Độ cao của vật so với mặt đất.
Tốc độ của vật.
Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.

- A. Phương án A.
- B. Phương án B.
- C. Phương án C.
- D. Phương án D.

Vận tốc trung bình của xe trong chuyển động trên của xe là
- A. -1,5 m/s.
- B. 0,0 m/s.
- C. 4,0 m/s.
- D. 4,5 m/s.


- A. Phương án A.
- B. Phương án B.
- C. Phương án C.
- D. Phương án D.
Câu 104: Một cái chốt được gắn lên mép một cái đĩa bán kính r = 12 cm như hình vẽ. Đĩa quay với tốc độ góc không đổi ω = 2π rad/s. Một chùm tia sáng song song nằm ngang tạo ra bóng của cái chốt lên màn.

Tại thời điểm ban đầu, cái chốt ở P và bóng của nó lên màn tại S. Bóng của cái chốt trên màn tại thời điểm t = 2/3 s có tọa độ bằng bao nhiêu cm?
Điền đáp án: (4)

Đồ thị nào là chính xác?
- A. Đồ thị A.
- B. Đồ thị B.
- C. Đồ thị C.
- D. Đồ thị D.

Hiệu ứng hấp dẫn lên hạt là đáng kể. Hướng của điện trường và dấu của điện tích trên hạt (nếu có) có thể là

- A. Phương án A.
- B. Phương án B.
- C. Phương án C.
- D. Phương án D.

- A. 0,6 A.
- B. 1,2 A.
- C. 1,8 A.
- D. 3,0 A.

Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Khi đóng khóa K suất điện động của pin giảm vì pin khi có dòng chạy qua pin sẽ có sụt áp bởi điện trở nội.
- B. Khi đóng khóa K suất điện động của pin giảm vì pin khi có dòng chạy qua pin sẽ có sụt áp bởi điện trở bên ngoài mạch.
- C. Khi đóng khóa K hiệu điện thế ở hai đầu của pin giảm vì pin khi có dòng chạy qua pin sẽ có sụt áp bởi điện trở nội.
- D. Khi đóng khóa K hiệu điện thế ở hai đầu của pin giảm vì pin khi có dòng chạy qua pin sẽ có sụt áp bởi điện trở bên ngoài mạch.
Trong đó k là một hằng số không có đơn vị. Giá trị của n bằng
- A. 1/2.
- B. 1.
- C. 3/2.
- D. 2.

Trong hệ tọa độ VOT biểu diễn nào sau đây là đúng?

- A. Đồ thị a.
- B. Đồ thị b.
- C. Đồ thị c.
- D. Đồ thị d.

Ban đầu lò xo không biến dạng. Chất khí trong phần A bắt đầu giãn nở. Tại vị trí cân bằng lò xo bị nén một đoạn x₀. Chọn phát biểu sai.
- A. Áp suất ở của chất khí khí tại vị trí cân bằng của pit-tông là kx₀/S.
- B. Công thực hiện bởi chất khí là ½ kx₀².
- C. Độ biến thiên nội năng của chất khí là ½ kx₀².
- D. Nhiệt độ của chất khí tăng trong quá trình trên.

Khi đóng khóa K thì chuyển động ban đầu của vòng dây là
- A. hướng về phía Bắc.
- B. hướng về phía Nam.
- C. hướng về phía Đông.
- D. hướng về phía Tây.

- A. Đồ thị A.
- B. Đồ thị B.
- C. Đồ thị C.
- D. Đồ thị D.
- A. 9,6.10¹⁰ J.
- B. 10,3.10²³ J.
- C. 16,4.10²³ J.
- D. 16,4.10¹⁰ J.
Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 115 đến 117.
Một quả bóng được đá từ mặt đất nằm ngang hướng về phía bức tường thẳng đứng như hình vẽ dưới đây:
Khoảng cách theo phương ngang từ vị trí ban đầu của quả bóng đến chân tường là 24 m. Quả bóng có vận tốc ban đầu là v, hợp với phương ngang một góc 28°. Quả bóng chạm vào đỉnh tường sau khoảng thời gian 1,5 s. Sức cản của không khí là không đáng kể.
Câu 15. Thành phần vận tốc của quả bóng theo phương ngang và theo phương thẳng đứng ở thời điểm ban đầu tương ứng là
- A. V₀ₓ = 21 m/s và V₀ᵧ = 8,2 m/s.
- B. V₀ₓ = 8,5 m/s và V₀ᵧ = 22 m/s.
- C. V₀ₓ = 16 m/s và V₀ᵧ = 8,5 m/s.
- D. V₀ₓ = 20 m/s và V₀ᵧ = 16 m/s.
- A. 0,76 s.
- B. 0,87 s.
- C. 0,22 s.
- D. 0,56 s.
- A. 2 m, lại gần bức tường.
- B. 2 m, ra xa bức tường.
- C. 3 m, lại gần bức tường.
- D. 3 m ra xa bức tường.
