
- A. Mô tả 1
- B. Mô tả 2
- C. Mô tả 3
- D. Mô tả 4

- A. Xe A.
- B. Xe B.
- C. Xe C.
- D. Xe D.

Phần hình tròn của sợi vành dây có đường kính 40 cm. Tại điểm Q hạt cườm có tốc độ 1,4 m/s. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản. Độ cao h của điểm P là
- A. 0,30 m.
- B. 0,40 m.
- C. 0,50 m.
- D. 0,60 m.
Câu 4 Hình vẽ bên dưới là mô hình động cơ một pit-tông đơn giản gồm: trục khuỷu, pit-tông và xilanh. Biết rằng trục khuỷu có bán kính R = 20 cm, khi hoạt động ổn định thì nó quay với tốc độ 100 vòng/s. Tại thời điểm t = 0, chốt khuỷu I ở vị trí cao nhất. Tốc độ trung bình của pit-tông từ thời điểm t = 0 đến khi chốt khuỷu qua vị trí thấp nhất lần đầu tiên là bao nhiêu m/s?

- A. 1,2.10⁻⁴ m.
- B. 1,6.10⁻⁴ m.
- C. 3,1.10⁻⁵ m.
- D. 3,3.10⁻⁹ m.

Hiệu ứng hấp dẫn lên hạt là đáng kể. Hướng của điện trường và dấu của điện tích trên hạt (nếu có) có thể là

- A. Phương án A.
- B. Phương án B.
- C. Phương án C.
- D. Phương án D.

- A. Giải thích 1.
- B. Giải thích 2.
- C. Giải thích 3.
- D. Giải thích 4.


- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- A. $\dfrac{\text{lực}}{\text{chiều dài} \times \text{tốc độ}}$
- B. $\dfrac{\text{lực}}{\text{chiều dài} \times \text{thời gian}}$
- C. $\dfrac{\text{khối lượng}}{\text{chiều dài} \times (\text{thời gian})^2}$
- D. $\dfrac{\text{khối lượng} \times (\text{thời gian})^2}{\text{chiều dài}}$
- A. 25 °C.
- B. 40 °C.
- C. 15 °C.
- D. 12,5 °C.

Bình chứa một lượng khí xác định và hai pit-tông có thể chuyển động tự do. Pit-tông (1) được đẩy từ từ sang phải 4,0 cm; kết quả là pit-tông (2) chuyển động từ từ lên trên một đoạn 0,50 cm. Công thực hiện lên vật bằng
- A. 0,06 J.
- B. 0,48 J.
- C. 6,00 J.
- D. 48,00 J.
- A.

- B.

- C.

- D.


- A. Đồ thị A.
- B. Đồ thị B.
- C. Đồ thị C.
- D. Đồ thị D.
- A. 41,25 g.
- B. 101,63 g.
- C. 65,63 g.
- D. 104,25 g.
Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 115 đến 117.
Tốc độ truyền sóng ngang trên một sợi dây đồng chất được cho bởi: \( v = \sqrt{\dfrac{Tl}{m}} \).
Trong đó T là lực căng của sợi dây, l là chiều dài sợi dây và m là khối lượng của nó. Một thí nghiệm đo tốc độ truyền sóng thu được kết quả sau:

Câu 15 Giá trị trung bình của phép đo vận tốc là
- A. 21 m/s.
- B. 22 m/s.
- C. 16 m/s.
- D. 20 m/s.
- A. 2%.
- B. 8%.
- C. 4%.
- D. 10%.
- A. 3 Hz.
- B. 7 Hz.
- C. 11 Hz.
- D. 15 Hz.
