
- A. $\sin\theta < \dfrac{m}{M}$
- B. $\cos\theta < \dfrac{m}{M}$
- C. $\sin\theta > \dfrac{m}{M}$
- D. $\cos\theta > \dfrac{m}{M}$
- A. 75 s.
- B. 150 s.
- C. 230 s.
- D. 300 s.

Phanh xe được nhả ra, xe bắt đầu lăn xuống dốc (động cơ của xe đã tắt). Khi đi qua điểm Y thì tốc độ của ô tô là $11\ m/s$. Tiêu hao năng lượng do ma sát khi ô tô chuyển động từ X tới Y là
- A. $3,0.10^4\ J$.
- B. $1,2.10^5\ J$.
- C. $1,5.10^5\ J$.
- D. $1,8.10^5\ J$.
Điền đáp án: (4)

Ô cơ sở thời gian được cài đặt $1,0\ ms/cm$. Tần số của sóng này là
- A. 250 Hz.
- B. 500 Hz.
- C. 670 Hz.
- D. 4000 Hz.
- A. $\dfrac{\text{Lực} \times \text{độ dịch chuyển}}{\text{Thời gian}}$
- B. $\text{Lực} \times \text{vận tốc}$
- C. $\dfrac{\text{Công thực hiện}}{\text{Thời gian}}$
- D. $\text{Công thực hiện} \times \text{vận tốc}$
- A. $0,20\ V/m$, hướng xuống.
- B. $0,20\ V/m$, hướng lên.
- C. $5,0\ V/m$, hướng xuống.
- D. $5,0\ V/m$, hướng lên.

Khi vôn kế chỉ 0 V thì con chạy D nằm tại vị trí 0,25 chiều dài của chiết áp (tính từ vị trí 0 bên dưới). Giá trị của R bằng
- A. $30\ \Omega$.
- B. $38\ \Omega$.
- C. $50\ \Omega$.
- D. $450\ \Omega$.
- A. 40 J.
- B. 400 J.
- C. 4000 J.
- D. 40000 J.
- A. $3,20.10^{-4}\ m^3$.
- B. $3,20.10^{-5}\ m^3$.
- C. $1,60.10^{-4}\ m^3$.
- D. $1,60.10^{-5}\ m^3$.

Kết luận nào sau đây là đúng?
- A. Khối lượng riêng của khí tăng trong quá trình (1).
- B. Khối lượng riêng của khí giảm trong quá trình (2).
- C. Khối lượng riêng của khí không đổi trong quá trình (3).
- D. Tất cả đều sai.

- A. Hình 1.
- B. Hình 2.
- C. Hình 3.
- D. Hình 4.
- A. 35 s.
- B. 281 s.
- C. 72 s.
- D. 139 s.
- A. $^4_3X$.
- B. $^7_3X$.
- C. $^7_4X$.
- D. $^3_7X$.
Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 115 đến 117.
Hình dưới cho thấy một xe đẩy chạy trên một đường băng thẳng không ma sát. Xe đẩy được kết nối với vật nặng bằng một sợi dây nhẹ không dãn hổi qua một ròng rọc nhỏ. Một tấm thẻ rộng 3 cm được gắn vào xe đẩy. Cổng quang điện được đặt tại hai vị trí A và B dọc theo đường băng. Mỗi cổng quang điện được kết nối với một đồng hồ đo thời gian, có thể đo thời gian thẻ đi qua cổng quang điện. Đồng hồ đo thời gian ghi lại phải mất lần lượt 0,050 s và 0,025 s để thẻ đi qua các cổng quang điện tại A và B.

Câu 15: Tính chất chuyển động của xe đẩy là
- A. nhanh dần.
- B. chậm dần.
- C. đều.
- D. ban đầu nhanh dần sau đó chuyển động đều.
- A. 0,4 m/s.
- B. 0,5 m/s.
- C. 0,6 m/s.
- D. 0,7 m/s.
- A. 2,025 N.
- B. 1,875 N.
- C. 1,425 N.
- D. 2,525 N.
