Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Địa lí – Đề 10
Câu 1
Nhận biết
Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là
- A. năng lượng từ Vũ Trụ.
- B. nguồn năng lượng Mặt Trời.
- C. sức gió, sức nước và năng lượng thủy triều.
- D. nguồn năng lượng trong lòng đất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là
- A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
- B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
- C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
- D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Dân cư thành thị của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở các thành phố có quy mô
- A. lớn và cực lớn.
- B. lớn và vừa.
- C. vừa và nhỏ.
- D. cực lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
- A. sông Vonga.
- B. sông Ô bi.
- C. núi Capcat.
- D. dãy Uran.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
- A. thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
- B. thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Cho bảng số liệu trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên của một số quốc gia ở khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020:

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên của một số quốc gia ở khu vực Tây Nam Á năm 2020?

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên của một số quốc gia ở khu vực Tây Nam Á năm 2020?
- A. Tây Nam Á chiếm gần ½ trữ lượng dầu mỏ của thế giới.
- B. Tây Nam Á chiếm gần 40% trữ lượng khí tự nhiên của thế giới.
- C. Dầu khí là động lực phát triển kinh tế của các quốc gia Tây Nam Á.
- D. Dầu khí không phải là nguyên nhân dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp kéo dài tại Tây Nam Á.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Cho bảng số liệu về lưu lượng nước trung bình các tháng của sông Thu Bồn (trạm Nông Sơn)

Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nước của Thu Bồn (trạm Nông Sơn)?

Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nước của Thu Bồn (trạm Nông Sơn)?
- A. Chế độ dòng chảy chia 2 mùa rõ rệt, mùa lũ dài hơn mùa cạn, phù hợp với chế độ mưa tại đây.
- B. Mùa lũ của sông Thu Bồn kéo dài 3 tháng, diễn ra vào hè thu do tác động của gió Tây và phông cực.
- C. Sông có lũ tiểu mãn vào tháng 5 - 6 do hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới vào đầu mùa hạ.
- D. Mùa cạn kéo dài 9 tháng, lưu lượng nước xuống thấp do khối không khí chí tuyến vịnh Bengan biến tính không gây mưa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Cho bảng số liệu về tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô của Trung du và miền núi phía Bắc năm 2005 và 2022:

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô của Trung du và miền núi phía Bắc năm 2005 và 2022?

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô của Trung du và miền núi phía Bắc năm 2005 và 2022?
- A. Năm 2022, tỷ suất sinh thô và chết thô đều tăng so với năm 2005.
- B. Tỷ suất chết thô luôn cao hơn sinh thô.
- C. Tỷ suất gia tăng tự nhiên của dân số năm 2005 là 1,4%.
- D. Năm 2022, tỷ suất gia tăng tự nhiên của dân số giảm 0,55% so với năm 2005.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp sản xuất điện ở nước ta?
- A. Nhà máy thủy điện Sơn La nằm trên sông Mã.
- B. Nhiệt điện Cà Mau dùng nhiên liệu khí.
- C. Từ Thanh Hóa đến Huế nhiều thủy điện nhất.
- D. Tỉ trọng sản lượng nhiệt điện rất thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Biểu đồ dưới đây thể hiện nội dung nào về số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của nước ta năm 2022?


- A. Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân phân theo ngành kinh tế nước ta năm 2022.
- B. Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân phân theo vùng nước ta năm 2022.
- C. Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2022.
- D. Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân phân quy mô vốn đầu tư nước ta năm 2022.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Nhận định nào sau đây không đúng với nền kinh tế Đông Nam Bộ?
- A. Công nghiệp và dịch vụ phát triển.
- B. Cơ cấu kinh tế phát triển.
- C. Là vùng chuyên canh lúa lớn nhất nước ta.
- D. Thu hút đầu tư nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Dân cư Bắc Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?
- A. Dân cư phân bố tập trung đông hơn ở khu vực đồi núi phía tây.
- B. Tỉ lệ dân thành thị chiếm khoảng 1/4 số dân.
- C. Mật độ dân số trung bình thấp hơn cả nước.
- D. Có nhiều thành phần dân tộc cùng sinh sống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Tác dụng chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ là
- A. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.
- B. tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.
- C. tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.
- D. giải quyết vấn đề hạn chế nguồn tài nguyên, năng lượng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Hợp tác chặt chẽ với các nước trong giải quyết các vấn đề Biển Đông nhằm mục đích
- A. giải quyết những tranh chấp về các đảo, quần đảo ở ngoài khơi.
- B. chuyển giao công nghệ trong việc thăm dò và khai thác khoáng sản.
- C. giải quyết những tranh chấp về nghề cá ở Biển Đông, vùng vịnh Thái Lan.
- D. bảo vệ lợi ích chính đáng của mỗi nước, giữ vững chủ quyền, tạo sự ổn định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Dựa vào bản đồ trang bên và kiến thức đã học, hãy trả lời các câu hỏi từ 15 đến 17.

Câu 15: Lát cắt A - B đi qua những cánh cung nào?Lát cắt A - B đi qua những cánh cung nào?
- A. Sông Gâm, Ngân Sơn.
- B. Ngân Sơn, Bắc Sơn.
- C. Sông Gâm, Đông Triều.
- D. Bắc Sơn, Đông Triều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Mạng lưới sông ngòi của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có hai hướng chính là
- A. vòng cung và đông nam – tây bắc.
- B. vòng cung và tây bắc – đông nam.
- C. tây bắc – đông nam và tây – đông.
- D. đông bắc – tây nam và tây – đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Trung Bộ cao hơn vùng núi Tây Bắc chủ yếu do
- A. gió mùa Đông Bắc giảm sút, góc nhập xạ tăng, gió Tây hoạt động mạnh.
- B. vị trí xa biển, địa hình chủ yếu đồng bằng, gió Tây hoạt động mạnh.
- C. chịu tác động của bão, lãnh thổ trải dài, Tín phong bán cầu Bắc rất mạnh.
- D. bề mặt đệm là cát biển, lượng nhiệt tăng, lãnh thổ hẹp theo chiều ngang.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Địa lí – Đề 10
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
