Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 15 Online Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về chất khử trong một phản ứng oxi hóa - khử?

  • A.
    Chất khử là chất nhường electron.
  • B.
    Chất khử là chất nhận electron.
  • C.
    Chất khử là chất làm tăng số oxi hóa của nguyên tố.
  • D.
    Chất khử là chất bị khử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Khi nhúng thanh kẽm vào dung dịch đồng(II) sunfat, hiện tượng nào sau đây được quan sát?

  • A.
    Thanh kẽm bị ăn mòn và có khí thoát ra.
  • B.
    Thanh kẽm bị ăn mòn, kim loại đỏ bám vào.
  • C.
    Thanh kẽm không bị biến đổi.
  • D.
    Thanh kẽm bị ăn mòn và xuất hiện kết tủa màu đen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Dạng oxi hóa và dạng khử tương ứng của cùng một nguyên tố kim loại tạo thành gì?

  • A.
    Một phản ứng thế.
  • B.
    Một liên kết hóa học.
  • C.
    Một cặp oxi hóa - khử.
  • D.
    Một trạng thái cân bằng động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Giá trị thế điện cực chuẩn (E°) là đại lượng dùng để đánh giá khả năng gì của dạng oxi hóa và dạng khử trong điều kiện chuẩn?

  • A.
    Khả năng phản ứng với nước.
  • B.
    Khả năng tạo kết tủa.
  • C.
    Khả năng dẫn điện.
  • D.
    Khả năng oxi hóa và khả năng khử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Điện cực hiđro chuẩn được quy ước có thế điện cực chuẩn bằng bao nhiêu?

  • A.
    0,000 V.
  • B.
    -1,000 V.
  • C.
    +1,000 V.
  • D.
    -0,762 V.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Trong pin Galvani, cực âm (anode) là nơi xảy ra quá trình gì?

  • A.
    Quá trình khử.
  • B.
    Quá trình oxi hóa và nhường electron.
  • C.
    Quá trình oxi hóa và nhận electron.
  • D.
    Quá trình khử và nhường electron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Sức điện động chuẩn của pin (E°pin) được tính bằng công thức nào?

  • A.
    E°pin = E°cathode + E°anode.
  • B.
    E°pin = E°anode - E°cathode.
  • C.
    E°pin = E°cathode - E°anode.
  • D.
    E°pin = |E°cathode| + |E°anode|.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Ac-quy là loại pin nào được sử dụng phổ biến trong các phương tiện giao thông, thiết bị lưu điện?

  • A.
    Pin sơ cấp.
  • B.
    Pin không thể sạc lại.
  • C.
    Pin Mặt Trời.
  • D.
    Pin thứ cấp (pin sạc).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Nhược điểm chính của ac-quy chì là gì?

  • A.
    Tuổi thọ thấp và gây ô nhiễm môi trường.
  • B.
    Giá thành cao.
  • C.
    Không hoạt động ổn định.
  • D.
    Hiệu suất chuyển đổi năng lượng thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất theo bảng thế điện cực chuẩn?

  • A.
    Kẽm (Zn).
  • B.
    Liti (Li).
  • C.
    Nhôm (Al).
  • D.
    Natri (Na).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Hiện tượng nào sau đây mô tả đúng bản chất tự diễn ra trong pin điện hóa?

  • A.
    Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.
  • B.
    Cu + ZnSO4 → CuSO4 + Zn.
  • C.
    Chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng điện.
  • D.
    ZnSO4 + CuCl2 → ZnCl2 + CuSO4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Khi nói về ý nghĩa của thế điện cực chuẩn, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.
    Thế điện cực chuẩn càng nhỏ, dạng oxi hóa tương ứng càng mạnh.
  • B.
    Thế điện cực chuẩn càng lớn, dạng khử tương ứng càng mạnh.
  • C.
    Thế điện cực chuẩn không ảnh hưởng đến tính oxi hóa - khử.
  • D.
    Thế điện cực chuẩn càng lớn, dạng oxi hóa tương ứng càng mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Cho phản ứng: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Cặp oxi hóa - khử nào là chất oxi hóa?

  • A.
    Cu2+/Cu.
  • B.
    Ag+/Ag.
  • C.
    Cu/Cu2+.
  • D.
    Ag/Ag+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Pin Lithi-ion có ưu điểm vượt trội nào sau đây so với ac-quy chì?

  • A.
    Dễ tái chế.
  • B.
    Giá thành rẻ hơn.
  • C.
    Năng lượng lớn, sạc nhanh.
  • D.
    Khối lượng và kích thước lớn hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Quá trình điện hóa chuyển năng lượng hóa học thành năng lượng điện luôn tuân theo sự chuyển electron từ đâu đến đâu?

  • A.
    Từ chất khử sang chất oxi hóa.
  • B.
    Từ chất oxi hóa sang chất khử.
  • C.
    Từ cực dương sang cực âm.
  • D.
    Từ catot sang anot.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Cho các cặp oxi hóa - khử sau: Cu2+/Cu (E° = +0,340 V) và Ag+/Ag (E° = +0,799 V). Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra ở điều kiện chuẩn?

  • A.
    Cu2+ + 2Ag → Cu + 2Ag+.
  • B.
    Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag.
  • C.
    Cu2+ + Ag → Cu + Ag+.
  • D.
    Cu + Ag+ → Cu2+ + Ag.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Pin Mặt Trời (solar cell) có ưu điểm nổi bật nào?

  • A.
    Sản xuất phức tạp.
  • B.
    Phụ thuộc nhiều vào thời tiết.
  • C.
    Nguồn năng lượng sạch, tận dụng Mặt Trời.
  • D.
    Gây ô nhiễm khi hết hạn sử dụng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Dựa vào bảng thế điện cực chuẩn, sắp xếp các kim loại sau theo chiều tính khử tăng dần: Fe, Al, Zn, Cu.

  • A.
    Al < Zn < Fe < Cu.
  • B.
    Cu < Zn < Fe < Al.
  • C.
    Fe < Cu < Zn < Al.
  • D.
    Cu < Fe < Zn < Al.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Cho phản ứng: Ni + 2H+ → Ni2+ + H2. Cặp oxi hóa - khử Ni2+/Ni có thế điện cực chuẩn E° = -0,257 V. Phản ứng này có thể xảy ra ở điều kiện chuẩn vì:

  • A.
    E° của Ni2+/Ni nhỏ hơn E° của 2H+/H2.
  • B.
    E° của Ni2+/Ni lớn hơn E° của 2H+/H2.
  • C.
    Ni có tính oxi hóa mạnh hơn H2.
  • D.
    H2 có tính khử mạnh hơn Ni.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Khi pin điện hóa hoạt động, quá trình oxi hóa luôn xảy ra ở cực nào?

  • A.
    Cực dương (catot).
  • B.
    Cực âm (anot).
  • C.
    Cực trung hòa.
  • D.
    Cực không đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Pin Lithi-ion có ưu điểm gì khiến nó được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị điện tử di động?

  • A.
    Giá thành rẻ.
  • B.
    Tuổi thọ rất thấp.
  • C.
    Năng lượng lớn, sạc nhanh, sạc mọi lúc.
  • D.
    Kích thước lớn, nặng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Dựa vào bảng thế điện cực chuẩn, kim loại nào sau đây là chất khử mạnh nhất?

  • A.
    Đồng (Cu).
  • B.
    Sắt (Fe).
  • C.
    Kẽm (Zn).
  • D.
    Magie (Mg).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Cầu muối trong pin Galvani có vai trò gì?

  • A.
    Duy trì tính trung hòa điện của dung dịch.
  • B.
    Giúp hòa tan các chất điện li.
  • C.
    Ngăn chặn sự pha trộn dung dịch.
  • D.
    Tăng tốc độ phản ứng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Cho phản ứng: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. Cặp oxi hóa - khử nào có tính oxi hóa mạnh hơn?

  • A.
    Fe2+/Fe.
  • B.
    Cu2+/Cu.
  • C.
    Cu/Cu2+.
  • D.
    Fe/Fe2+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Nhược điểm chính của pin Mặt Trời là gì?

  • A.
    Là nguồn năng lượng không tái tạo.
  • B.
    Có kích thước lớn, khó lắp đặt.
  • C.
    Sản xuất phức tạp, giá cao, phụ thuộc thời tiết.
  • D.
    Hiệu suất chuyển đổi năng lượng thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Trong thí nghiệm nhúng thanh kẽm vào dung dịch đồng(II) sunfat, quá trình nào xảy ra ở thanh kẽm?

  • A.
    Quá trình khử Cu2+.
  • B.
    Thanh kẽm nhận electron.
  • C.
    Ion kẽm bị khử.
  • D.
    Thanh kẽm bị oxi hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Khi so sánh tính khử của dạng khử Fe và Cu, nhận định nào sau đây là đúng?

  • A.
    Fe có tính khử mạnh hơn Cu.
  • B.
    Cu có tính khử mạnh hơn Fe.
  • C.
    Fe và Cu có tính khử tương đương.
  • D.
    Cả hai đều không có tính khử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình phản ứng ở dạng ion thu gọn là gì?

  • A.
    Fe + HCl → FeCl2 + H2.
  • B.
    Fe + 2H+ → Fe2+ + H2.
  • C.
    Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
  • D.
    Fe + H+ → Fe2+ + H2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Dựa vào bảng thế điện cực chuẩn, kim loại nào sau đây có thể tác dụng với dung dịch HCl để tạo ra khí H2?

  • A.
    Đồng (Cu).
  • B.
    Bạc (Ag).
  • C.
    Kẽm (Zn).
  • D.
    Vàng (Au).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Nhược điểm chính của pin khô (pin sơ cấp) là gì?

  • A.
    Dễ tái chế.
  • B.
    Có khả năng sạc lại nhiều lần.
  • C.
    Không thể sạc lại, gây ô nhiễm khi vứt bỏ.
  • D.
    Cung cấp năng lượng ổn định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Pin điện hóa là thiết bị biến đổi năng lượng nào?

  • A.
    Quang năng thành điện năng.
  • B.
    Nhiệt năng thành điện năng.
  • C.
    Cơ năng thành điện năng.
  • D.
    Hóa năng thành điện năng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Chất nào sau đây đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu?

  • A.
    Fe.
  • B.
    Cu.
  • C.
    Fe2+.
  • D.
    Cu2+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Pin Galvani (pin Zn-Cu) có sức điện động chuẩn là bao nhiêu? (E°Zn2+/Zn = -0,762 V; E°Cu2+/Cu = +0,340 V)

  • A.
    +1,102 V.
  • B.
    -0,422 V.
  • C.
    -1,102 V.
  • D.
    +0,422 V.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Dựa vào bảng thế điện cực chuẩn, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

  • A.
    Al3+.
  • B.
    Au3+.
  • C.
    Fe3+.
  • D.
    Cu2+.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Một kim loại M có thể tác dụng được với dung dịch axit (H+) và nước ở điều kiện thường. Điều này cho thấy thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử kim loại M+/M có giá trị như thế nào?

  • A.
    E°M+/M > 0 V.
  • B.
    E°M+/M = 0 V.
  • C.
    E°M+/M > E°2H+/H2.
  • D.
    E°M+/M < E°2H+/H2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Hoá Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 15 Online Có Đáp Án
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận