
Vật được giữ cân bằng nhờ các lực F₁ và F₂. Trọng lượng của vật là 10 N. Bỏ qua ma sát giữa dây và thanh. Độ lớn cặp lực F₁ và F₂ nào sau đây làm cho θ = 90°?

- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- A. 3,07 m/s.
- B. 7,85 m/s.
- C. 15,7 m/s.
- D. 31,4 m/s.

Sau đó xe bắt đầu lên dốc có độ nghiêng 2,0° so với phương ngang nhưng vẫn giữ nguyên tốc độ như cũ. Công suất hữu ích của động cơ khi xe lên dốc là
- A. 12 kW.
- B. 31 kW.
- C. 42 kW.
- D. 65 kW.
Câu 104: Hình vẽ bên dưới là mô hình đơn giản mô tả nguyên lý làm việc của một của động cơ đốt trong. Khi động cơ làm việc thì trục khuỷu (bán kính R) của động cơ quay đều với tốc độ góc ω, thông qua thanh truyền, dẫn động làm cho piston dao động dọc theo trục của cylinder.

Cho biết R = 10 cm, ω = 100π rad/s. Tốc độ trung bình (tính theo đơn vị cm/s) của pit-tông trong một chu kì dao động bằng bao nhiêu?
Điền đáp án: (4)

Một máy phát dao động được gắn ở đầu cố định, sóng dừng hình thành trên dây thép với một bó sóng. Tần số dao động lúc này là f. Tần số nào sau đây được sử dụng để tạo ra sóng dừng trên dây với hai bụng sóng?
- A. $\dfrac{f}{4}$.
- B. $\dfrac{f}{2}$.
- C. 2f.
- D. 4f.

- A. 1,6.10⁻⁶ N.
- B. 8,0.10⁻⁶ N.
- C. 1,6.10⁻³ N.
- D. 0,40 N.

- A. $\dfrac{1}{6}$.
- B. $\dfrac{1}{3}$.
- C. $\dfrac{1}{2}$.
- D. $\dfrac{2}{3}$.

Vôn kế gồm một biến trở với con chạy P. Di chuyển con chạy P và đọc số chỉ của vôn kế. Cho các đồ thị bên dưới.

Đồ thị nào biểu diễn đúng mối liên hệ giữa số chỉ của vôn kế V và khoảng cách d = QP?
- A. Đồ thị 1.
- B. Đồ thị 2.
- C. Đồ thị 3.
- D. Đồ thị 4.

Đánh giá đúng là
- A. Đánh giá 1.
- B. Đánh giá 2.
- C. Đánh giá 3.
- D. Đánh giá 4.
- A. -62,4 °F.
- B. +162,4 °F.
- C. -162,4 °F.
- D. +62,4 °F.

- A. 0,5P₀V₀.
- B. 2P₀V₀.
- C. P₀V₀.
- D. 0,25P₀V₀.

Đối với người quan sát, phát biểu nào sau đây là đúng về chiều dòng điện cảm ứng?
- A. Trong khung dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng.
- B. Dòng điện cảm ứng có chiều cùng chiều kim đồng hồ.
- C. Dòng điện cảm ứng có chiều ngược chiều kim đồng hồ.
- D. Dòng điện cảm ứng đổi chiều liên tục.

Một hạt nhân X không bền vững, phân rã phát ra hạt α. Hạt nhân nào được hình thành bởi sự phân rã của hạt nhân X?
- A. Hạt nhân A.
- B. Hạt nhân B.
- C. Hạt nhân C.
- D. Hạt nhân D.

Cho các hình vẽ biểu diễn đường đi của hai hạt α. Biểu diễn đúng là
- A. Biểu diễn 1.
- B. Biểu diễn 2.
- C. Biểu diễn 3.
- D. Biểu diễn 4.
Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 15 đến 17.
Một bình khí có thể tích 12 lít, chứa 30,8 g một chất khí coi là lí tưởng. Áp suất của chất khí trong bình là 2.10⁵ Pa và nhiệt độ của bình khí là T. Khối lượng một mol chất khí trên là 32 g.
Câu 115: Giá trị của T xấp xỉ bằng
- A. 250 K.
- B. 300 K.
- C. 350 K.
- D. 400 K.
- A. 4 J.
- B. 5 J.
- C. 6 J.
- D. 7 J.
- A. 628 °C.
- B. 784 °C.
- C. 547 °C.
- D. 465 °C.
