Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 7
Câu 1
Nhận biết
Một tên lửa được bắn vào không gian từ Trái Đất. Theo định luật III Newton thì phản lực của trọng lực là
- A. lực cản của không khí.
- B. lực mà khí phụt ra tác dụng lên tên lửa.
- C. lực mà tên lửa tác dụng lên khí phụt ra.
- D. lực hấp dẫn tên lửa tác dụng lên Trái Đất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Một chiếc xe chuyển động với gia tốc không đổi trên một đoạn đường thẳng. Dầu rò rỉ ra khỏi xe với tốc độ 2 s một giọt. Hình vẽ bên dưới thể hiện khoảng cách giữa ba giọt dầu liên tiếp trên đường.

Gia tốc của ô tô là bao nhiêu?

Gia tốc của ô tô là bao nhiêu?
- A. $0,75 \text{ m/s}^2$.
- B. $1,5 \text{ m/s}^2$.
- C. $3,0 \text{ m/s}^2$.
- D. $6,0 \text{ m/s}^2$.
- E. *(Lưu ý: Theo đáp án gợi ý là A, tuy nhiên theo tính toán vật lý thông thường với dữ kiện đề bài thì đáp án phù hợp hơn là B).*
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Trong va chạm không đàn hồi thì đại lượng nào được bảo toàn và không được bảo toàn.

Phương án đúng là

Phương án đúng là
- A. Phương án 1.
- B. Phương án 2.
- C. Phương án 3.
- D. Phương án 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Một con lắc lò xo được kích thích cho dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Hình vẽ bên dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng dao động theo li độ.

Khi con lắc cách vị trí cân bằng một khoảng 2 cm thì động năng của nó là bao nhiêu mJ? Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị.
Điền đáp án: (4)

Khi con lắc cách vị trí cân bằng một khoảng 2 cm thì động năng của nó là bao nhiêu mJ? Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị.
Điền đáp án: (4)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Một khối kim loại hình hộp chữ nhật gây ra một áp suất 15200 Pa lên bề mặt giá đỡ. Biết chiều cao của khối là 80 cm. Khối lượng riêng của khối kim loại này bằng
- A. $19 \text{ kg/m}^3$.
- B. $1900 \text{ kg/m}^3$.
- C. $19000 \text{ kg/m}^3$.
- D. $190000 \text{ kg/m}^3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Một hạt nằm trong trường đều. Hạt chịu tác dụng của một lực ngược với hướng của trường. Trường lực này là trường lực gì, và thuộc tính của hạt mà trường tác dụng lực là thuộc tính gì?

Nhận định đúng là

Nhận định đúng là
- A. Nhận định 1.
- B. Nhận định 2.
- C. Nhận định 3.
- D. Nhận định 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Nhà sản xuất khuyến cáo rằng khi sử dụng dây nối với máy khoan điện càng dài thì phải lựa chọn loại dây nối có tiết diện càng lớn. Lý do của khuyến cáo này là gì?
- A. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với chiều dài và diện tích tiết diện.
- B. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với chiều dài và tỉ lệ thuận với diện tích tiết diện.
- C. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài và diện tích tiết diện.
- D. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài và tỉ lệ nghịch với diện tích tiết diện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Mô tả nào sau đây là đúng về sóng dọc và môi trường mà nó lan truyền?


- A. Mô tả 1.
- B. Mô tả 2.
- C. Mô tả 3.
- D. Mô tả 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Hai viên pin được nối với nhau như hình vẽ.

Pin 1 có suất điện động 12 V và điện trở trong 0,3 $\Omega$; pin 2 có suất điện động 9 V và điện trở trong 0,1 $\Omega$. Suất điện động và điện trở trong của viên pin có tác dụng tương đương với bộ pin trên là


Pin 1 có suất điện động 12 V và điện trở trong 0,3 $\Omega$; pin 2 có suất điện động 9 V và điện trở trong 0,1 $\Omega$. Suất điện động và điện trở trong của viên pin có tác dụng tương đương với bộ pin trên là

- A. Pin tương đương 1.
- B. Pin tương đương 2.
- C. Pin tương đương 3.
- D. Pin tương đương 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Các quá trình nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định được thể hiện bằng đồ thị hình vẽ bên.

Biết $p_A = 3.10^4$ Pa; $p_B = 8.10^4$ Pa; $V_A = 2.10^{-3} \text{ m}^3$; $V_D = 5.10^{-3} \text{ m}^3$. Trong quá trình AB hệ nhận nhiệt lượng 600 J, trong quá trình BC hệ nhận nhiệt lượng 200 J. Độ biến thiên nội năng của hệ trong quá trình AC là

Biết $p_A = 3.10^4$ Pa; $p_B = 8.10^4$ Pa; $V_A = 2.10^{-3} \text{ m}^3$; $V_D = 5.10^{-3} \text{ m}^3$. Trong quá trình AB hệ nhận nhiệt lượng 600 J, trong quá trình BC hệ nhận nhiệt lượng 200 J. Độ biến thiên nội năng của hệ trong quá trình AC là
- A. 560 J.
- B. 800 J.
- C. 600 J.
- D. 640 J.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Đường cong bên dưới mô tả sự thay đổi của nhiệt độ theo thể tích của một mol khí lí tưởng.

Đường cong nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi áp suất của chất khí này theo thể tích?

Đường cong nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi áp suất của chất khí này theo thể tích?
- A.

- B.

- C.

- D.

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Một mạch ABCD được giữ vuông góc với từ trường $B = 5.10^{-2}$ T tồn tại trong vùng PQRS như hình vẽ bên.

Mạch di chuyển rời khỏi từ trường với tốc độ 0,2 m/s. Trong suốt thời gian này dòng điện chạy qua điện trở 5 $\Omega$ có độ lớn bằng

Mạch di chuyển rời khỏi từ trường với tốc độ 0,2 m/s. Trong suốt thời gian này dòng điện chạy qua điện trở 5 $\Omega$ có độ lớn bằng
- A. 0,6 mA từ B sang C.
- B. 0,9 mA từ B sang C.
- C. 0,9 mA từ C sang B.
- D. 0,6 mA từ C sang B.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng phân hạch?
- A. $_0^1n + ^{235}_{92}U \to ^{40}_{?}Zr + ^{138}_{52}Te + 3_0^1n$.
- B. $_0^1n + ^{235}_{92}U \to ^{94}_{?}Y + ^{139}_{53}I + 3_0^1n$.
- C. $_1^2H + _1^3H \to _2^4He + _0^1n$.
- D. $_0^1n + ^{235}_{92}U \to ^{95}_{42}Mo + ^{139}_{57}La + 7_{-1}^0e + 2_0^1n$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Một nguồn phóng xạ, phát ra hai tia phóng xạ (có thể là hai trong bốn tia $\alpha, \beta^+, \gamma$, hoặc $\beta^-$). Các tia phóng xạ này bay vào một từ trường đều, vết của quỹ đạo được mô tả như hình vẽ bên.

Hai tia phóng xạ này là

Hai tia phóng xạ này là
- A. tia $\alpha$ và $\beta^+$.
- B. tia $\beta^-$ và $\beta^+$.
- C. tia $\alpha$ và $\beta^-$.
- D. tia $\alpha$ và $\gamma$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 15 đến 17.
Một viên pin có suất điện động 12,0 V và điện trở trong $r$ mắc với một bóng đèn và một điện trở ngoài theo sơ đồ như hình vẽ. Cường độ dòng điện chạy qua pin là 3,6 A, cường độ dòng điện chạy qua điện trở ngoài là 2,1 A. Đường đặc tuyến vôn - ampe của đèn được cho như đồ thị bên dưới.
Câu 15: Điện trở của đèn bằng
- A. $2,9 \Omega$.
- B. $2,0 \Omega$.
- C. $3,6 \Omega$.
- D. $1,2 \Omega$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Điện trở trong của viên pin là
- A. $0,6 \Omega$.
- B. $1,2 \Omega$.
- C. $2,1 \Omega$.
- D. $2,8 \Omega$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Dây tóc của bóng đèn được mắc nối tiếp với hai sợi dây dẫn bằng đồng của mạch điện như hình vẽ.

Một số thông tin về dây tóc bóng đèn và dây đồng được cho bởi bảng bên dưới.

Tỉ số: $\dfrac{\text{vận tốc chuyển động có hướng của electron trong dây tóc}}{\text{vận tốc chuyển động có hướng của electron trong dây đồng}}$ bằng

Một số thông tin về dây tóc bóng đèn và dây đồng được cho bởi bảng bên dưới.

Tỉ số: $\dfrac{\text{vận tốc chuyển động có hướng của electron trong dây tóc}}{\text{vận tốc chuyển động có hướng của electron trong dây đồng}}$ bằng
- A. 600.
- B. 900.
- C. 800.
- D. 1000.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 7
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
