Đề thi giữa kì 1 Địa 12 – Đề 8 (THPT Hồ Nghinh)
Câu 1 Nhận biết

SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH

(Đề thi có 2 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: ĐỊA LÍ 12.

Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)

Mã đề 101

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1 Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là


  • A.
    Tây Nguyên.
  • B.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • C.
    Bắc Trung Bộ.
  • D.
    Duyên hải Nam Trung Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

  • A.
    chất lượng cuộc sống tăng.
  • B.
    có nhiều lao động trẻ.
  • C.
    nguồn lao động dồi dào.
  • D.
    chất lượng lao động cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền nam bắc nước ta là do

  • A.
    hoạt động của gió mùa Tây Nam và gió Tây Nam từ vịnh Bengan.
  • B.
    hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và Tín phong bán cầu Bắc.
  • C.
    hoạt động của gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
  • D.
    hoạt động của gió Tây Nam từ vịnh Bengan và dải hội tụ nhiệt đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta nằm ở vị trí nào sau đây?

  • A.
    Nằm rìa đông của vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • B.
    Cách đường cơ sở 12 hải lí về phía đông.
  • C.
    Cách đường bờ biển trên 24 hải lí.
  • D.
    Ở ranh giới giữa vùng nội thủy và lãnh hải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Ở nước ta, quá trình feralit diễn ra mạnh ở vùng

  • A.
    núi cao.
  • B.
    đồi núi thấp.
  • C.
    đồng bằng ven biển.
  • D.
    núi trung bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Tỉ suất gia tăng giảm, cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do

  • A.
    độ tuổi sinh đẻ giảm, kinh tế phát triển, mức sống tăng.
  • B.
    tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng, tuổi thọ trung bình tăng.
  • C.
    kinh tế phát triển, mức sống tăng và chính sách dân số.
  • D.
    kinh tế phát triển, tâm lí ngại sinh con, chính sách dân số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Biện pháp bảo vệ đất trồng ở miền núi nước ta là

  • A.
    khai thác rừng.
  • B.
    xây hồ thủy điện.
  • C.
    tăng du canh.
  • D.
    chống xói mòn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

  • A.
    tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
  • B.
    thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
  • C.
    thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
  • D.
    nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Ở nước ta, vào nửa cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam có nguồn gốc từ khối khí

  • A.
    áp thấp Bắc Ấn độ Dương.
  • B.
    áp cao chí tuyến bán cầu Nam.
  • C.
    áp cao Bắc Ấn Độ Dương.
  • D.
    áp thấp chí tuyến bán cầu Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

  • A.
    Phân chia thành hai mùa mưa và khô.
  • B.
    Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
  • C.
    Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
  • D.
    Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta là chủ yếu do

  • A.
    tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
  • B.
    ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
  • C.
    độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
  • D.
    độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do

  • A.
    địa hình đồi núi thấp, mưa lớn và tập trung theo mùa.
  • B.
    chế độ mưa phân hóa theo mùa, độ dốc của địa hình.
  • C.
    nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.
  • D.
    địa hình nhiều đồi núi, đất đá vụn bở và dễ bóc mòn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

  • A.
    hoạt động của bão.
  • B.
    sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.
  • C.
    hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.
  • D.
    chế độ mưa mùa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

  • A.
    cây lá kim và thú có lông dày.
  • B.
    động, thực vật cận nhiệt đới.
  • C.
    cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
  • D.
    động, thực vật nhiệt đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ô nhiễm môi trường nước là

  • A.
    sự phát triển đa dạng của các làng nghề.
  • B.
    chất thải, nước thải không được xử lí.
  • C.
    sự phát triển nhanh của công nghiệp.
  • D.
    dân số đông và gia tăng nhanh chóng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt

  • A.
    giữa đồng bằng và ven biển.
  • B.
    giữa đất liền và ven biển.
  • C.
    giữa miền Bắc với miền Nam.
  • D.
    giữa miền núi với đồng bằng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là do

  • A.
    biến đổi khí hậu.
  • B.
    chiến tranh tàn phá.
  • C.
    săn bắt động vật.
  • D.
    phát triển nông nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Lãnh thổ nước ta

  • A.
    chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
  • B.
    nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
  • C.
    có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.
  • D.
    có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của

  • A.
    Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình.
  • B.
    gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi.
  • C.
    gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
  • D.
    gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Nhóm đất nào sau đây chiếm ưu thế ở đai nhiệt đới gió mùa?

  • A.
    Đất feralit.
  • B.
    Đất mùn.
  • C.
    Đất mùn thô.
  • D.
    Đất phù sa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do

  • A.
    có mạng lưới sông ngòi dày đặc.
  • B.
    có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.
  • C.
    có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.
  • D.
    ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
ĐIỀN (Đ) hoặc (S)

Câu 1. Cho thông tin sau:

Dân số trung bình năm 2022 của cả nước ước tính 99,46 triệu người, tăng 957,3 nghìn người, tương đương tăng 0,97% so với năm 2021. Trong tổng dân số, dân số thành thị 37,35 triệu người, chiếm 37,6%; dân số nông thôn 62,11 triệu người, chiếm 62,4%; Tỷ số giới tính khi sinh là 111,6 bé trai/100 bé gái.
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

a) Nước ta có sự mất cân bằng giới tính khi sinh. (22)

b) Số dân ở nông thôn vẫn còn nhiều do quá trình công nghiệp hóa chưa mạnh. (23)

c) Dân số của nước ta đông làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế. (24)

d) Dân số trung bình của cả nước tăng. (25)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

Câu 2. Cho thông tin sau:

Nhiệt độ trung bình năm đều lớn hơn 20°C (trừ vùng núi cao). Lượng mưa trung bình năm 1500 - 2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%. Chịu tác động mạnh mẽ của các khối khí hoạt động theo mùa, với hai mùa gió chính là gió mùa đông và gió mùa hạ.

a) Nhiệt độ trung bình năm lớn do vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. (26)

b) Lượng mưa phân bố đều trên khắp lãnh thổ do các khối khí di chuyển qua biển. (27)

c) Trên lãnh thổ nước ta chỉ có gió mùa hoạt động. (28)

d) Đây là đặc điểm của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. (29)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1. Quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98 504,4 nghìn người, trong đó dân thành thị là 36 563,3 nghìn người. Vậy tỉ lệ dân nông thôn năm 2021 của nước ta là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).

(30)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 2. Cho bảng số liệu:

Cho biết biên độ nhiệt độ năm của Hà Nội cao hơn của Cà Mau bao nhiêu °C? (làm tròn đến một chữ số thập phân của °C)

(31)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/31
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/31
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi giữa kì 1 Địa 12 – Đề 8 (THPT Hồ Nghinh)
Số câu: 31 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận