Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 1
Câu 1 Nhận biết

PHẦN KHOA HỌC

Chủ đề Vật lí (có 17 câu hỏi)

Câu 1. Một hòn đá được ném theo phương ngang từ đỉnh của một chỏm đá xuống biển. Bỏ qua sức cản của không khí, quỹ đạo chuyển động của hòn đá như hình vẽ bên.

Trong quá trình chuyển động của hòn đá, hợp lực tác dụng lên nó có


  • A.
    phương nằm ngang, hướng sang phải.
  • B.
    phương song song với vận tốc.
  • C.
    phương vuông góc với vận tốc.
  • D.
    phương thẳng đứng, hướng xuống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết

Câu 2: Một cano chạy hết tốc lực trên mặt nước yên lặng có thể đạt $21 \text{ km/h}$. Cano này chạy xuôi dòng sông trong $1 \text{ h}$ rồi quay lại thì mất $2 \text{ h}$ nữa mới về tới vị trí ban đầu. Tính vận tốc chảy (theo đơn vị $\text{km/h}$) của dòng sông.

Điền đáp án: (102)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Hình vẽ bên dưới cho thấy một chất điểm $P$ đang chuyển động với vận tốc $v$ va chạm hoàn toàn đàn hồi với một chất điểm $Q$ khác có cùng khối lượng, đang đứng yên.
Mô tả nào sau đây là đúng với chuyển động của $P$ và $Q$ ngay sau va chạm?

  • A.
    $P$ và $Q$ chuyển động theo cùng một hướng với tốc độ $0,5v$.
  • B.
    $P$ đứng yên, $Q$ chuyển động với tốc độ $v$.
  • C.
    $P$ bật ngược trở lại với tốc độ $0,5v$; $Q$ chuyển động với tốc độ $0,5v$.
  • D.
    $P$ bật ngược trở lại với tốc độ $v$, $Q$ tiếp tục đứng yên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa bình phương vận tốc và bình phương gia tốc của một dao động điều hòa?

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Một nhạc cụ có dạng là ống dài, có ống ngậm ở một đầu, cầu còn lại hở và loe ra như hình vẽ bên. Một nhạc sĩ duy trì sóng âm thanh ổn định với một nút ở đầu ngậm và một bụng ở đầu hở. Tần số thấp nhất mà nhạc cụ này có thể tạo ra là $92 \text{ Hz}$. Nhạc cụ này có thể tạo ra các âm có những tần số nào sau đây?

  • A.
    $92 \text{ Hz}$; $128 \text{ Hz}$; $184 \text{ Hz}$, $230 \text{ Hz}$.
  • B.
    $92 \text{ Hz}$; $184 \text{ Hz}$; $276 \text{ Hz}$, $368 \text{ Hz}$.
  • C.
    $92 \text{ Hz}$; $276 \text{ Hz}$; $460 \text{ Hz}$, $644 \text{ Hz}$.
  • D.
    $92 \text{ Hz}$; $276 \text{ Hz}$; $828 \text{ Hz}$, $1288 \text{ Hz}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Công suất của lực trong dịch chuyển vật được xác định bởi phương trình:
$$\text{Công suất} = \frac{\text{Công}}{\text{Thời gian}} = \frac{\text{Lực} \times \text{Độ dịch chuyển}}{\text{Thời gian}}$$
Trong phương trình trên, đại lượng nào là đại lượng vô hướng, đại lượng nào là đại lượng vecto?

Chọn phát biểu đúng.

  • A.
    Phát biểu 1.
  • B.
    Phát biểu 2.
  • C.
    Phát biểu 3.
  • D.
    Phát biểu 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Hình vẽ bên cho thấy hai tấm kim loại song song $P$ và $Q$, cách nhau $5,0 \text{ mm}$. Hiệu điện thế giữa hai tấm là $700 \text{ V}$. Tấm $Q$ được nối đất. Độ lớn và hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm $R$?

  • A.
    $1,4 \cdot 10^2 \text{ N/C}$ hướng từ $P$ tới $Q$.
  • B.
    $1,4 \cdot 10^2 \text{ N/C}$ hướng từ $Q$ tới $P$.
  • C.
    $1,4 \cdot 10^5 \text{ N/C}$ hướng từ $P$ tới $Q$.
  • D.
    $1,4 \cdot 10^5 \text{ N/C}$ hướng từ $Q$ tới $P$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Công suất đầu ra của một máy phát điện là $2,4 \text{ kW}$ ở hiệu điện thế $240 \text{ V}$. Hai dây dẫn mỗi dây có điện trở $0,50 \ \Omega$ nối hai đầu của máy phát điện với một ấm đun nước theo sơ đồ như hình vẽ bên. Máy phát điện này đặt hiệu điện thế bao nhiêu trên ấm và công suất của ấm lúc này?


  • A.
    Phát biểu 1.
  • B.
    Phát biểu 2.
  • C.
    Phát biểu 3.
  • D.
    Phát biểu 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Đại lượng vật lí nào sau đây có đơn vị là $\text{N} \cdot \frac{\text{s}^2}{\text{m}}$?

  • A.
    Gia tốc.
  • B.
    Lực.
  • C.
    Khối lượng.
  • D.
    Động lượng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Một chất khí lí tưởng thực hiện quá trình biến đổi trạng thái theo quy luật $p^2 V = \text{const}$. Nhiệt độ và thể tích của chất khí ở trạng thái ban đầu là $T_0$ và $V_0$. Nếu chất khí này giãn nở đến thể tích $3V_0$ thì nhiệt độ của chất khí ở trạng thái này bằng

  • A.
    $\sqrt{3}T_0$.
  • B.
    $\sqrt{2}T_0$.
  • C.
    $\frac{T_0}{\sqrt{3}}$.
  • D.
    $\frac{T_0}{\sqrt{2}}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Hình vẽ bên mô tả hai quá trình biến đổi trạng thái của một chất khí từ trạng thái (1) sang trạng thái (2). Gọi $Q_1, Q_2$ lần lượt là nhiệt lượng mà chất khí nhận được trong quá trình $a$ và $b$. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.
    $Q_1 = Q_2$.
  • B.
    $Q_1 < Q_2$.
  • C.
    $Q_1 > Q_2$.
  • D.
    $Q_1 \le Q_2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Một thanh dẫn điện trong từ trường đều, đường sức từ có phương thẳng đứng. Mặt phẳng hình vẽ là mặt phẳng thẳng đứng, đường thẳng qua $O, M$ là giao của mặt phẳng thẳng đứng và mặt phẳng nằm ngang, thanh dẫn điện $T$ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Xét bốn đoạn thẳng $OQ, OP, ON, OM$. Di chuyển thanh dẫn điện $T$ theo đoạn nào thì không sinh ra suất điện động cảm ứng trong thanh?

  • A.
    Theo $OQ$.
  • B.
    Theo $OP$.
  • C.
    Theo $ON$.
  • D.
    Theo $OM$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Hạt nhân của một trong các đồng vị của Nickel có kí hiệu ${}_{28}^{60}\text{Ni}$. Cho các mô tả liên quan đến cấu tạo của hạt nhân ${}_{28}^{60}\text{Ni}$ như bảng bên dưới.

Mô tả đúng là

  • A.
    mô tả 1.
  • B.
    mô tả 2.
  • C.
    mô tả 3.
  • D.
    mô tả 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Để xác định thể tích máu trong cơ thể, người ta tiêm vào trong máu một người $10 \text{ mL}$ một dung dịch chứa chất phóng xạ ${}^{24}\text{Na}$ với nồng độ $10^{-3} \text{ mol/L}$. Cho biết chu kì bán rã của ${}^{24}\text{Na}$ là $15 \text{ h}$. Sau $6 \text{ h}$ kể từ thời điểm tiêm vào cơ thể người ta lấy ra $10 \text{ mL}$ máu và tìm thấy có $1,78 \cdot 10^{-8} \text{ mol}$ chất phóng xạ ${}^{24}\text{Na}$. Giả thiết với thời gian trên thì chất phóng xạ phân bố đều trong cơ thể.
Thể tích máu của người đó là

  • A.
    $42,6 \text{ L}$.
  • B.
    $2,13 \text{ L}$.
  • C.
    $4,26 \text{ L}$.
  • D.
    $21,3 \text{ L}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 15 đến 17.

Một người trượt tuyết bị kéo chuyển động dọc trên bề mặt băng nằm ngang bởi một sợi dây buộc vào diều như hình vẽ.

Người trượt theo một đường thẳng với tốc độ không đổi 4,4 m/s. Dây nghiêng một góc 30° so với phương ngang và lực căng của sợi dây là T = 140 N.

Câu 15:Công thực hiện bởi lực căng của sợi dây trong di chuyển của người với khoảng thời gian di chuyển là $30 \text{ s}$ bằng


  • A.
    $1,2 \cdot 10^4 \text{ J}$.
  • B.
    $0,8 \cdot 10^4 \text{ J}$.
  • C.
    $0,6 \cdot 10^4 \text{ J}$.
  • D.
    $1,6 \cdot 10^4 \text{ J}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Trọng lượng của người trượt tuyết là $860 \text{ N}$. Thành phần thẳng đứng của lực căng cùng với trọng lượng của người tạo nên một áp suất $2400 \text{ Pa}$ xuống mặt băng. Tổng diện tích tiếp xúc giữa người trượt tuyết và mặt băng là

  • A.
    $4,3 \cdot 10^{-3} \text{ m}^2$.
  • B.
    $2,2 \cdot 10^{-3} \text{ m}^2$.
  • C.
    $4,6 \cdot 10^{-3} \text{ m}^2$.
  • D.
    $5,2 \cdot 10^{-3} \text{ m}^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Trong quá trình chuyển động, người này đột ngột nhìn phát hiện thấy một vật cản phía trước mặt. Để tránh đâm vào vật cản, người trượt tuyết chủ động buông tay khỏi dây dù để chuyển động của mình chậm dần. Coi hệ số ma sát trượt giữa giày trượt và mặt băng là không thay đổi. Bỏ qua lực cản của không khí tác dụng lên người. Người này phải buông dù trước khi gặp vật cản một đoạn tối thiểu là bao nhiêu để không đâm vào vật cản?

  • A.
    $63 \text{ m}$.
  • B.
    $46 \text{ m}$.
  • C.
    $37 \text{ m}$.
  • D.
    $58 \text{ m}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 1
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận