Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 2
Câu 1 Nhận biết
Một vật được thả rơi từ đỉnh của một tòa nhà tại thời điểm t = 0. Sức cản của không khí là đáng kể. Có ba đồ thị theo thời gian:
Độ cao của vật so với mặt đất.
Tốc độ của vật.
Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.

  • A.
    Phương án A.
  • B.
    Phương án B.
  • C.
    Phương án C.
  • D.
    Phương án D.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Một xe đồ chơi điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến đi dọc theo một đường thẳng trong thời gian 15 s. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi vận tốc của xe theo thời gian được cho như hình vẽ bên.

Vận tốc trung bình của xe trong chuyển động trên của xe là

  • A.
    -1,5 m/s.
  • B.
    0,0 m/s.
  • C.
    4,0 m/s.
  • D.
    4,5 m/s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Một viên pháo hoa đang nằm cố định thì nổ thành ba mảnh nhỏ, chuyển động trong cùng một mặt phẳng. Khối lượng và vận tốc của ba mảnh này ngay sau vụ nổ được biểu diễn như hình vẽ. Tốc độ v₁ và v₂ tương ứng là


  • A.
    Phương án A.
  • B.
    Phương án B.
  • C.
    Phương án C.
  • D.
    Phương án D.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

Câu 104: Một cái chốt được gắn lên mép một cái đĩa bán kính r = 12 cm như hình vẽ. Đĩa quay với tốc độ góc không đổi ω = 2π rad/s. Một chùm tia sáng song song nằm ngang tạo ra bóng của cái chốt lên màn.

Tại thời điểm ban đầu, cái chốt ở P và bóng của nó lên màn tại S. Bóng của cái chốt trên màn tại thời điểm t = 2/3 s có tọa độ bằng bao nhiêu cm?

Điền đáp án: (4)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Một sóng có chu kì T, bước sóng λ và biên độ sóng A. Đồ thị biểu diễn li độ của sóng theo khoảng cách d được cho như hình vẽ sau:

Đồ thị nào là chính xác?

  • A.
    Đồ thị A.
  • B.
    Đồ thị B.
  • C.
    Đồ thị C.
  • D.
    Đồ thị D.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Một chất điểm chuyển động dọc theo một đường thẳng trong một vùng không gian có điện trường đều. Vectơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng.

Hiệu ứng hấp dẫn lên hạt là đáng kể. Hướng của điện trường và dấu của điện tích trên hạt (nếu có) có thể là

  • A.
    Phương án A.
  • B.
    Phương án B.
  • C.
    Phương án C.
  • D.
    Phương án D.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Hai viên pin được nối với một điện trở ngoài 3,0 Ω. Suất điện động và điện trở trong của các pin được cho như hình vẽ. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở ngoài bằng

  • A.
    0,6 A.
  • B.
    1,2 A.
  • C.
    1,8 A.
  • D.
    3,0 A.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho mạch điện như hình vẽ bên.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.
    Khi đóng khóa K suất điện động của pin giảm vì pin khi có dòng chạy qua pin sẽ có sụt áp bởi điện trở nội.
  • B.
    Khi đóng khóa K suất điện động của pin giảm vì pin khi có dòng chạy qua pin sẽ có sụt áp bởi điện trở bên ngoài mạch.
  • C.
    Khi đóng khóa K hiệu điện thế ở hai đầu của pin giảm vì pin khi có dòng chạy qua pin sẽ có sụt áp bởi điện trở nội.
  • D.
    Khi đóng khóa K hiệu điện thế ở hai đầu của pin giảm vì pin khi có dòng chạy qua pin sẽ có sụt áp bởi điện trở bên ngoài mạch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Tốc độ v của chất lỏng rời khỏi ống phụ thuộc vào sự thay đổi áp suất Δp và mật độ ρ của chất lỏng theo phương trình: v = k($\frac{\Delta p}{\rho}$)\^n
Trong đó k là một hằng số không có đơn vị. Giá trị của n bằng

  • A.
    1/2.
  • B.
    1.
  • C.
    3/2.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng được cho như hình vẽ bên.

Trong hệ tọa độ VOT biểu diễn nào sau đây là đúng?

  • A.
    Đồ thị a.
  • B.
    Đồ thị b.
  • C.
    Đồ thị c.
  • D.
    Đồ thị d.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Một bình cách nhiệt có thể tích 2V₀ được chia thành hai phần bằng nhau (A và B) nhờ một pit-tông không ma sát, diện tích tiết diện S. Phần A chứa khí lí tưởng ở áp suất p₀ và nhiệt độ T₀, phần B là chân không. Một lò xo có độ cứng k nối với pit-tông như hình vẽ bên.

Ban đầu lò xo không biến dạng. Chất khí trong phần A bắt đầu giãn nở. Tại vị trí cân bằng lò xo bị nén một đoạn x₀. Chọn phát biểu sai.

  • A.
    Áp suất ở của chất khí khí tại vị trí cân bằng của pit-tông là kx₀/S.
  • B.
    Công thực hiện bởi chất khí là ½ kx₀².
  • C.
    Độ biến thiên nội năng của chất khí là ½ kx₀².
  • D.
    Nhiệt độ của chất khí tăng trong quá trình trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Một vòng nhôm được treo thẳng đứng nhờ một sợi dây với trục dọc theo hướng Tây – Đông như hình vẽ. Một ống dây được đặt gần vòng dây và đồng trục với nó.

Khi đóng khóa K thì chuyển động ban đầu của vòng dây là

  • A.
    hướng về phía Bắc.
  • B.
    hướng về phía Nam.
  • C.
    hướng về phía Đông.
  • D.
    hướng về phía Tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Một hạt nhân phóng xạ phân rã β⁻. Hạt nhân này sau đó lại biến đổi bằng phân rã phóng xạ α. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi số khối (trục thẳng đứng) và số điện tích (trục nằm ngang) của hạt nhân trong quá trình phân rã trên?

  • A.
    Đồ thị A.
  • B.
    Đồ thị B.
  • C.
    Đồ thị C.
  • D.
    Đồ thị D.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cho rằng một hạt nhân uranium ²³⁵₉₂U khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200 MeV. Lấy N_A = 6,023.10²³ mol⁻¹; 1 eV = 1,6.10⁻¹⁹ J và khối lượng mol của urani ²³⁵₉₂U là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi 2 g uranium ²³⁵₉₂U phân hạch hết là

  • A.
    9,6.10¹⁰ J.
  • B.
    10,3.10²³ J.
  • C.
    16,4.10²³ J.
  • D.
    16,4.10¹⁰ J.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 115 đến 117.

Một quả bóng được đá từ mặt đất nằm ngang hướng về phía bức tường thẳng đứng như hình vẽ dưới đây:

Khoảng cách theo phương ngang từ vị trí ban đầu của quả bóng đến chân tường là 24 m. Quả bóng có vận tốc ban đầu là v, hợp với phương ngang một góc 28°. Quả bóng chạm vào đỉnh tường sau khoảng thời gian 1,5 s. Sức cản của không khí là không đáng kể.

Câu 15. Thành phần vận tốc của quả bóng theo phương ngang và theo phương thẳng đứng ở thời điểm ban đầu tương ứng là


  • A.
    V₀ₓ = 21 m/s và V₀ᵧ = 8,2 m/s.
  • B.
    V₀ₓ = 8,5 m/s và V₀ᵧ = 22 m/s.
  • C.
    V₀ₓ = 16 m/s và V₀ᵧ = 8,5 m/s.
  • D.
    V₀ₓ = 20 m/s và V₀ᵧ = 16 m/s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Thời gian để quả bóng đạt độ cao cực đại là

  • A.
    0,76 s.
  • B.
    0,87 s.
  • C.
    0,22 s.
  • D.
    0,56 s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Nếu bức tường bị đổ và chiều cao chỉ còn đúng một nửa so với chiều cao của bức tường ban đầu, thì phải dịch chuyển vị trí ném quả bóng một đoạn bằng bao nhiêu về phía nào để quả bóng vẫn rơi chạm vào đỉnh tường? Biết độ lớn và hướng của vận tốc ném bóng ban đầu vẫn giữ nguyên như cũ.

  • A.
    2 m, lại gần bức tường.
  • B.
    2 m, ra xa bức tường.
  • C.
    3 m, lại gần bức tường.
  • D.
    3 m ra xa bức tường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 2
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận