Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Địa lí – Đề 1
Câu 1 Nhận biết

PHẦN KHOA HỌC

Chủ đề Địa lí (có 17 câu hỏi)

Câu 1. Theo thứ tự từ ngoài vào trong, cấu trúc của Trái Đất gồm


  • A.
    lớp Manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất.
  • B.
    vỏ Trái Đất, nhân Trái Đất, lớp Manti.
  • C.
    vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.
  • D.
    vỏ Trái Đất, thạch quyển, nhân Trái Đất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Số dân tính bình quân trên một kilômét vuông diện tích lãnh thổ là

  • A.
    quy mô số dân.
  • B.
    mật độ dân số.
  • C.
    cơ cấu dân số.
  • D.
    loại hình quần cư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Nhóm nước đang phát triển có

  • A.
    thu nhập bình quân đầu người cao.
  • B.
    tỉ trọng của dịch vụ trong $\text{GDP}$ cao.
  • C.
    chỉ số phát triển con người chưa cao.
  • D.
    tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

  • A.
    Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
  • B.
    Thương mại Thế giới phát triển mạnh.
  • C.
    Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.
  • D.
    Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã

  • A.
    tham gia vào quá trình sản xuất.
  • B.
    trực tiếp làm ra các sản phẩm.
  • C.
    tạo ra nhiều ngành công nghiệp.
  • D.
    tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho bảng số liệu một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội của Cộng hòa liên bang Đức và Bra-xin năm $2020$:

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của Cộng hoà liên bang Đức và Bra-xin?

  • A.
    Cộng hoà liên bang Đức và Bra-xin đều là các nước phát triển.
  • B.
    Cộng hoà liên bang Đức là nước phát triển, Bra-xin là nước đang phát triển.
  • C.
    Cộng hoà liên bang Đức có $\text{HDI}$ rất cao, Bra-xin có $\text{HDI}$ trung bình.
  • D.
    Cộng hoà liên bang Đức có thu nhập cao, Bra-xin có thu nhập trung bình thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Cho bảng số liệu nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm $2023$ tại trạm quan trắc Lai Châu:

Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về mùa đông ở Lai Châu?

  • A.
    Có 3 tháng nhiệt độ dưới $18 \ ^\circ\text{C}$ do ảnh hưởng chủ yếu của gió mùa mùa đông, độ cao địa hình.
  • B.
    Mùa đông thường có nhiệt độ thấp hơn khu vực Đông Bắc do địa hình đón gió.
  • C.
    Đầu và giữa mùa đông nhiệt độ hạ thấp là biểu hiện đặc trưng của khối không khí cực đới biến tính ẩm.
  • D.
    Cuối mùa đông nhiệt độ tăng dần nhưng thấp hơn đồng bằng Bắc Bộ do hiệu ứng phơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho bảng số liệu về tỷ số giới tính khi sinh phân theo vùng nước ta năm $2022$: (Đơn vị: Số bé trai/100 bé gái)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

  • A.
    Trung du và miền núi phía Bắc có tỷ số giới tính khi sinh cao hơn Tây Nguyên.
  • B.
    3 vùng có tỷ số giới tính khi sinh cao hơn trung bình cả nước.
  • C.
    Đồng bằng sông Cửu Long có tỷ số giới tính khi sinh thấp hơn Đông Nam Bộ.
  • D.
    Đồng bằng sông Hồng có tỷ số giới tính khi sinh cao nhất cả nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Công nghiệp chế biến lương thực của nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

  • A.
    thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.
  • B.
    vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.
  • C.
    giao thông vận tải, phân bố dân cư.
  • D.
    thị trường tiêu thụ, vùng nguyên liệu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Biểu đồ dưới đây thể hiện nội dung nào về tình hình lúa cả năm của cả nước, Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm $2015$ và $2021$?

  • A.
    Sản lượng lúa cả năm của cả nước, Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm $2015$ và $2021$.
  • B.
    Diện tích gieo trồng lúa cả năm của cả nước, Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm $2015$ và $2021$.
  • C.
    Năng suất lúa cả năm của cả nước, Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm $2015$ và $2021$.
  • D.
    Tốc độ tăng trưởng năng suất lúa cả năm của cả nước, Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm $2015$ và $2021$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Khó khăn chủ yếu trong nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

  • A.
    thiếu nước trong mùa khô, lũ lụt kéo dài, giống năng suất thấp.
  • B.
    diện tích mặt nước giảm, hạn hán kéo dài, thiếu cơ sở chế biến.
  • C.
    lũ lụt kéo dài, bão hoạt động mạnh, thiếu lao động có tay nghề.
  • D.
    xâm nhập mặn vào mùa khô, thị trường biến động, dịch bệnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cây dược liệu quý chủ yếu do

  • A.
    địa hình núi cao, giống cây trồng tốt, khí hậu cận nhiệt và ôn đới trên núi.
  • B.
    đất feralit có diện tích rộng, nguồn nước mặt dồi dào, giống cây tốt.
  • C.
    địa hình đa dạng với nhiều dãy núi, nguồn nước mặt phong phú, đất mùn feralit.
  • D.
    khí hậu mùa đông lạnh, nhiều loại đất khác nhau, lượng mưa thích hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở đồng bằng sông Hồng là

  • A.
    vùng trọng điểm lúa lớn, lao động dồi dào.
  • B.
    nguyên liệu dồi dào, sức mua nội vùng lớn.
  • C.
    nhiều lao động kĩ thuật, công nghệ hiện đại.
  • D.
    thị trường tiêu thụ lớn, đô thị hóa khá nhanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Đâu là một đặc điểm của các vùng kinh tế trọng điểm của nước ta:

  • A.
    tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho kinh tế cả nước.
  • B.
    có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu $\text{GDP}$ cả nước.
  • C.
    ranh giới luôn ổn định.
  • D.
    chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Dựa vào bản đồ trang bên và kiến thức đã học, hãy trả lời các câu hỏi từ 15 đến 17.

Câu 1.Loại khoáng sản chủ yếu ở thềm lục địa Đông Nam Bộ là


  • A.
    sắt, titan.
  • B.
    dầu mỏ, khí tự nhiên.
  • C.
    than bùn, dầu mỏ.
  • D.
    cát thuỷ tinh, sắt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

  • A.
    nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.
  • B.
    giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.
  • C.
    có hoạt động của gió mùa và Tín phong.
  • D.
    nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Khó khăn chủ yếu trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.
    khoáng sản có trữ lượng nhỏ, cơ sở hạ tầng lạc hậu, khí hậu thất thường.
  • B.
    địa hình bị chia cắt mạnh, khí hậu thất thường, nghèo khoáng sản.
  • C.
    lao động trình độ thấp, địa hình bị chia cắt, giao thông khó khăn.
  • D.
    vốn đầu tư ít, cơ sở vật chất chậm phát triển, thiếu lao động có tay nghề.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Địa lí – Đề 1
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận