BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2024
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi: 078
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho (T) là hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và diện tích xung quanh bằng 12π. Thể tích của khối trụ được tạo nên bởi hình trụ (T) bằng
- A. $12\pi$.
- B. $6\pi$.
- C. $18\pi$.
- D. $4\pi$.
- A. 1.
- B. 2.
- C. 0.
- D. 3.
- A. -1.
- B. $log_2 3$.
- C. $-log_2 3$.
- D. $-1-2log_2 3$.
- A. $\frac{7}{13}$.
- B. $\frac{6}{13}$.
- C. $\frac{50}{91}$.
- D. $\frac{41}{91}$.

- A. (1; 4).
- B. (1; 2).
- C. (0; 2).
- D. (-1; 0).
- A. $64a^2$.
- B. $16\pi a^2$.
- C. $64\pi a^2$.
- D. $16a^2$.
- A. $\frac{x}{1} = \frac{y}{-1} = \frac{z+1}{-1}$
- B. $\frac{x}{2} = \frac{y-2}{-1} = \frac{z+1}{-3}$
- C. $\frac{x+1}{1} = \frac{y}{-1} = \frac{z}{-1}$
- D. $\frac{x}{1} = \frac{y+1}{-1} = \frac{z}{-1}$
- A. $\vec{v_1}(1;-2;3)$.
- B. $\vec{v_2}(1;2;3)$.
- C. $\vec{v_3}(2;4;-6)$.
- D. $\vec{v_4}(2;4;6)$.
- A. 4.
- B. 2.
- C. 1.
- D. 0.

. Hàm số $g(x)=-2f(x)+2024$ nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
- A. (-2; -1).
- B. (-4; 2).
- C. (-1; 2).
- D. (2; 4).
- A. 6.
- B. 7.
- C. 5.
- D. 4.
- A. $A_{10}^4$.
- B. $C_7^4$.
- C. 4!.
- D. $C_{10}^4$.
- A. $29\pi$.
- B. $\sqrt{29}\pi$.
- C. $29\sqrt{29}\pi$.
- D. $\frac{29}{2}\pi$.
- A. $ab^3=0$.
- B. $ab^3=-3$.
- C. $ab^3<-4$.
- D. $ab^3>-3$.
- A. m.
- B. $\frac{1}{m}$.
- C. $\frac{1}{\sqrt{m}}$.
- D. $\sqrt{m}$.
- A. 1.
- B. 2.
- C. 3.
- D. 4.
- A. $\frac{1}{6}$.
- B. $\frac{1}{360}$.
- C. $\frac{1}{720}$.
- D. $\frac{1}{A_6^4}$.
- A. 1.
- B. -10.
- C. -7.
- D. -8.

- A. 1.
- B. 2.
- C. 3.
- D. 0.
- A. $\frac{a^3}{24}$.
- B. $\frac{a^3}{4}$.
- C. $\frac{a^3}{12}$.
- D. $\frac{a^3}{6}$.
- A. 12.
- B. 6.
- C. 10.
- D. 8.
- A. $\frac{8\sqrt{2}a^3}{3}$.
- B. $\frac{8a^3}{3}$.
- C. $\frac{a^3}{3}$.
- D. $\frac{\sqrt{2}a^3}{3}$.

- A. $y=\frac{2x-3}{2x-2}$
- B. $y=\frac{x-3}{x+2}$
- C. $y=\frac{x-3}{2x-4}$
- D. $y=\frac{x-3}{x-2}$
- A. $x+y-z-1=0$.
- B. $x+y+z-1=0$ hoặc $x+y+z+1=0$.
- C. $x+y+z+1=0$ hoặc $x+y-z+1=0$.
- D. $x+y+z-1=0$.
- A. M(1;0;-1).
- B. M(1;2;-1).
- C. M(2;1;-1).
- D. M(1;1;0).

Diện tích của hình phẳng được tô màu đậm bằng
- A. 18,5 cm².
- B. 19 cm².
- C. 18 cm².
- D. 19,5 cm².
- A. 52.
- B. 60.
- C. 55.
- D. 65.

Biết rằng, $H_1, H_2, H_3$, và $H_4$ có diện tích tương ứng bằng 20, 8, 9 và 19. Giá trị của $f(5)-f(1)$ bằng bao nhiêu?
- A. 56.
- B. -2.
- C. 3.
- D. 2.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. 
Hình vẽ bên minh họa mặt cắt đứng của một con kênh đặt trong hệ trục tọa độ Oxy. Biết rằng đường cong AOB của mặt cắt là một phần của đồ thị hàm số $f(x) = \frac{3}{100}(-\frac{1}{3}x^3 + 5x^2)$. Hãy tính diện tích hình phẳng được tô màu đậm, biết đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét.
Bài 2. Trong không gian, cho (C) là đường tròn đường kính AB=2R. Gọi (P) là mặt phẳng chứa (C). Cho S là điểm không thuộc (P) sao cho $SA \perp (P)$. Đặt SA=h. Giả sử M là một điểm di động trên (C) sao cho M khác A và B. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB, SM. Tìm điểm M trên (C) sao cho diện tích tam giác AHK lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó theo R và h.
Bài 3. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện $|z||z+2i| = |z|(\bar{z}+1)+i$. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P=|z-4i|+2|z+3-i|$.
