nào sau đây không phản ứng hóa học với dung dịch HCl loãng?
- A. Canxi (Ca).
- B. Đồng (Cu).
- C. Magiê (Mg).
- D. Kẽm (Zn).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học?
- A. Nhúng thanh đồng (Cu) vào dung dịch bạc nitrat (AgNO3).
- B. Nhúng thanh nhôm (Al) vào dung dịch magie clorua (MgCl2).
- C. Nhúng thanh bạc (Ag) vào dung dịch sắt(II) sunfat (FeSO4).
- D. Nhúng thanh đồng (Cu) vào dung dịch natri clorua (NaCl).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Sắp xếp các cặp oxi hóa - khử sau theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+.
- A. Fe3+/Fe2+ < Cu2+/Cu < Fe2+/Fe.
- B. Cu2+/Cu < Fe2+/Fe < Fe3+/Fe2+.
- C. Fe2+/Fe < Fe3+/Fe2+ < Cu2+/Cu.
- D. Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Khi nhúng hai thanh kẽm giống nhau vào hai cốc (1) và (2) chứa 5 ml dung dịch HCl 1M. Sau đó, nhỏ vào cốc (2) vài giọt dung dịch CuSO4 1M. Hiện tượng nào xảy ra?
- A. Cốc (1) xảy ra ăn mòn điện hóa.
- B. Cốc (2) xảy ra ăn mòn điện hóa và kẽm bị ăn mòn nhanh hơn.
- C. Cả hai cốc đều bị ăn mòn hóa học với tốc độ như nhau.
- D. Cốc (2) chỉ xảy ra ăn mòn hóa học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai về liên kết kim loại?
- A. Liên kết kim loại được hình thành do lực hút tĩnh điện.
- B. Liên kết kim loại có sự tham gia của electron hóa trị tự do.
- C. Liên kết kim loại chỉ hình thành giữa các nguyên tử kim loại giống hệt nhau.
- D. Liên kết kim loại giúp kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của nó?
- A. Magie (Mg).
- B. Sắt (Fe).
- C. Đồng (Cu).
- D. Kẽm (Zn).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Trong công nghiệp, nhôm (Al) được sản xuất bằng phương pháp nào?
- A. Thủy luyện.
- B. Nhiệt luyện.
- C. Điện phân nóng chảy.
- D. Điện phân dung dịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Để bảo vệ thép khỏi bị ăn mòn điện hóa, người ta có thể gắn thép với kim loại nào sau đây?
- A. Đồng (Cu).
- B. Bạc (Ag).
- C. Thiếc (Sn).
- D. Kẽm (Zn).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Quặng nào sau đây là nguyên liệu chính để sản xuất đồng (Cu)?
- A. Bauxit.
- B. Chalcopyrite.
- C. Hematit.
- D. Blen kẽm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Trong tinh thể kim loại, các ion kim loại dương nằm ở vị trí nào?
- A. Trôi nổi tự do trong mạng tinh thể.
- B. Cố định hoàn toàn.
- C. Di chuyển xung quanh electron.
- D. Dao động xung quanh các nút mạng tinh thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Tính chất nào sau đây là không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
- A. Tính dẻo.
- B. Tính dẫn điện.
- C. Độ cứng cao.
- D. Ánh kim.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Phương pháp nào sau đây được dùng để tinh chế đồng có độ tinh khiết cao?
- A. Phản ứng kim loại với phi kim.
- B. Phản ứng kim loại với axit.
- C. Phương pháp điện phân dung dịch.
- D. Phản ứng kim loại với nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Hợp kim là vật liệu kim loại chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim. Điều này có vai trò gì?
- A. Luôn làm tăng khối lượng riêng của vật liệu.
- B. Cải thiện một số tính chất vật lí, hóa học so với kim loại ban đầu.
- C. Luôn làm tăng tính dẫn điện.
- D. Luôn làm giảm nhiệt độ nóng chảy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Các kim loại hoạt động trung bình, yếu thường được điều chế bằng phương pháp nào?
- A. Nhiệt luyện hoặc điện phân dung dịch.
- B. Điện phân nóng chảy.
- C. Chỉ dùng thủy luyện.
- D. Chỉ dùng nhiệt luyện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Sự ăn mòn kim loại là quá trình nào?
- A. Quá trình khử kim loại.
- B. Quá trình biến đổi vật lí của kim loại.
- C. Quá trình kim loại chuyển từ hợp chất thành đơn chất.
- D. Quá trình kim loại bị phá hủy do tác động của môi trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Các kim loại nào sau đây thường tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên?
- A. Fe, Cu, Zn.
- B. Na, K, Mg.
- C. Vàng, bạc, platin.
- D. Al, Cr, Mn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Sắp xếp các kim loại sau theo chiều tính khử giảm dần: Mg, Al, Zn, Fe.
- A. Mg > Al > Zn > Fe.
- B. Al > Mg > Zn > Fe.
- C. Fe > Zn > Al > Mg.
- D. Zn > Al > Mg > Fe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Trong pin Galvani, anot là cực nào và xảy ra quá trình gì?
- A. Cực dương, quá trình khử.
- B. Cực âm, quá trình oxi hóa.
- C. Cực âm, quá trình khử.
- D. Cực dương, quá trình oxi hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Axit nitric (HNO3) đặc, nguội có thể làm một số kim loại như Al, Fe, Cr bị thụ động hóa. Hiện tượng này là do:
- A. Kim loại không phản ứng với axit.
- B. Kim loại bị oxi hóa hoàn toàn.
- C. Kim loại bị khử mạnh.
- D. Tạo thành lớp oxit bền vững bảo vệ bề mặt kim loại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Khi nhúng thanh sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat, hiện tượng nào sau đây là đúng?
- A. Thanh sắt bị ăn mòn và có lớp đồng màu đỏ bám vào.
- B. Thanh sắt tan và dung dịch chuyển màu xanh đậm.
- C. Thanh sắt không bị ăn mòn.
- D. Có khí thoát ra từ thanh sắt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Loại hợp kim nào sau đây thường giòn và có độ cứng lớn nhưng lại dễ đúc?
- A. Thép.
- B. Gang.
- C. Duralumin.
- D. Hợp kim vàng-đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Phương trình nào sau đây mô tả sự ăn mòn hóa học?
- A. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
- B. 3Fe + 2O2 (khí khô) → Fe3O4.
- C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
- D. Fe + O2 (trong không khí ẩm) → Gỉ sét.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Ý nghĩa của giá trị thế điện cực chuẩn E° là gì?
- A. Đánh giá độ bền của kim loại.
- B. Đánh giá tính tan của hợp chất.
- C. Đánh giá khả năng oxi hóa của dạng oxi hóa và khả năng khử của dạng khử.
- D. Đánh giá khả năng dẫn điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Pin Lithi-ion và pin Mặt Trời có ưu điểm chung nào sau đây?
- A. Đều là những nguồn năng lượng sạch.
- B. Đều là pin sơ cấp.
- C. Đều có giá thành rẻ.
- D. Đều dễ tái chế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Thứ tự điện phân tại catot trong dung dịch chứa nhiều cation kim loại được xác định như thế nào?
- A. Chất khử mạnh hơn bị khử trước.
- B. Ion có điện tích âm bị khử trước.
- C. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh hơn bị khử trước.
- D. Ion kim loại có tính oxi hóa yếu hơn bị khử trước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Các kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại nặng (D ≥ 5 g/cm3 )?
- A. Liti (Li), Natri (Na), Kali (K).
- B. Sắt (Fe), Đồng (Cu), Chì (Pb).
- C. Nhôm (Al), Magie (Mg).
- D. Canxi (Ca), Beri (Be).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Hợp kim nào sau đây được gọi là thép không gỉ?
- A. Thép chứa mangan.
- B. Thép chứa silic.
- C. Thép chứa ít nhất 10,5% crom.
- D. Thép chứa lưu huỳnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa của kim loại là gì?
- A. Kim loại phải tiếp xúc với môi trường khô.
- B. Cần hai điện cực khác bản chất, tiếp xúc và cùng trong môi trường điện li.
- C. Kim loại phải tiếp xúc với phi kim.
- D. Cần có hai kim loại khác nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Khi cho một thanh Ag vào dung dịch FeSO4, phản ứng hóa học nào xảy ra?
- A. 2Ag + FeSO4 → Ag2SO4 + Fe.
- B. Ag + Fe2+ → Ag+ + Fe.
- C. Ag + FeSO4 → Ag(SO4) + Fe.
- D. Không xảy ra phản ứng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai về cấu tạo nguyên tử kim loại?
- A. Có điện tích hạt nhân nhỏ so với phi kim cùng chu kì.
- B. Bán kính nguyên tử lớn.
- C. Độ âm điện nhỏ.
- D. Dễ nhận thêm electron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Hợp kim thường có tính chất vật lí nào sau đây khác với kim loại thành phần?
- A. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt thường kém hơn.
- B. Luôn có tính dẻo cao hơn.
- C. Luôn có nhiệt độ nóng chảy cao hơn.
- D. Luôn nhẹ hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Phương pháp nào được sử dụng để điều chế các kim loại hoạt động trung bình hoặc yếu từ hợp chất oxit của chúng bằng chất khử cacbon?
- A. Điện phân nóng chảy.
- B. Thủy luyện.
- C. Nhiệt luyện.
- D. Điện phân dung dịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Sự ăn mòn điện hóa của thép trong không khí ẩm xảy ra do có sự tiếp xúc của những thành phần nào tạo thành pin điện?
- A. Sắt, nước, oxi.
- B. Sắt, cacbon, lớp nước mỏng có hòa tan oxi và các chất khí khác.
- C. Sắt, oxi, cacbon.
- D. Sắt, cacbon, nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Ứng dụng của phương pháp điện phân dung dịch là gì?
- A. Sản xuất nhôm.
- B. Sản xuất natri.
- C. Tinh chế đồng thô.
- D. Sản xuất sắt từ quặng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Kim loại nào sau đây có tính chất dẻo cao nhất, có thể dát mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?
- A. Đồng (Cu).
- B. Bạc (Ag).
- C. Vàng (Au).
- D. Kẽm (Zn).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Mục đích của việc tái chế kim loại là gì?
- A. Làm tăng khối lượng kim loại sản xuất.
- B. Giảm ô nhiễm môi trường, tiết kiệm năng lượng và tài nguyên thiên nhiên.
- C. Làm cho kim loại hoạt động mạnh hơn.
- D. Làm giảm giá thành sản phẩm một cách không đáng kể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Loại ăn mòn kim loại nào không cần môi trường điện li và thường xảy ra ở nhiệt độ cao?
- A. Ăn mòn điện hóa.
- B. Ăn mòn axit.
- C. Ăn mòn hóa học.
- D. Ăn mòn kiềm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Khi một kim loại có thế điện cực chuẩn E° < 0 V, nó có khả năng phản ứng với dung dịch acid (như HCl, H2SO4 loãng) để tạo ra khí gì?
- A. Oxi.
- B. Khí sunfurơ.
- C. Khí cacbonic.
- D. Khí hiđro.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Hợp kim nào sau đây thường được dùng làm vật liệu xây dựng nhà cửa, cầu cống do độ bền và độ cứng cao?
- A. Duralumin.
- B. Thép.
- C. Gang.
- D. Hợp kim vàng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 23 Online Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
