Đề Thi ĐGNL Sinh 2024 – Trường ĐHSP Hà Nội
Câu 1 Nhận biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang)

KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2024

Bài thi: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi: 567

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một cá thể có kiểu gen Aa $\dfrac{\text{Bd}}{\text{bd}}$. Tần số hoán vị gen giữa hai gen liên kết là 20%. Tỉ lệ giao tử aBd là


  • A.
    20%.
  • B.
    15%.
  • C.
    5%.
  • D.
    10%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Biết rằng sản phẩm được tạo ra từ quá trình quang hợp là C₆H₁₂O₆. Nguyên tử ôxi (O) nằm trong chất hữu cơ này có nguồn gốc từ chất nào sau đây?

  • A.
    H₂O lấy từ môi trường trong pha sáng.
  • B.
    O₂ được tạo ra ở pha sáng.
  • C.
    CO₂ lấy từ môi trường trong pha tối.
  • D.
    Hợp chất hữu cơ có sẵn trong cây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta chèn một gen của động vật có vú vào một plasmit và sau đó làm cho gen đó biểu hiện ở vi khuẩn. Sự biểu hiện của gen này trong tế bào vi khuẩn không giống như khi gen ở trong tế bào ban đầu là do nguyên nhân nào sau đây?

  • A.
    Vi khuẩn không thể loại bỏ các intron của sinh vật nhân thực.
  • B.
    Vi khuẩn chỉ dịch mã mARN có bộ ba mở đầu là UAG.
  • C.
    ARN pôlimeraza của vi khuẩn không thể phiên mã cho ADN của động vật có vú.
  • D.
    Sinh vật nhân sơ sử dụng mã di truyền hoàn toàn khác với sinh vật nhân thực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Sự phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất lần lượt trải qua các giai đoạn tiến hoá. Thứ tự các giai đoạn tiến hoá nào sau đây đúng?

  • A.
    Tiến hóa hóa học - Tiến hóa sinh học - Tiến hóa tiền sinh học.
  • B.
    Tiến hóa tiền sinh học - Tiến hóa sinh học - Tiến hóa hóa học.
  • C.
    Tiến hóa sinh học - Tiến hóa tiền sinh học - Tiến hóa hóa học.
  • D.
    Tiến hóa hóa học - Tiến hóa tiền sinh học - Tiến hóa sinh học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Điều gì sẽ xảy ra nếu gen điều hoà của một opêron Lac bị đột biến khiến prôtêin ức chế do nó tổng hợp không thể liên kết với vùng vận hành (O)?

  • A.
    Opêron Lac chỉ phiên mã khi có lactôzơ.
  • B.
    Lactôzơ trong môi trường sẽ bị tích tụ do không được phân giải.
  • C.
    Các gen của opêron Lac liên tục được phiên mã.
  • D.
    Chỉ có gen lacZ được phiên mã.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Trong hình bên, sự liên kết theo chiều dọc của các cặp độ dinh dưỡng được thể hiện từ sinh vật sản xuất (P), sinh vật tiêu thụ bậc 1 (H), sinh vật tiêu thụ bậc 2 (C) và sinh vật tiêu thụ bậc 3 (TC). Trong các cặp độ dinh dưỡng, các tương tác ngang cũng được đánh dấu ở đây là tương tác Y, Z và X.
Cho các nhận định sau về mối quan hệ sinh thái giữa các loài sinh vật được mô tả ở hình bên:
I. Tương tác X chỉ ra sự cạnh tranh giữa các loài chủ yếu về dinh dưỡng.
II. Tương tác Y là sự cạnh tranh giữa hai loài về dinh dưỡng và nơi ở.
III. Sự ưu tiên lựa chọn con mồi của C2 đối với H2 hoặc H3 sẽ quyết định kiểu và mức độ tương tác Z giữa H2 và H3.
IV. Trong chuỗi thức ăn này, TC1 là động vật chỉ ăn thịt trong khi C1 và C2 là động vật ăn tạp.
Tổ hợp trả lời nào sau đây đúng?

  • A.
    II, III.
  • B.
    I, III.
  • C.
    III, IV.
  • D.
    II, IV.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Nếu một ngọn núi cao ở vùng nhiệt đới có đủ 4 kiểu biom, khi đi từ chân núi lên đỉnh núi ta sẽ lần lượt đi qua các kiểu biom nào sau đây?

  • A.
    Rừng ẩm thường xanh → Đồng rêu → Rừng lá kim → Rừng rụng lá ôn đới.
  • B.
    Rừng lá kim → Rừng ẩm thường xanh → Rừng rụng lá ôn đới → Đồng rêu.
  • C.
    Rừng ẩm thường xanh → Rừng rụng lá ôn đới → Rừng lá kim → Đồng rêu.
  • D.
    Đồng rêu → Rừng lá kim → Rừng rụng lá ôn đới → Rừng ẩm thường xanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Sau đây là các đột biến điểm khác nhau:
I. Đột biến thêm một cặp nuclêôtit vào giữa một intron.
II. Đột biến thay thế tại vị trí thứ 3 của một côđon ở một êxôn.
III. Đột biến thay thế tại vị trí thứ 2 của một côđon ở một êxôn.
IV. Đột biến mất một cặp nuclêôtit trong êxôn đầu tiên của gen.
Trình tự sắp xếp nào sau đây đúng từ ảnh hưởng nhiều nhất đến ảnh hưởng ít nhất của các dạng đột biến trên đến cấu trúc chuỗi pôlipeptit?

  • A.
    I, II, III, IV.
  • B.
    IV, III, II, I.
  • C.
    IV, I, II, III.
  • D.
    I, I, IV, III.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Trong hệ tuần hoàn kín của động vật, sự khác nhau về cấu tạo và vị trí của các loại mạch máu có liên quan tới sự khác biệt về một số chỉ số như huyết áp, vận tốc dòng máu và tổng tiết diện mạch trong hệ tuần hoàn. Hình bên mô tả sự biến động của 1 trong 3 chỉ số này trong các mạch máu khác nhau.
Khi mô tả chỉ số ở hình bên có những diễn đạt sau đây:
I. Chỉ số này liên quan đến chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
II. Chỉ số này nhỏ nhất ở mao mạch vì sự đàn hồi của mao mạch là lớn nhất.
III. (x) là biến động chỉ số huyết áp.
IV. (x) là biến động chỉ số vận tốc dòng máu.
V. (x) là biến động chỉ số tổng tiết diện mạch máu.
Trong các diễn đạt trên, có bao nhiêu diễn đạt đúng?

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Ở một loài ốc, chiều xoắn vỏ ốc khi sinh ra sẽ được qui định bởi một loại prôtêin có trong tế bào chất của trứng, prôtêin này được mã hóa bởi gen của mẹ (DD hoặc Dd qui định xoắn phải, dd qui định xoắn trái). Thực hiện phép lai giữa ốc cái mang kiểu gen dd với ốc đực mang kiểu gen Dd sẽ cho ra thế hệ con với tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình là:

  • A.
    100% Dd; 1/2 xoắn phải và 1/2 xoắn trái.
  • B.
    1/2 Dd : 1/2 dd; 100% xoắn phải.
  • C.
    1/2 Dd : 1/2 dd; 1/2 xoắn phải và 1/2 xoắn trái.
  • D.
    1/2 Dd : 1/2 dd; 100% xoắn trái.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể giao phối?

  • A.
    Tỉ lệ giới tính.
  • B.
    Mật độ cá thể.
  • C.
    Độ đa dạng về loài.
  • D.
    Tỉ lệ các nhóm tuổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau:
I. Bệnh phêninkêtô niệu.
II. Bệnh ung thư máu.
III. Tật có túm lông trên vành tai.
IV. Hội chứng Đao.
V. Hội chứng Tơcnơ.
VI. Bệnh máu khó đông.
Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền trên có thể gặp ở cả nam và nữ?

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Nếu tế bào thực vật được nuôi cấy trên môi trường chứa timin đánh dấu phóng xạ trong một thế hệ, timin có đánh dấu phóng xạ sẽ được phát hiện trong bào quan nào?

  • A.
    Trong nhân, ti thể và lục lạp.
  • B.
    Chỉ có trong nhân và ti thể.
  • C.
    Chỉ có trong nhân và lục lạp.
  • D.
    Chỉ có trong nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Ở mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn, năng lượng bị tiêu hao nhiều nhất qua

  • A.
    hoạt động quang hợp.
  • B.
    quá trình sinh tổng hợp các chất.
  • C.
    quá trình bài tiết các chất thải.
  • D.
    hoạt động hô hấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Theo lí thuyết, phép lai P: AaXᴮXᵇ × AaXᴮY tạo ra F₁ có bao nhiêu loại kiểu gen?

  • A.
    8.
  • B.
    12.
  • C.
    6.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Nhân tố tiến hóa nào sau đây có tác dụng định hướng cho quá trình tiến hóa của quần thể?

  • A.
    Chọn lọc tự nhiên.
  • B.
    Yếu tố ngẫu nhiên.
  • C.
    Đột biến.
  • D.
    Di - nhập gen.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch lỏng (0,03M saccarôzơ; 0,02M glucôzơ) được ngâm vào cốc chứa loạt dung dịch (0,01M saccarôzơ; 0,01M glucôzơ; 0,01M fructôzơ). Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Phát biểu nào sau đây sai về sự vận chuyển các chất qua màng bán thấm?

  • A.
    Glucôzơ đi từ trong ra ngoài tế bào.
  • B.
    Saccarôzơ đi từ ngoài vào trong tế bào.
  • C.
    Fructôzơ đi từ ngoài vào trong tế bào.
  • D.
    Nước đi từ ngoài vào trong tế bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trong kĩ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, gen đánh dấu của thể truyền plasmit có vai trò gì sau đây?

  • A.
    Tạo điều kiện cho ADN tái tổ hợp dễ dàng đi vào tế bào nhận.
  • B.
    Giúp enzim restrictaza cắt đúng vị trí trên plasmit.
  • C.
    Tạo điều kiện cho gen cần chuyển dễ dàng gắn với ADN của plasmit.
  • D.
    Giúp phát hiện ra các tế bào vi khuẩn đã tiếp nhận plasmit.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Điều gì sau đây không xảy ra trong chu trình Canvin?

  • A.
    Ôxi hóa NADPH.
  • B.
    Giải phóng O₂.
  • C.
    Cố định CO₂.
  • D.
    Tái sinh chất nhận CO₂.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Hình bên mô tả sự thay đổi hàm lượng ADN trong nhiễm sắc thể qua các giai đoạn của chu kỳ tế bào. Giai đoạn nguyên phân thể hiện trong hình bên tương ứng với số

  • A.
    II.
  • B.
    III.
  • C.
    I và V.
  • D.
    IV.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về gen đa hiệu?

  • A.
    Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
  • B.
    Nhiều gen tác động qua lại với nhau cùng quy định một tính trạng.
  • C.
    Một gen có nhiều alen, mỗi alen quy định một trạng thái của tính trạng.
  • D.
    Nhiều gen tương tác với nhau, mỗi gen quy định một trạng thái của tính trạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Đột biến gen thường có hại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa là do

  • A.
    chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn các gen lặn có hại.
  • B.
    gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có lợi trong tổ hợp gen khác.
  • C.
    tần số đột biến gen trong tự nhiên rất nhỏ nên tác hại của đột biến gen là không đáng kể.
  • D.
    đột biến gen luôn tạo ra kiểu hình mới thích nghi với môi trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Tần số tái tổ hợp của 4 gen liên kết ở ruồi giấm được xác định và chỉ ra ở bảng bên (b, cn, rb, vg là tên của 4 gen liên kết). Dựa vào thông tin ở bảng, hãy cho biết trình tự các gen nào sau đây là trình tự đúng trên bản đồ gen?

  • A.
    rb-cn-vg-b
  • B.
    vg-cn-b-rb
  • C.
    cn-rb-b-vg
  • D.
    b-rb-cn-vg
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Nếu hàm lượng ADN nhân của một tế bào lưỡng bội đang ở pha G₁ trong chu kỳ tế bào là x, thì hàm lượng ADN nhân của tế bào đó tại kỳ giữa của giảm phân I là

  • A.
    x.
  • B.
    0,5x.
  • C.
    2x.
  • D.
    0,25x.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Một lưới thức ăn trong hình bên và cho biết khi nguồn thức ăn ban đầu bị nhiễm DDT, động vật nào có khả năng bị nhiễm độc nặng nhất?

  • A.
    Loài B.
  • B.
    Loài H.
  • C.
    Loài D.
  • D.
    Loài E.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Một quần thể thực vật giao phấn gồm 240 cá thể có kiểu gen AA, 800 cá thể có kiểu gen Aa và 960 cá thể có kiểu gen aa. Có 4 kết luận sau đây về quần thể trên:
I. Tần số alen a trong quần thể này là 0,32.
II. Quần thể này đang tiến hoá.
III. Nếu quần thể này không chịu tác động của 5 nhân tố tiến hóa thì thế hệ tiếp theo sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền.
IV. Tần số kiểu gen AA trong quần thể này là 0,12.
Trong các kết luận trên có bao nhiêu kết luận đúng?

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    1.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Người bị bệnh tim có lỗ thông vách ngăn giữa 2 tâm nhĩ sẽ có một số thay đổi về huyết áp, nhịp tim và đặc điểm của máu đi nuôi cơ thể so với người khỏe mạnh bình thường. Cơ thể người bệnh có sự thay đổi nào sau đây?

  • A.
    Hàm lượng O₂ trong máu động mạch nuôi cơ thể tăng.
  • B.
    Nhịp tim tăng.
  • C.
    Thể tích máu động mạch nuôi cơ thể tăng.
  • D.
    Hàm lượng CO₂ trong máu động mạch nuôi cơ thể giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Ốc bươu vàng (Pomacea canaliculata) di nhập vào Việt Nam phát triển nhanh, cạnh tranh loài trừ nhiều loài bản địa, mất kiểm soát và trở thành

  • A.
    loài ưu thế.
  • B.
    loài ngoại lai xâm hại.
  • C.
    loài đặc hữu.
  • D.
    loài đặc trưng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 29. Bảng bên cho biết số liệu về nhịp tim của một số loài động vật có vú.

Bảng nhịp tim của một số loài động vật có vú

a) Nhận xét mối liên quan giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể của các loài động vật trong bảng bên.

b) Giải thích về sự khác nhau giữa nhịp tim của các loài động vật trong bảng bên.

Câu 30. Một chủng E.coli kiểu dại bị đột biến điểm tạo ra ba chủng E.coli đột biến 1, 2, 3 với trình tự mARN (khởi đầu bằng mã AUG) như sau:

Chủng 1: 5'–...AUG AXG AXA UXX AUG GUG GUU AAA XXX UUG...–3'

Chủng 2: 5'–...AUG AXA UXX AUX AGG GUG GUU AAA XXX UUG...–3'

Chủng 3: 5'–...AUG AXG AXA UXX AUG GUG GUU AAU XXX UUG...–3'

Bảng bên cho biết côđon mã hoá một số axit amin.

Bảng côđon mã hoá một số axit amin

a) Viết trình tự nuclêôtit trên mạch gốc của gen chủng E.coli kiểu dại.

b) So sánh trình tự axit amin của chủng 1 và chủng 2 với trình tự axit amin của chủng E.coli kiểu dại. Giải thích vì sao có sự giống và khác nhau đó.

c) Chủng 3 được sinh ra do Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôi ADN. Giải thích cơ chế phát sinh đột biến này.


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/29
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/29
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi ĐGNL Sinh 2024 – Trường ĐHSP Hà Nội
Số câu: 29 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận