Trắc nghiệm Sinh 12 CTST Bài 1: Gene và cơ chế truyền thông tin di truyền – Đề #10
Câu 1
Nhận biết
Liên kết phosphodiester và liên kết hydrogen có vai trò lần lượt là gì trong cấu trúc DNA?
- A. Nối hai mạch đơn và nối các nucleotide trên một mạch.
- B. Nối các nucleotide trên một mạch và nối hai mạch đơn với nhau.
- C. Cùng tham gia nối hai mạch đơn lại với nhau.
- D. Cùng tham gia nối các nucleotide trên một mạch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Trong quá trình tự sao DNA, mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều nào?
- A. Theo chiều của mạch khuôn.
- B. 3’ → 5’.
- C. 5’ → 3’.
- D. Theo cả hai chiều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Phân tử mRNA được tổng hợp trực tiếp dựa trên khuôn của:
- A. Toàn bộ phân tử DNA.
- B. Phân tử protein.
- C. Mạch gốc của một gene.
- D. Một phân tử mRNA khác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, amino acid mở đầu luôn là:
- A. Alanine.
- B. Valine.
- C. Methionine.
- D. Proline.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Với 3 loại nucleotide A, U, G, có thể tạo ra tối đa bao nhiêu bộ ba mã hóa khác nhau?
- A. 9.
- B. 18.
- C. 27.
- D. 64.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Vùng kết thúc của gene có chức năng gì?
- A. Quy định số lần phiên mã.
- B. Mang tín hiệu cho ribosome bám vào.
- C. Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
- D. Quy định amino acid kết thúc chuỗi polypeptide.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Một gene có 120 chu kì xoắn. Số nucleotide loại A của gene bằng 20% tổng số nucleotide. Số nucleotide loại G của gene là:
- A. 480.
- B. 1200.
- C. 720.
- D. 2400.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Điểm khác biệt cơ bản về sản phẩm giữa quá trình tự sao và phiên mã là:
- A. Sản phẩm tự sao là mạch đơn, sản phẩm phiên mã là mạch kép.
- B. Sản phẩm tự sao là RNA, sản phẩm phiên mã là DNA.
- C. Sản phẩm tự sao là DNA, sản phẩm phiên mã là RNA.
- D. Cả hai quá trình đều tạo ra sản phẩm là protein.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Loại RNA nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong thành phần của tế bào?
- A. mRNA.
- B. tRNA.
- C. rRNA.
- D. RNA của virus.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Quá trình phiên mã ngược là quá trình tổng hợp:
- A. RNA từ khuôn RNA.
- B. Protein từ khuôn RNA.
- C. DNA từ khuôn RNA.
- D. DNA từ khuôn DNA.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Ở sinh vật nhân sơ, phiên mã và dịch mã có thể xảy ra đồng thời vì:
- A. DNA của chúng có dạng vòng.
- B. Tế bào không có màng nhân ngăn cách.
- C. Ribosome của chúng có kích thước lớn hơn.
- D. Tốc độ phiên mã rất chậm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Một đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X trong vùng mã hóa của gene được gọi là:
- A. Đột biến thay thế một cặp nucleotide.
- B. Đột biến mất một cặp nucleotide.
- C. Đột biến thêm một cặp nucleotide.
- D. Đột biến đảo vị trí các cặp nucleotide.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Trong quá trình dịch mã, vị trí A (aminoacyl) của ribosome có chức năng:
- A. Giải phóng chuỗi polypeptide đã hoàn chỉnh.
- B. Tiếp nhận tRNA mang amino acid mới đi vào.
- C. Giữ tRNA đang mang chuỗi polypeptide.
- D. Giúp tRNA rời khỏi ribosome sau khi đã giao amino acid.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Một chuỗi polypeptide do ribosome tổng hợp gồm 499 amino acid. Số nucleotide trên vùng mã hóa của mRNA tương ứng là:
- A. 499.
- B. 1497.
- C. 1500.
- D. 1503.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Việc chuyển gene tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn thành công là nhờ mã di truyền có tính:
- A. Đặc hiệu.
- B. Thoái hóa.
- C. Phổ biến.
- D. Liên tục.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Trong quá trình tái bản DNA, các đoạn mồi (primer) có bản chất là:
- A. Một đoạn DNA ngắn.
- B. Một đoạn RNA ngắn.
- C. Một chuỗi polypeptide ngắn.
- D. Một amino acid đặc biệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Loại enzyme nào chịu trách nhiệm gắn amino acid vào phân tử tRNA tương ứng?
- A. DNA polymerase.
- B. RNA polymerase.
- C. Aminoacyl-tRNA synthetase.
- D. Ligase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Trong quá trình phiên mã, mạch DNA không được dùng làm khuôn được gọi là:
- A. Mạch gốc.
- B. Mạch mồi.
- C. Mạch mã hóa.
- D. Mạch gián đoạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Hiện tượng polysome (nhiều ribosome cùng trượt trên một mRNA) giúp:
- A. Tạo ra nhiều loại protein khác nhau.
- B. Ngăn ngừa đột biến xảy ra.
- C. Tăng hiệu suất tổng hợp protein.
- D. Vận chuyển mRNA đi xa hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Một gene có 2400 nucleotide, trong đó hiệu số giữa A và G là 20% tổng số nucleotide của gene. Số liên kết hydrogen của gene là:
- A. 3000.
- B. 2880.
- C. 2880.
- D. 3120.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Đột biến thêm 1 cặp nucleotide vào giữa vùng mã hóa của gene sẽ dẫn đến:
- A. Mất đi một amino acid.
- B. Thay đổi khung đọc mã di truyền từ vị trí đột biến.
- C. Không làm thay đổi cấu trúc protein.
- D. Thay đổi một amino acid duy nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Sự kiện nào sau đây diễn ra đầu tiên trong quá trình dịch mã?
- A. Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn vào mRNA.
- B. Tiểu đơn vị lớn của ribosome gắn vào.
- C. Liên kết peptide đầu tiên được hình thành.
- D. Ribosome gặp codon kết thúc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Phân tử DNA trong dung dịch có tính acid yếu và mang điện tích âm là do:
- A. Các liên kết hydrogen.
- B. Đường deoxyribose.
- C. Các gốc phosphate trong chuỗi polynucleotide.
- D. Các base nito có tính acid.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Một số loại thuốc kháng sinh hoạt động bằng cách ngăn cản tRNA gắn vào ribosome của vi khuẩn. Thuốc này đã ức chế trực tiếp giai đoạn nào của quá trình tổng hợp protein?
- A. Mở đầu.
- B. Kéo dài chuỗi polypeptide.
- C. Kết thúc.
- D. Hoạt hóa amino acid.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Sự ổn định của thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào được đảm bảo chủ yếu nhờ cơ chế nào?
- A. Phiên mã chính xác.
- B. Tái bản DNA theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
- C. Dịch mã không xảy ra lỗi.
- D. Sự tồn tại bền vững của màng nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Sinh 12 CTST Bài 1: Gene và cơ chế truyền thông tin di truyền – Đề #10
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
